Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12 gk2

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây đúng với người lao động nước ta?

a)

A. Cần cù, sáng tạo; có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

b)

B. Sáng tạo, thông minh, có kinh nghiệm trong hoạt động thương mại.

c)

C. Thông minh, cần cù, có kinh nghiệm trong hoạt động dịch vụ, công nghiệp.

d)

D. Cần cù, sáng tạo; có kinh nghiệm sản xuất công nghiệp, nông nghiệp

2.

Câu 15: Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

A. Duyên hải miền Trung.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

3.

Câu 14: Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta?

a)

A. Luyện kim

b)

B. Thủy điện

c)

C. Khai thác dầu khí

d)

D. Điện mặt trời.

4.

Câu 13: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

A. Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.

b)

B. Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

c)

C. Dệt- may.

d)

D. Chế biến gạo, ngô xay xát.

5.

Câu 12: Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

A. Điện tử.

b)

B. Hóa chất.

c)

C. Cơ khí.

d)

D. Năng lượng

6.

Câu 11: Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

A. củi, gỗ.

b)

B. than.

c)

C. dầu.

d)

D. khí đốt

7.

Câu 10: Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Trung du miền núi Bắc Bộ

8.

Câu 9: Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

A. Sông Đồng Nai.

b)

B. Sông Mã.

c)

C. Sông Thái Bình.

d)

D. Sông Hồng

9.

Câu 8: Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở

a)

A. các thành phố lớn.

b)

B. gần nguồn nguyên liệu.

c)

C. gần tuyến đường giao thông.

d)

D. nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.

10.

Câu 7: Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

A. chăn nuôi.

b)

B. trồng trọt.

c)

C. thủy, hải sản.

d)

D. năng lượng.

11.

Câu 6: Ngành công nghiệp chế biến cá, tôm phát triển nhất ở vùng

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Hồng

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

12.

Câu 5: Nguồn nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến chè ở nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào?

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

13.

Câu 4:Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là một ngành công nghiệp trọng điểm với cơ

cấu đa dạng nhờ

a)

A. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

B. nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm chế biến lương thực thực phẩm.

c)

C. cung cấp nguồn hàng xuất khẩu chủ lực và thu ngoại tệ lớn.

d)

D. tạo ra nhiều việc làm và thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển

14.

Câu 3: Đâu không phải là phân ngành của công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta?

a)

A. Chế biến sản phẩm trồng trọt.

b)

B. Chế biến sản phẩm chăn nuôi.

c)

C. Chế biến thủy hải sản.

d)

D. Chế biến lâm sản

15.

Câu 2:Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm vì

a)

A. ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

B. không đòi hỏi khoa học công nghệ hiện đại.

c)

C. nhu cầu sử dụng năng lượng ngày càng lớn.

d)

D. cơ sở nhiên liệu hạn chế

16.

Câu 1: Hệ thống sông nào sau đây ở nước ta không có khả năng khai thác thủy điện?

a)

A. hệ thống sông Hồng.

b)

B. hệ thống sông Đồng Nai.

c)

C. hệ thống sông Mê Công.

d)

D. hệ thống sông Xrê Pôk.

17.

Câu 15: Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đông Nam Bộ.

18.

Câu 14: Hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở

a)

A. Đồng Bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Duyên hải miền Trung.

d)

D. Tây Nguyên

19.

Câu 13: Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí ở phía Bắc nước ta là

a)

A. việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

b)

B. vị trí cách xa nguồn nhiên liệu

c)

C. các nhà máy gây ô nhiễm môi trường.

d)

D. nhu cầu về điện thấp

20.

Câu 12: Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước

một bước là

a)

A. chế biến nông, lâm, thủy sản.

b)

B. sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. công nghiệp điện lực.

d)

D. khai thác và chế biến dầu khí.

21.

Câu 11: Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là

a)

A. trung du.

b)

B. đồng bằng.

c)

C. ven biển.

d)

D. miền núi

22.

Câu 10: Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

A. chủ yếu có quy mô lớn.

b)

B. phân bố không đồng đều.

c)

C. có cơ cấu ngành hiện đại.

d)

D. tập trung ở miền núi.

23.

Câu 9: Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất?

a)

A. Dọc Duyên hải miền Trung.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

24.

Câu 8: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

A. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

B. số lượng ngành còn kém đa dạng.

c)

C. ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp.

d)

D. nổi lên một số ngành trọng điểm

25.

Câu 7: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

A. tương đối đa dạng

b)

B. chỉ có chế biến

c)

C. chỉ có khai khoáng

d)

D. có ít ngành

26.

Câu 6. Đây là một trong những phương hướng nhằm hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

A. Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

b)

B. Tăng nhanh tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

c)

C. Cân đối tỉ trọng giữa nhóm công nghiệp khai thác và chế biến.

d)

D. Xây dựng một cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

27.

