NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsdbrr
Total questions: 65
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?
a)
A. Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm.
b)
B. Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường lớn.
c)
C. Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu.
d)
D. Thị trường được mở rộng và đa dạng hóa.
2.
CÂU 2: Trong công cuộc đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên?
a)
A. Công nghiệp.
b)
B. Dịch vụ.
c)
C. Nông nghiệp.
d)
D. Thương mại
3.
CÂU 3: Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?
a)
A. ASEAN.
b)
B. WTO.
c)
C. OPEC
d)
D. APEC
4.
CÂU 4: Đây không phải là một trong những định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc Đổi mới?
a)
A. Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng thêm sức mạnh quốc gia.
b)
B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế ở các vùng núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa.
c)
C. Phát triển nền văn hoá mới đậm đà bản sắc dân tộc.
d)
D. Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển tri thức.
5.
CÂU 5: Công cuộc đổi mới kinh tế nước ta được manh nha từ năm:
a)
A. 1987
b)
B. 1979
c)
C. 1986
d)
D. 1976
6.
CÂU 6: Công cuộc đổi mới tạo nên tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta cao nhất (9,5 %) vào năm:
a)
A.1992
b)
B. 1993
c)
C. 1995
7.
CÂU 7: Chính sách nào không phải là đường lối đổi mới nước ta sau đại hội Đảng lần thứ VI:
a)
A. Dân chủ hóa đời sống kinh tế xã hội
b)
B. Xây dựng nền kinh tế thị trường, đinh hướng XHCN
c)
C. Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước
d)
D. Xây dựng nền kinh tế quan liêu bao cấp
8.
CÂU 8: Kết quả lớn nhất đạt được trên lĩnh vực hội nhập mở cửa của nước ta thể hiện:
a)
A. Du lịch phát triển mạnh
b)
B. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài ngày càng nhiều
c)
C. Xuất khẩu lao động ngày càng tăng
d)
D. Thúc đẩy nông nghiệp phát triển
9.
CÂU 9: Định hướng quan trọng nhất để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập là:
a)
A.Tăng cường đầu tư, hợp tác với nước ngoài
b)
B. Đẩy mạnh tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo
c)
C. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa
d)
D. Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên
10.
CÂU 10: Hiện nay Việt Nam là một trong những nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu các loại nông sản:
a)
A. cà phê, cao su, hồ tiêu.
b)
B. cao su, chè, hồ tiêu.
c)
C. cà phê, cao su, chè.
d)
D. cà phê, chè, hồ tiêu.
11.
CÂU 11: Sự kiện có ý nghĩa đặc biệt diễn ra vào giữa thập niên 90 đánh dấu xu thế hội nhập của nước ta:
a)
A. Phát triển khoa học - kĩ thuật - công nghệ ; giáo dục và đào tạo
b)
B. Đầu tư phát triển các ngành công nghiệp nặng, coi đó là khâu then chốt
c)
C. Phát triển công nghiệp nhẹ, nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến
d)
D. Gia nhập APEC và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì
12.
CÂU 12: Việt Nam gia nhập ASEAN năm nào?
a)
A. 1995.
b)
B. 1997.
c)
C. 1967.
d)
D. 1999.
13.
CÂU 13: Sau Đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng:
a)
A.tăng mạnh thi trường Đông Nam Á.
b)
B. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
c)
C. đa dạng hóa, đa phương hóa.
d)
D. tiếp cận với thị trường Châu Phi, Châu Mĩ.
14.
CÂU 14: Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới vào năm nào? A. 2000 B. 2002 C. 2005 D. 2007
a)
A. 2000
b)
B. 2002
c)
C. 2005
d)
D. 2007
15.
CÂU 15: Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
a)
A. Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đối giảm nghèo.
b)
B. Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
c)
C. Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia.
d)
D. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức.
16.
CÂU 16: Đây không phải là một trong những định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc Đổi mới?
a)
A. Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng thêm sức mạnh quốc gia.
b)
B. Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển tri thức.
c)
C. Đẩy mạnh phát triển kinh tế ở các vùng núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa.
d)
D. Phát triển nền văn hoá mới đậm đà bản sắc dân tộc.
17.
CÂU 17: Công cuộc đổi mới được manh nha từ năm nào, và từ lĩnh vực nào ở nước ta:
a)
A. Cuối thập kỉ 60 của thế kỉ XX và đầu tiên từ lĩnh vực công nghiệp nặng.
b)
B. Đầu thập kỉ 70 của thế kỉ XX và đầu tiên từ lĩnh vực công nghiệp nhẹ và dịch vụ.
c)
C. Từ năm 1979 và đầu tiên từ lĩnh vực nông nghiệp với khoán sản phẩm theo khâu đến nhóm và người lao động trong hợp tác xã nông nghiệp.
d)
D. Từ năm 1986 và đầu tiên trong lĩnh vực công nghiệp.
18.
CÂU 18: Sau khi thống nhất đất nước, nước ta tiến hành xây dựng nền kinh tế từ xuất phát điểm là nền sản xuất:
a)
A. Công nghiệp
b)
B. Công - nông nghiệp
c)
C. Nông - công nghiệp
d)
D. Nông nghiệp lạc hậu
19.
CÂU 19: Nguyên nhân chính làm dẫn tới tăng trưởng xuất khẩu của nước ta trong thời gian vừa qua là:
a)
A. Hàng hóa của nước ta được nhiều nước ưa dùng
b)
B. Chính sách hướng gia xuất khẩu, tự do hóa thương mại
c)
C. Giá thành sản phẩm xuất khẩu thấp
d)
D. Bình thường hóa quan hệ ngoại giao và kí kết các hiệp định thương mại với Hoa Kì.
20.
CÂU 20: Công cuộc đổi mới kinh tế nước ta bắt đầu từ năm:
a)
A. 1986
b)
B. 1987
c)
C. 1979
d)
D. 1995
21.
CÂU 20: Công cuộc Đổi mới của nước ta được khẳng định từ:
a)
A. sau nghị quyết 10 của Bộ chính trị.
b)
B. sau chỉ thị 100 CT-TW
c)
C. sau Đại Hội lần thứ V của Đảng Cộng Sản Việt Nam
d)
D. Đại hội Đảng lần thứ VI của Đảng Cộng Sản Việt Nam.
22.
CÂU 21: Việt Nam không phải là thành viên của tổ chức nào dưới đây:
a)
A. NAFTA.
b)
B. ASEAN.
c)
C. UN.
d)
D. APEC.
23.
CÂU 22: Yếu tố nào không phải là chủ trương của xu thế dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội của nước ta?
a)
A. Để người dân được toàn quyền trong mọi sinh hoạt và sản xuất.
b)
B. Xoá bỏ cơ chế quản lí tập trung bao cấp.
c)
C. Nâng cao nhận thức của người dân về quyền lợi và nghĩa vụ.
d)
D. Trao dần cho dân quyền tự chủ trong sản xuất và đời sống.
24.
CÂU 23: Sự thành công của công cuộc Đổi mới ở nước ta được thể hiện rõ nhất ở:
a)
A. tăng khả năng tích lũy nội bộ, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, đời sống nhân dân được cải thiện.
b)
B. số hộ đói nghèo giảm nhanh; trình độ dân trí được nâng cao.
c)
C. hình thành được các trung tâm công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.
d)
D. việc mở rộng các ngành nghề; tạo them nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.
25.
CÂU 24: Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là:
a)
A. thúc đẩy sự chuyển dịch giữa dân tỉ lệ thành thị và nông thôn.
b)
B. đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu lao động hợp lí.
c)
C. tăng cường xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế.
d)
D. xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
26.
CÂU 25: Yếu tố quan trọng nhất giúp Việt Nam nhanh chóng hoà nhập vào khối ASEAN là do:
a)
A. Đường lối Đổi mới của Việt Nam.
b)
B. Xu hướng chuyển đổi từ đối đầu sang đối thoại của khu vực.
c)
C. Vị trí địa lí.
d)
D. Điều kiện tự nhiên thuận lợi
27.
CÂU 26: Từ khi đổi mới đến nay, hoạt động nội thương đã phát triển rất nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do:
a)
A. sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài vào.
b)
B. thay đổi cơ chế quản lí.
c)
C. nhu cầu của người dân tăng cao.
d)
D. hàng hóa phong phú, đa dạng.
28.
CÂU 27: Nước ta từng bước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế- xã hội kéo dài từ sau công cuộc Đổi mới được triển khai, thể hiện qua:
a)
A. đời sống nhân dân được cải thiện.
b)
B. tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao
c)
C. giảm tỷ lệ thất nghiệp
d)
D. giảm phân hóa giàu nghèo.
29.
CÂU 28: Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là:
a)
A. các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
b)
B. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
c)
C. quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
d)
D. nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
30.
Câu 30. Quan hệ lao động trong tổ chức là quan hệ giữa:
a)
A. Người sử dụng lao động và người lao động
b)
B. Người sử dụng lao động và nhà nước
c)
C. Người lao động và nhà nước.
d)
D. Người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước
31.
Câu 31. Quan hệ lao động trong tổ chức được thiết lập và vận hành trong khuôn khổ.........của nhà nước:
a)
A. Văn hoá
b)
B. Pháp luật
c)
C. Xã hội
d)
D. Kỷ luật
32.
Câu 32. Trong quá trình tham gia vào quan hệ lao động, các chủ thể quan tâm đến:
a)
A. Lợi nhuận
b)
B. Tất cả các đáp án đều dùng
c)
C. Lợi ích kinh tế
d)
D. Lợi ích xã hội
33.
