NEW
Font size
Worksheetsđề cương ôn tập vật Lý lớp 10 kì 2 giữa kì
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Đơn vị của momen lực là
N
N.m
N/m
m
Chọn đáp án đúng cánh tay đòn của lực là
. Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
. Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
. Khoảng cách từ vật đến giá của lực
. Khoảng cách từ trục quay đến vật
Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm momen của lực tác dụng lên vật có giá trị là
200N.m
200N/m
2N.m
2N/m
Một thanh AB dài 7,5 m trọng lượng 200N có trọng tâm G cách đầu A một đoạn 2 m Thanh có thể quay quanh một trục đi qua điểm O nằm trên thanh với OA=2,5m phải tác dụng vào đầu B một lực có độ lớn bằng bao nhiêu để AB cân bằng nằm ngang
100N
25N
20N
10N
Hai lực F1 và F2 đồng quy, tạo với nhau một góc @ Độ lớn của lực tổng hợp được tính bằng công thức
F=F1 +F2
F=F1 -F2
F=√F12 +F22
F=√F12 +F22 +2.F1.F2.cos @
Mon men lực đối với một trục quay là
. Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực
. Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm vật chuyển động tịnh tiến
. Cặp lực có tác dụng làm quay vật
. Đại lượng dùng để xác định độ lớn của lực tác dụng
Khi tổng hợp hai lực đồng quy F1 và F2 các giá trị F1=60N F2=80N hai lực tạo với nhau một góc vuông Độ lớn của lực tổng hợp là
F=140(N)
F=100(N)
F=20(N)
F=11,8(N)
Đơn vị của công là
Jun(j)
Niuton(N)
Oát(w)
Mã lực(HP)
Một vận động viên bóng rổ ném khi quả bóng từ vị trí cao nhất rơi xuống thì
. Động năng tăng thế năng tăng
. Động năng tăng thế năng giảm
. Động năng giảm thế năng giảm
. Động năng giảm thế năng tăng
Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100N thì vật di chuyển 50 dm cùng với hướng của lực công của lực này là
50j
5000j
150j
2j
Một vật chịu tác dụng của lần lượt ba lực khác nhau F1 >F2>F3 cùng đi được quãng đường trên phường AB như hình vẽ và sinh công tương ứng là A1 A2 và A3 hệ thức nào đúng
. A1>A2>A3
. A<A2<A3
.A1=A2=A3
.A2<A1<A3
Đại lượng đo bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian là
. Công suất
. Hiệu suất
. Áp lực.
. Năng lượng
1 oát(w) bằng
1j.s
1j/s
10j.s
10j/s
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất
J.s
W
N.m/s
HP
Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50 n lên độ cao 10 m trong thời gian 2 giây
250w
25w
2,5w
2,5kw
Một ấm đun nước siêu tốc có công suất 2 Kw để đun một lít nước sôi cần một nhiệt lượng là 100 kj thời gian để đun sôi 2 l nước ở cùng điều kiện như giả thiết là
. 200s
. 100s
. 50s
. 40S
Một xe ô tô có khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v động năng của vật được tính bằng công thức
Wd =1/2mv2
Wd =mv2
Wd =1/2mv
Wd =mv
Một vật rơi tự do thế năng trọng trường của vật không phụ thuộc vào
. Vị trí của vật
. Vận tốc của vật
. Khối lượng của vật
. Độ cao của vật
Khi vật chuyển động chậm dần thì động năng của vật
Giảm dần
Bằng 0
Tăng dần
Chậm dần
Trong công viên trò chơi một xe chạy trên quỹ đạo như hình vẽ bỏ qua mọi lực cản và lực ma sát hệ thức nào đúng khi so sánh động năng tại các vị trí
WđA >WđE >WđC
WdD >WđB >WđC
WđE<WđA <WdD
WdD <WđB <WđA
Một viên đá được ném lên cao. Trong nửa đầu của chuyển động (viên đá đang Đạt độ cao cực đại) thì có sự thay đổi như thế nào về mặt năng lượng? (Bỏ qua ma sát)
. Động năng tăng thế năng tăng
. Động năng không đổi thế năng giảm
. Động năng tăng thế năng giảm
. Động năng giảm thế năng tăng
Cơ năng của một vật bằng
. Tổng động năng và thế năng của vật
. Tổng động năng của các phân tử bên trong vật
. Tổng tài năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật
. Tội nghiệp năng và thế năng tương tác của các phân tử bên trong vật
Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chi chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng
. Không đổi
. Luôn tăng
. Luôn giảm
. Tăng rồi giảm
Một ô tô có khối lượng 3,0 tấn chuyển động với tốc độ 54 km/h động năng của ô tô bằng
3,375.105 j
4,374.105 j
4,374.106 j
3,375.106 j
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 7,5 m độ cao vật khi động năng bằng hai lần thế năng là
. 1,5 m
. 1,2 m
. 2,5 m
. 1,0 m
Hiệu suất càng cao thì
. Tỷ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn
. Năng lượng tiêu thụ càng lớn
. Năng lượng hao phí càng ít
. Tỷ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít
Trong một chu trình của động cơ nhiệt động cơ thực hiện một công bằng 2.103 j và nhiệt lượng mà động cơ nhận được từ nhiên liệu bằng 6.103 j hiệu suất của động cơ đó gần bằng với giá trị nào nhất
.33%
. 80%
. 65%
. 25%