Câu 5. Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp

ở nước ta hiện nay?

a)

A. Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

b)

B. Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp.

c)

C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

d)

D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

28.

Câu 4. Công nghiệp phân bố rời rạc ở Tây Nguyên không phải là do

a)

A. vùng này thưa dân, thiếu lao động.

b)

B. trình độ phát triển kinh tế thấp.

c)

C. địa hình khó khăn, hạn chế GTVT.

d)

D. thiếu nguyên liệu

29.

Câu 3. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta khá đa dạng và tương đối đầy đủ các ngành là do

a)

A. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

B. nền kinh tế chuyển sang kinh tế thị trường.

c)

C. đất nước hội nhập kinh tế và khu vực.

d)

D. tài nguyên thiên nhiên đa dạng

30.

Câu 2. Theo cách phân loại hiện hành thì ở nước ta không có nhóm ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Nhóm công nghiệp chế tạo máy.

b)

B. Nhóm công nghiệp khai thác.

c)

C. Nhóm công nghiệp chế biến.

d)

D. Nhóm sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

31.

Câu 1. Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

A. 2 nhóm với 28 ngành công nghiệp.

b)

B. 3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

c)

C. 2 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

d)

D. 3 nhóm với 30 ngành công nghiệp.

32.

Câu 15: Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

A. đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

b)

B. đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới.

c)

C. mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

d)

D. trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

33.

Câu 14: Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

A. các cửa sông rộng và ở gần nhau.

b)

B. có các vịnh biển và đảo ven bờ.

c)

C. nhiều bãi triều rộng và đầm phá.

d)

D. mạng lưới sông dày và nhiều hồ

34.

Câu 13: Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của

nước ta?

a)

A. Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

B. Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

C. Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

D. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biể

35.

Câu 12: Khó khăn chủ yếu của việc nuôi tôm nước ta là

a)

A. môi trường bị suy thoái đe dọa nguồn lợi thủy sản.

b)

B. dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

c)

C. trong năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa đông Bắc. 5

d)

D. hằng năm có tới 9,10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông.

36.

Câu 11: Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để có thể phát triển ngành khai thác thủy sản?

a)

A. nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

b)

B. phương tiện đánh bắt hiện đại.

c)

C. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

d)

D. bờ biển dài, ngư trường trọng điểm.

37.

Câu 10: Các bãi triều, đầm phá, cánh rừng ngập mặn ven biển nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển

a)

A. trồng rừng ngập mặn và thủy sản nước ngọt.

b)

B. khai thác khoáng sản và hoạt động du lịch.

c)

C. nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn.

d)

D. khai thác khoáng sản và giao thông vận tải.

38.

Câu 9: Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là

a)

A. nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.

b)

B. nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.

c)

C. có nhiều sông suối và các hồ rộng.

d)

D. có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn

39.

Câu 8: Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

a)

A. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động

b)

B. giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

C. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định

d)

D. tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

40.

Câu 7. Năng suất lao động trong ngành đánh bắt thuỷ sản còn thấp, do

a)

A. phương thiện đánh bắt còn lạc hậu, chậm đổi mới.

b)

B. người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

c)

C. nguồn lợi cá đang bị suy thoái.

d)

D. nhiều thiên tai.

41.

Câu 6. Đây là biện pháp quan trọng nhất để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ

sản:

a)

A. tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.

b)

B. đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

C. hiện đại hoá các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ.

d)

D. tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.

42.

Câu 5. Hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta còn hạn chế chủ yếu là do

a)

A. kinh nghiệm của ngư dân còn hạn chế.

b)

B. hệ thống cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.

c)

C. bão xuất hiện nhiều ở Biển Đông.

d)

D. phương tiện tàu thuyền, ngư cụ còn lạc hậu

43.

Câu 4. Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta

a)

A. đường bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

b)

B. dọc bờ biển có các bãi triều, đầm phá,

các cánh rừng ngập mặn.

c)

C. vùng biển nước ta có nguồn lợi hải sản khá phong phú.

d)

D. vùng biển nước ta có 4 ngư trường lớn

44.

Câu 3: Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì

a)

A. nhu cầu về tài nguyên rừng rất lớn và phồ biến.

b)

B. nước ta có ¾ là đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển.

c)

C. dộ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng.

d)

D. rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái.

45.

Câu 2. Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

A. có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.

b)

B. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

C. có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.

d)

D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

46.

Câu 1. Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là

a)

A. Quảng Ninh - Hải Phòng.

b)

B. Hoàng Sa - Trường Sa.

c)

C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

D. Cà Mau- Kiên Giang.

47.

