Font size
Worksheetshoá học lipid
Total questions: 34
Worksheet time: 19mins
Lipid là nhóm hợp chất
Hữu cơ tự nhiên , đồng nhất
Tan hoặc ít tan trong nước
Tan trong dung môi phân cực
Không tan trong dung môi không phân cực
Tan trong dung môi hữu cơ
Lipid có cấu tạo chủ yếu là
Este của acid béo và alcol
Acid béo
Alcol
Liên kết peptid
Trong lipid có thể chứa các vitamin sau
Vitamin C , A
Vitamin B1 , vitamin B2
Vitamin PP , B12 , B6
Vitamin A , D , E , K
Đâu không phải là đặc tính của Lipid
Không tan trong nước và các dung môi phân cực
Chữa những vitamin tan trong dầu ( vitamin A , D , E , K )
Chứa những axit béo chưa bão hoà thiết yếu
Có độ nhớt cao
Đâu không phải là vai trò của lipid
Tham gia cấu tạo nên màng tế bào , màng nhân, màng ti thể
Cung cấp năng lượng dự trữ
Là dung môi hoà tan các vitamin tan trong chất béo Như vitamin A , D , E , K
Có vai trò cách nhiệt và vai trò bảo vệ tránh sự va chạm từ bên ngoài
Chứa thông tin di truyền
Lipid cấu tạo gồm 2 phần : alcol và acid béo .Hãy cho biết đâu không phải là đặc điểm của acid béo
Là ACID HỮU CƠ MONOCARBOXYL: R – COOH (4-36C)
.DẠNG TỰ DO, DẠNG LIÊN KẾT ESTER HOẶC AMID
TRONG TỰ NHIÊN: SỐ CARBON LẺ
MÔI TRƯỜNG pH SINH LÝ
Đâu là đặc điểm của acid béo
Dạng tự do và ion dương : ÍT/KHÔNG BAO GIỜ TỒN TẠI TRONG TẾ BÀO CƠ THỂ SỐNG
Trong tự nhiên số cacbon lẻ
Môi trường axit mạnh
LUÔN Ở DẠNG KẾT HỢP
Acid béo có mấy loại
2
3
4
5
Linolenic 18:3(Δ 9, 12, 15)
Đây là omega mấy
(a)
Oleic 18:1(Δ9)
Đây là omega mấy
(a)
Acid béo không no có đặc điểm gì dưới đây
Số carbon 15-20C
Chia làm 3 loại dựa theo số liên kết đôi
Tất cả đồng ở dạng đồng phân cis
Điểm nóng chảy cao hơn dạng no
Thành phần cấu tạo màng sinh học không bền
Acid béo no có đặc điểm nào sau đây
Mạch carbon 4-36C
Dễ hoà tan
Tham gia vào cấu trúc màng tế bào , bào quan
Không tạo và dự trữ năng lượng
Acid prostanoic là acid béo vòng 5 cạnh với 20 carbon với 2 chuỗi thẳng , có dẫn xuất là protaglandin một hợp chất có tần quan trọng về mặt ….
(a)
Alcol của lipid có mấy loại
2
3
4
5
Là một trialcol (có 3 nhóm alcol) tham gia trong thành phần của triglycerid và phosphatid. Đây là
Glycerol
Alcol cao phân tử
Amino alcol
Alcol vòng
Tham gia thành phần các chất sáp như alcol cetylic C16H33OH, alcol n-hexacosanol C26H53OH, alcol n-octacosanol C28H57OH là :
Glycerol
Alcol cao phân tử
Aminoalcol
Alcol vòng
Tham gia thành phần của cerebrosid và một số phosphatid là :
Glycerol
Alcol cao phân tử
Aminoalcol
Alcol vòng
sterol, chủ yếu là cholesterol, tham gia cấu tạo sterid
Là đặc điểm của:
Glycerol
Alcol cao phân tử
Amino alcol
Alcol vòng
Lipid được chia thành mấy loại
2
3
4
5
Lipid thuần có cấu tạo
Chủ yếu là acid béo
Este của acid béo và các alcol khác nhau bao gồm glycerid , cerid và sterid
Acid béo , alcol , acid phosphoric
Acid béo , alcol , protein
Những chất nào sau đây là lipid thuần
Phospholipid , plycolipid , lipoprotein
Triglycerid, sphingophospholipid , acid mật
Cerid , cerebrosid, gangiosid
Glycerid , sterid , cerid
Loại lipid thuần có trong hầu hết các tổ chức của sinh vật, nhưng có nhiều nhất ở mô mỡ (90%). có nguồn gốc từ động vật, thực vật khác nhau thường khác nhau về thành phần acid béo. Đó là
Glycerid
Cerid
Sterid
triester của glycerol và các acid béo, nó là thành phần chủ yếu của các chất béo thiên nhiên (mỡ động vật, dầu thực vật) là
Triglycerid ( triacylglycerol - TAG)
Cerid
Diglycerid
Monoglycerid
Đâu là tính chất vật lý của glycerid
một số chất béo ở nhiệt độ thường là chất lỏng ( dầu ) , các chất béo khác ở dạng rắn ( mỡ động vật )
Không màu , không mùi , không vị , không tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ như benzen , cloroform
Độ sôi của dầu mở thấp , thường dưới 100 độ C
Tỷ trọng của dầu mỡ lớn hơn 1
“sự làm rắn các chất dầu” , ngành công nghiệp sản xuất các chất béo thực phẩm. Là phản ứng :
Cộng hợp halogen
Phản ứng hidro hoá
Phản ứng thuỷ phân
este của acid béo với sterol gọi là
Glycerol
Cerid
Sterid
Cholesterol
ester của acid béo chuỗi dài với alcol có trọng lượng phân tử cao (30-40 carbon). Là
Cerid
Sterid
Glycerol
Glycerid
giữ vai trò bảo vệ các tổ chức của động vật và thực vật. Có lớp sáp nên vi khẩn không bị tác dụng của acid và alcol. Là chức năng sinh học của :
Cerid
Glycerid
Sterid
Triglycerid
Loại nào sau đây không phải là sterid
Oleatcholesterol
Palmitatcholesterol
Stearatcholesterol
Glycocholat
Hãy cho biết cholesterol có trong lipid nào? Đặc điểm cấu tạo của lipid đó?
Sterid . Là alcol vòng , số lượng C là 27
Cerid . Là alcol vòng , số lượng C là 27
Sterid . Là amino alcol , số lượng C là 27
Cerid , là amino alcol , số lượng C là 27
Những chất nào sau đây là lipid tạp
Cererosid, glycerophospholipid , sphingolipid
Cerid , phosphoglycerid, glycolipid
Sterid , cerid , sphingolipid
Glycerid, sterid , glycolipid
Hormon insulin có tác dụng
Làm hạ đường máu
Chống thoái hoá lipid
Tăng tổng hợp lipid
Tăng tính thấm glucose vào tế bào
Tất cả đều đúng
là thành phần cấu tạo quan trọng của màng tế bào động vật và thực vật, đặc biệt ở mô
não và mô thần kinh.
Diacylphosphatid
Sphingolipid
Sterid
Cerid
Acid cerebronic có trong lipid tạp của não thuộc loại acid béo nào?
Acid béo no
Acid béo không no
Acid béo mang chức acol
Acid béo có vòng