Câu 33. Quan hệ lao động trong tổ chức có tỉnh ......... khá lớn vào các chủ thể:
a)
A. Độc lập
b)
B. Cạnh tranh
c)
C. Phụ thuộc
d)
D. Hợp tác
34.
Câu 34. Theo Bộ Luật lao động 2019, ........ là sự thỏa mãn giữa Người lao động và Người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện bao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động:
a)
A. Hợp đồng lao động
b)
B. Nội quy lao động
c)
C. Thỏa ước lao động tập thể
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
35.
Câu 35. Quan hệ lao động trong tổ chức mang tính tập thể khi
a)
A. Có nhiều đối tác cùng tham gia
b)
B. Có nhiều vấn đề cùng xuất hiện
c)
C. Có sự hợp tác của nhiều người lao động
d)
D. Không có sự hợp tác của nhiều đối tác
36.
Câu 36. Tương tác giữa các chủ thể trong quan hệ lao động là tương tác giữa các nhóm đối tác:
a)
A. Xã hội
b)
B. Quốc tế
c)
C. Cạnh tranh
d)
D. Tiếp xúc
37.
Câu 37. Chủ thể quan hệ lao động là trong quá trình mua bán sức lao động:
a)
A. Nhóm lợi ích
b)
B. Nhóm cộng đồng
c)
C. Nhóm quốc qua
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
38.
Câu 38. Chủ thể quan hệ lao động trong tổ chức gồm:
a)
A. Người lao động và tổ chức đại diện của họ
b)
B. Người sử dụng lao động
c)
C. Quốc gia và cộng đồng xã hội
d)
D. Người lao động, người sử dụng lao động và tổ chức đại diện của họ
39.
Câu 39. Chủ thể trong cơ chế hai bên là
a)
A. Người lao động và công đoàn
b)
B. Người lao động và người sử dụng lao động
c)
C. Người sử dụng lao động và nhà nước
d)
D. Người lao động và nhà nước
40.
Câu 40. Nội dung cần giải quyết trong cơ chế hai bên của quan hệ lao động là vấn đề độc thủ của:
a)
A Nghành
b)
B. Doanh nghiệp
c)
C. Nghành và doanh nghiệp
d)
D. Quốc gia
41.
Câu 41. Cơ chế hai bên trong quan hệ lao động KHÔNG bao gồm:
a)
A. Sự giãn xếp trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động
b)
B. Tương tác ở cấp nghành và doanh nghiệp
c)
C. Sự linh hoạt về chu thể
d)
D. Sự tương tác để xác lập pháp luật lao động
42.
Câu 42. Chủ thể trong cơ chế ba bên của quan hệ lao động là:
a)
A. Người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước.
b)
B. Đại diện người lao động, đại diện người sử dụng lao động và nhà nước
c)
C. Đại diện người lao động với nhà nước
d)
D. Đại diện người sử dụng lao động với nhà nước
43.
Câu 43. Cơ chế ba bên trong quan hệ lao động vận hành ở cấp:
a)
A Nghành và doanh nghiệp
b)
B. Địa phương, quốc gia và quốc tế
c)
C. Nghĩnh và địa phương
d)
D. Quốc gia và quốc tế
44.
Câu 44. Chủ thể chính trên thị trường lao động là:
a)
A. Người lao động và người sử dụng lao động
b)
B. Người lao động và người mua bán sức lao động
45.
Câu 45. Công đoàn là tổ chức đại diện của:
a)
A. Người sử dụng lao động.
b)
B. Nhà nước
c)
C. Người lao động
d)
D. Người lao động và Người sử dụng lao động
46.
Câu 46. Người lao động tham gia Công đoàn là:
a)
A. Bắt buộc
b)
B. Tự nguyện
47.
Câu 47. Công đoàn cơ sở là:
a)
A. Tổng liên đoàn lao động
b)
B. Công đoàn Ngành
c)
C. Công đoàn Địa phương
d)
D. Công đoàn Doanh nghiệp
48.
Câu 48. Công đoàn thực hiện chức năng đại diện tiếng nói của:
a)
A. Người lao động
b)
B. Người sử dụng lao động
c)
C. Nhà nước
d)
D. Người lao động và Người sử dụng lao động
49.
Câu 49. Điểm đặc biệt của tổ chức Công đoàn lao động Việt Nam là:
a)
A. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp
b)
B. Tổ chức chính trị - nghề nghiệp
c)
C. Tổ chức nghề nghiệp độc lập
d)
D. Tổ chức chính trị - xã hội
50.
Câu 50. Phạm vi hoạt động của công đoàn cơ sở là:
a)
A.Doanh nghiệp
b)
B Ngành
c)
C. Trung ương
d)
D. Địa phương
51.
Câu 51. Chức năng chính của tổ chức Công đoàn là
a)
A. Đại diện Người lao động
b)
B. Bảo vệ quyền lợi Người lao động
c)
C. Đại diện và hảo về quyền lợi cho Người lao động
d)
D. Đại diện và đấu tranh cho quyền lợi của Công đoàn cấp trên
52.
Câu 52. Tổ chức đại diện Người lao động ở Việt Nam là:
a)
A. Công đoàn lao động Việt Nam
b)
B. Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam
c)
C. Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
d)
D. Công đoàn và các tổ chức đại diện cho Người lao động lập ra ở Việt Nam.
53.
Câu 53. Để tổ chức đại diện cho Người lao động hoạt động ở Doanh nghiệp, cần phải có:
a)
A. Sự thừa nhận của cơ quan quản lý nhà nước
b)
B. Sự đồng ý của Người sử dụng lao động
c)
C. Sự công nhận của quốc tế
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng.
54.
Câu 54. Quyền của Công đoàn KHÔNG bao gồm:
a)
A. Đại diện cho tập thể lao động
b)
B. Bảo vệ Người lao động
c)
C. Thay đổi cơ cấu sản xuất, kinh doanh
d)
D. Tham gia giải quyết tranh chấp lao động
55.
Câu 55. Quyền lợi của Người lao động khi tham gia Công đoàn KHÔNG bao gồm:
a)
A. Người lao động được trả thêm lương (chỉ cán bộ công đoạn mới được trả thêm lương)
b)
B. Được bảo vệ trong tranh chấp lao động
c)
C. Được đảm bảo công việc
d)
D. Tham gia ý kiến với chính sách Doanh nghiệp
56.
Câu 56. Vai trò của tổ chức đại diện Người lao động:
a)
A. Liên kết Người lao động
b)
B. Thay mặt Người sử dụng lao động
c)
C. Tăng lương cho Người lao động
d)
D. Giữ chân người lao động cho Doanh nghiệp
57.
Câu 57. Điều kiện để thành lập tổ chức đại diện cho người lao động ở Việt Nam
a)
A. Sự công nhận của pháp luật
b)
B. Sự công nhận của người sử dụng lao động
c)
C. Cơ cấu tổ chức rõ ràng
d)
D. Điều lệ hoạt động
58.
Câu 58. Công đoàn và các tổ chức đại diện Người lao động trong Doanh nghiệp nên:
a)
A. Có sự liên kết với nhau
b)
B. Tranh giành nhân sự
c)
C. Liên kết với Người sử dụng lao động
d)
D. Không có sự liên kết với nhau
59.
Câu 59. Tại doanh nghiệp có nhiều tổ chức đại diện Người lao động hoạt động thi:
a)
A. Tinh hình luôn phức tạp.
b)
B. Người sử dụng lao động yêu thế
c)
C. Người lao động có nhiều lựa chọn đại diện cho mình
d)
D. Công đoàn hoạt động hiệu quả nhất.
60.
Câu 60. Người lao động tự do thành lập tổ chức đại diện là việc:
a)
A. Không cần thiết
b)
B. Pháp luật không cho phép
c)
C. Sai điều lệ tổ chức Công đoàn
d)
D. Được pháp luật cho phép
61.
Câu 61. Công đoàn Việt Nam là một tổ chức chính trị-xã hội của giai cấp công nhân Người lao động:
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
62.
Câu 62. Tổ chức đại diện Người lao động do:
a)
A. Nhà nước thành lập
b)
B. Người sử dụng lao động thành lập
c)
C. Người lao động thành lập
d)
D. Người lao động và Người sử dụng lao động thành lập
63.
Câu 63. Mục tiêu hưởng đến của các tổ chức đại diện Người lao động là :
a)
A. Bảo vệ quyền bởi ích hợp pháp của Người lao động
b)
B. Bảo vệ quyền — lợi ích hợp pháp của chủ Doanh nghiệp
c)
C. Bảo vệ quyền – lợi ích của nhà nước
d)
D. Bảo vệ quyền lợi ích của toàn xã hội
64.
Câu 64. Đại diện cho cá nhân Người lao động trong Doanh nghiệp có thể là:
a)
A. Cá nhân, tổ chức được ủy quyền
b)
B. Công đoàn cơ sở
c)
C. Công đoàn cấp trên cơ sở
d)
D. Tất cả đáp ổn đều đúng
65.
Câu 65. Vai trò của tổ chức công đoàn không bao gồm:
a)
A. Nâng cao đời sống vật chất cho Người lao động
b)
B. Phân xử đúng sai trong tranh chấp lao động
c)
C. Giáo dục, tuyên truyền chính sách pháp luật
d)
D. Nâng cao đời sống tinh thần cho Người lao động
Reset