Câu 15: Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là

a)

A. cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.

b)

B. diện tích và sản lượng tăng nhanh.

c)

C. nhiều giống lúa mới được đa vào sản xuất.

d)

D. đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

48.

Câu 14: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất

ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển?

a)

A. trình độ lao động chưa cao.

b)

B. con giống cho năng suất thấp.

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu.

d)

D. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

49.

Câu 13: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

A. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

b)

B. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

c)

C. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

D. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

50.

Câu 12: Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

A. truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành

b)

B. điều kiện chăm sóc thuận lợi.

c)

C. nhu cầu của thị trường lớn.

d)

D. cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

51.

Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng

lớn ở nước ta?

a)

A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

b)

B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

c)

C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

d)

D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn

52.

Câu 10: Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có

xu hướng tăng do

a)

A. có nhiều điều kiện thuận lợi.

b)

B. mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

C. có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.

d)

D. dân cư có truyền thống sản xuất

53.

Câu 9. Chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi đó là

a)

A. các sản phẩm từ thủy sản.

b)

B. các sản phẩm sữa, trứng.

c)

C. chăn nuôi trâu, bò.

d)

D. chăn nuôi lợn, gia cầm

54.

Câu 8. Nhân tố chính chi phối sự phân bố chăn nuôi gia súc lớn ở nước ta hiện nay là

a)

A. Nhu cầu về sức kéo.

b)

B. Sự phân bố các đồng cỏ tự nhiên.

c)

C. Nhu cầu về thực phẩm.

d)

D. Sự phân bố các cơ sở sản xuất.

55.

Câu 7. Xu hướng nổi bật của chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

A. Đẩy mạnh chăn nuôi các sản phẩm không qua giết thịt.

b)

B. Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa, chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.

c)

C. Kết hợp chăn nuôi theo hình chăn thả và chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.

d)

D. Phát triển chăn nuôi bò sữa ở các vùng ven các thành phố lớn và khu công nghiệp.

56.

Câu 6. Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong

thời gian qua là

a)

A. Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

b)

B. Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

c)

C. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

d)

D. Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng

57.

Câu 5. Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

58.

Câu 4: Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực nước ta trong những năm qua là

a)

A. diện tích tăng nhanh, cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.

b)

B. bước đầu hình thành các vùng trọng điểm sản xuất lương thực hàng hóa.

c)

C. sản lượng tăng nhanh, đáp ứng vừa đủ cho nhu cầu của hơn 90 triệu dân.

d)

D. đảm bảo nhu cầu trong nước, trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới

59.

Câu 3. Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Tây Nguyên.

60.

Câu 2: Điều kiện nào sau đây không cần thiết đối với phát triển của phần lớn cây công nghiệp lâu năm?

a)

A. Đất phù sa có diện tích rộng.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

d)

D. Cơ sở chế biến phát triển

61.

Câu 1: Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ.

62.

Câu 10: Công nghiệp đang có xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng hóa sản phẩm nhằm

a)

A. phù hợp với yêu cầu thị trường

b)

B. cạnh tranh mạnh trên thị trường

c)

C. tạo nhiều việc làm cho người lao động

d)

D. thu hút vốn đầu tư

63.

Câu 9: Xu hướng chuyển dịch có cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ cấu

kinh tế theo hướng

a)

A. hội nhập nền kinh tế thế giới

b)

B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

C. mở rộng đầu tư ra nước ngoài

d)

D. kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

64.

Câu 8: Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?3

a)

A. Kinh tế nhà nước

b)

B. Kinh tế ngoài nhà nước

c)

C. Kinh tế tư nhân

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

65.

Câu 7: Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm

a)

A. phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

b)

B. chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa

c)

C. nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

d)

D. tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu

66.

Câu 6: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là

a)

A. tăng tỉ trọng kinh tế nhà nước

b)

B. tăng tỉ trọng kinh tế ngoài nhà nước

c)

C. giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

D. tăng tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

67.

Câu 5 . Toàn cầu hóa là một xu thế lớn, cho phép nước ta tranh thủ được các nguồn lực bên ngoài, đặc biệt là

a)

A. thị trường, công nghệ, lao động

b)

B. vốn, nguồn nguyên liệu, lao động

c)

C. vốn, công nghệ, thị trường

d)

D. thị trường, vốn, nguồn nguyên liệu

68.

Câu 4. Sự kiện được coi là mốc quan trọng trong quan hệ quốc tế của nước ta vào năm 2007 là

a)

A. bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.

b)

B. gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á.

c)

C. là thành viên chính thức của Tổ chức Thương mại thế giới.

d)

D. tham gia diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

69.

Câu 3. Thành tựu nổi bật mà nước ta đạt được trong việc hội nhập vào nền kinh tế của khu vực và quốc tế là

a)

A.Thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. Hoạt động ngoại thương được đẩy mạnh

c)

C. Hoạt động kinh tế đối ngoại phát triển mạnh

d)

D. Trao đổi thông tin, văn hóa chuyển giao công nghệ.

70.

Câu 2. Công cuộc Đổi mới ở nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực

a)

A. chính trị.

b)

B. công nghiệp

c)

C. nông nghiệp.

d)

D. dịch vụ.

71.

Câu 1. Sau năm 1975, nước ta rơi vào tình trạng khủng hoảng kinh tế kéo dài. Nguyên nhân chính là do

a)

A. chịu hậu quả nặng nề của chiến tranh

b)

B. chính sách bao vây cấm vận của các thế lực thù địch.

c)

C. tình hình thế giới có nhiều diễn biến phức tạp

d)

D. cuộc khủng hoảng tài chính kinh tế khu vực

72.

Câu 10: Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

A. giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

B. gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.

c)

C. mở rộng lối sống nông thôn.

d)

D. hạn chế di dân ra thành thị.

73.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động tích cực của quá trình đô thị hóa tới xã hội nước ta?

a)

A. Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

b)

B. Cơ sở vật chất kĩ thuật được tăng cường.

c)

C. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

D. Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường đô thị.

74.

Câu 8: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

B. quá trình công nghiệp hóa.

c)

C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

D. di dân từ nông thôn ra thành thị

75.

Câu 7: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

A. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.

b)

B. Trình độ đô thị hóa thấp.

c)

C. Sự phân bố dân cư không đều.

d)

D. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao

76.

Câu 6: Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

A. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

B. các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn.

c)

C. các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

d)

D. ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng

77.

Câu 5: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

A. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

B. tạo việc làm cho người lao động.

c)

C. tăng thu nhập cho người dân.

d)

D. gây sức ép đến môi trường đô thị

78.

Câu 4: Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

a)

A. phát triển mạnh ở vùng đồi núi.

b)

B. phân bố đều khắp ở trong nước.

c)

C. sắp xếp theo các cấp khác nhau.

d)

D. có rất nhiều thành phố cực lớn

79.

Câu 3: Các đô thị thời Pháp thuộc có chức năng chủ yếu là:

a)

A. Thương mại, du lịch.

b)

B. Hành chính, quân sự.

c)

C. Du lịch, công nghiệp.

d)

D. Công nghiệp, thương mại.

80.

Câu 2: Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa?

a)

A. Lối sống thành thị được phổ biến rộng rãi

b)

B. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

c)

C. Xu hướng tăng nhanh dân số thành thị

d)

D. Hoạt động của dân cư gắn với nông nghiệp

81.

Câu 1: Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là

a)

A. trình độ đô thị hóa thấp

b)

B. tỉ lệ dân thành thị giảm

c)

C. phân bố đô thị đều giữa các vùng

d)

D. quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

82.

Câu 10: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

B. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

c)

C. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

D. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

83.

Câu 9: Lao động nước ta hiên nay

a)

A. lao động nhiều kinh nghiệp, phân bố đều khắp.

b)

B. phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.

c)

C. phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo

d)

D. lao động dồi dào, chất lượng lao động cao

84.

Câu 8: Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

a)

A. Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.

b)

B. Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.

c)

C. Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.

d)

D. Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn

85.

Câu 7: Việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay, là do

a)

A. tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.

b)

B. số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.

c)

C. nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế còn chậm phát triển.

d)

D. nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao

86.

Câu 6: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

A. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

b)

C. ra thành phố tìm kiếm việc làm.

c)

B. phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.

d)

D. tập trung thâm canh tăng vụ

87.

Câu 5: Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

A. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

b)

B. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

D. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

88.

Câu 4: Hạn chế của nguồn lao động nước ta là

a)

A. nhân lực trẻ và không chăm chỉ.

b)

B. chất lượng chưa được cải thiện.

c)

C. không có kinh nghiệm sản xuất.

d)

D. thiếu cán bộ quản lí có trình độ

89.

Câu 3: Xu hướng thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn phù hợp với quá trình công nghiệp hóa, hiện

đại hóa ở nước ta được thể hiện ở

a)

A. giảm tỉ trọng dân số nông thôn, tỉ trọng dân số thành thị không đổi.

b)

B. tăng tỉ trọng dân số thành thị, tỉ trọng dân số nông thôn không đổi.

c)

C. tăng tỉ trọng dân số thành thị, tỉ trọng dân số nông thôn giảm.

d)

D. tỉ trọng dân số thành thị giảm, tỉ trọng dân số nông thôn tăng.

90.

Câu 2: Sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta hiện nay chủ yếu là do tác động của

a)

A. việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

b)

B. sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp cần nhiều lao động.

c)

C. chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

D. sự phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng