wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCN

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn đáp án SAI: Biểu diễn quy tước ren nhìn thấy biểu diễn nội dung như thế nào

a)

Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm.

b)

Đường chân ren vẽ bằng nét mành và vòng tròn chân ren chỉ vẽ bằng 3/4 vòng

c)

Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều về bằng nét đứt

d)

Dùng biểu diễn phần ren nhìn thấy của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật.

2.

Đối với ren bị che khuất được biểu diễn như thế nào?

a)

Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều về bằng nét đứt mãnh.

b)

Đường chân ren vẽ bằng nét mảnh và vòng tròn chân ren chỉ vẽ bằng 3/4 vòng.

c)

Đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm.

d)

Đương đỉnh ren, đường chân ren vẽ nét đứt, và đường giới hạn ren về bằng nét liền đậm.

3.

Quy ước về ren ngoài và ren trong khác nhau như thế nào?

a)

Ren ngoài: đỉnh ren vẽ bên ngoài, chân ren vẽ bên trong; Ren trong: định ren vẽ bên trong, chân ren vẽ bên ngoài.

b)

Ren ngoài: đỉnh ren vẽ bên trong, chân ren về bên trong: Ren trong: đỉnh ren vẽ bên trong. chân ren vẽ bên ngoài.

c)

Ren ngoài: đính ren vẽ bên ngoài, chân ren vẽ bên ngoài; Ren trong: đính ren về bên trong, chân ren về bên ngoài.

d)

Ren ngoài: đỉnh ren vẽ bên ngoài, chân ren về bên trong, Ren trong: đỉnh ren về bên trong, chân ren vẽ bên trong.

4.

Trong kí hiệu ren sau: M10 x 1, kích thước đường kính và hướng xoản của ren là

a)

11mm, ren xoản phải

b)

10mm, ren xoắn trái

c)

11mm, ren xoăn trái.

d)

10mm, ren xoản phải

5.

Ren ngoài có tên gọi khác là

a)

ren rỗng.

b)

ren trục

c)

ren tròn.

d)

ren lỗ.

6.

Ren trong có tên gọi khác là

a)

ren lỗ.

b)

ren trục.

c)

ren rỗng.

d)

ren tròn.

7.

Bản vẽ cơ khí gồm những bản vẽ nào?

a)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

b)

Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ chi tiết, bản vẽ cơ khí

d)

Bản vẽ lắp, bản vẽ cơ khí

8.

Bản vẽ chi tiết thể hiện nội dung gì?

a)

Hình biểu diễn, kích thước, các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết

b)

Hình dạng, kích thước, kết cấu, các yêu cầu kỹ thuật của chỉ tiết

c)

Hình dạng, số liệu và các yêu cầu kỹ thuật chỉ tiết lắp ráp

d)

Hình dạng, số đo, các yêu cầu của bản vẽ chi tiết lắp ráp

9.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Kiểm tra chi tiết

b)

Chế tạo và kiểm tra chỉ tiết

c)

Chế tạo chỉ tiết

d)

Lắp ráp chi

10.

Lập bản vẽ chi tiết gồm những bước nào

a)

Bố trí hình biểu diễn và khung tên

b)

Bố trí hình biểu diễn và khung tên, về mờ, tô đậm, ghi phần chữ

c)

Về mờ, tô đậm, ghi khung tên

d)

Ghi phần chơ khung tên, tô đậm

11.

Công dụng của bản về lắp là gì?

a)

Lập bàn và chi tiết

b)

Thiết kế, chế tạo sản phẩm

c)

Lắp ráp các chi tiết

d)


Chế tạo và kiểm tra sản phẩm

12.

Bản vẽ nào sau đây đùng để lắp ráp các chỉ tiết

a)

Bàn về lắp

b)

Bản về xây dựng

c)

Bản vẽ cơ khi

d)


Bản về chi tiết

13.

Để chế tạo và kiểm tra các chỉ tiết ta thường sử dụng bản vẽ nào?

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ cơ khí

c)

Bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ xây

14.

Kí hiệu 2x 12 có ý nghĩa gì

a)

1 lỗ có đường kính 12 mm

b)

1 lỗ có đường kính 24 mm

c)

2 lỗ có đường kính 24 mm.

d)

2 lỗ giống nhau có đường kính 12 mm.

15.

Bản vẽ lắp thể hiện nội dung gi

a)

Hình dạng , kích thước và các yêu cầu kỹ thuật của chỉ tiết

b)

Hình dạng, kích thước của chi tiết lập với các chỉ tiết khác:

c)


Hình dạng và các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết và các chi tiết khác

d)

Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chỉ tiết được lắp với nhau

16.

Quá trình thiết kế một công trình xây dựng thông thường sử dụng các hàn về nào?

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể, bản và thiết kế kĩ thuật, bản vẽ kĩ thuật thi công

b)

Bản vẽ thiết kế phương án, bản vẽ thiết kế kĩ thuật, hán về kĩ thuật thi công

c)

Bản vẽ thiết kế phương án, bản về một đứng, bản vẽ kĩ thuật thủ công

d)

Bản vệ thiết kế phương án, bản vẽ thiết kế kĩ thuật, bản vẽ mặt bằng

17.

Số lượng mặt bằng của ngôi nhà phụ thuộc vào

a)

chiều rộng của ngôi nhà

b)

chiều dài của ngôi nhà

c)

số lượng tầng của ngôi nhà

d)

chiều cao của ngôi nhà

18.

Một đứng là hình chiếu nào của ngôi nhà

a)

Hình chiếu phối cảnh

b)

Hình chiếu vuông góc

c)

Hình chiếu bằng

d)

Hình chiều trục đo

19.

Bản về nhà là bản về thể hiện nội dung nào?

a)

Cấu tạo ngôi nhà, cách bố trí các phòng ngôi nhà

b)

Hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà

c)

Hình dạng ngôi nhà, vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà

d)

Kích thước ngôi nhà, theo chiều cao ngôi nhà

20.

Bản vẽ mặt bằng thể hiện nội dung gì?

a)

A. Thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cầu thang, cách bố trí các phòng, các thiết bị đồ đạc

b)

Thể hiện vị trị, kích thước của tướng, vách người, của đi của số, cầu thang, cách bố trí các phòng,

c)

Thể hiện vị trí của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cầu thang, cách bố trí các phòng, các thiết bị đồ đạc

d)

Thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cầu thang, các thiết bị đồ đạc

21.

Mặt đứng của ngôi nhà thể hiện nội dung gì?

a)

Hình dáng, kiến trúc bên ngoài của ngôi nhà

b)

Kết cấu các bộ phận của ngôi nhà

c)

Cấu tạo ngôi nhà, cách bố trí các phòng ngôi nhà

d)

Thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, của đi, cửa số, cầu thang, các thiết bị đồ đạc

22.

Bàn về nhà được đọc theo trình tự nào?

a)

Hình cắt, mặt đứng, mặt bằng

b)

Mặt bằng, mắt đứng, hình cắt

c)

Mặt đứng, hình cắt, mặt bằng

d)

Mặt đứng, mặt bằng, hình cắt

23.

Mặt cắt của ngôi nhà thể hiện nội dung gì?

a)

Kết cấu các bộ phận của ngôi nhà, kích thước các tầng theo chiều dài, kích thước của cửa sổ, cầu thang tường sân, mái, mông

b)

Kết cấu các bộ phận của ngôi nhà, kích thước các tổng theo chiều cao, kích thước của đi, cửa sổ

c)

Kết cấu các bộ phận của ngôi nhà, kích thước các tăng theo chiều cao, kích thước của đi, số, cấu thang tương sản, mài, móng

d)

Kết cấu các bộ phận của ngôi nhà, kích thước cân đi, cửa số câu thương tưởng sản, mái, móng

24.

Kích thước của các phòng, nhà trên các mặt bằng là gì?

a)

Khoảng cách giữa các mép tường, vách <KT phủ bì>

b)

Khoảng cách giữa các trục tường và mép ngoài các tường , vách

c)

khoảng cách giữa các trục tường<tim tường>

d)

Khoảng cách giữa các mép trong các tường, vách<KT thông thủy>

25.

Trên bản vẽ nhà, kí hiệu này có ý nghĩa gì?

a)

Cửa lùa một cánh

b)

Cửa sổ kép cố định

c)

Cửa đi đơn hai cánh

d)

Cửa đi đơn một cánh

26.

Câu lệnh Line dùng để về nội dung nào sau đây?

a)

Vẽ hình chữ nhật

b)

Vẽ đường cong

c)

Vẽ đường tròn

d)

Về đường thẳng

27.

Các bước khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính được thực hiện theo trình tự nào?

1 . Khởi động phần mềm

2. Tạo bản về mới

3. Thiết lập các thông số ban đầu

4. Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

5. Kết xuất bản về

Thứ tự thực hiện đúng là :

a)

3,1,4,2,5

b)

1,2,3,4,5

c)

2,3,4,5,1

d)

5,4,2,3,1

28.

Khi lập bản vẽ kĩ thuật bằng máy tính giúp

a)

lựa chọn được người vẽ

b)

vẽ được nhiều bản vẽ cùng một lúc.

c)

dễ dàng cân chỉnh khổ giấy

d)


dễ dàng sửa chữa, bổ sung, lưu trữ bản về

29.

Để vẽ đường tròn bằng cách nhập lệnh từ bàn phím

a)

Command: C

b)

Command: Đường tròn

c)

Draw/Circle

d)

Toolbar (Draw)

30.

Lệnh nào Không đúng khi cắt bỏ một phần đối tượng?

a)

Command: Tr

b)

Toolbar (Modify)

c)

Modify/ Trim

d)

Command: Cắt bỏ

31.

Hình biểu diễn nào trong bản vẽ nhà là quan trọng nhất?

a)

Mặt đứng

b)

Mặt cắt

c)

Mặt bên

d)

Mặt bằng

32.

Bản vẽ kĩ thuật không dùng trong quá trình

a)

Chế tạo.

b)

Lắp ráp.

c)

Vận hành

d)

Vận hành, sửa chữa

33.

Khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính ta cần thực hiện theo trình tự

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

2 bước

d)

5 bước

34.

Phần mêm để lập bản về trên máy tính là

a)

Adobe Photoshop

b)

CAD

c)

CAM

d)

Microsoft Paint30.

35.

Tại sao phải kiểm chứng giải pháp trung quá trình thiết kế kế thuật

a)

Để tăng lượng tiêu thụ sản phẩm

b)

Để hình dung tính năng sản phẩm

c)

Để đảm bảo chất lượng đầu ra của sản phẩm

d)

Để dễ hình dung về kích thước sản phẩm

36.

.Bước đầu tiên thực hiện khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính

a)

Khởi động phần mềm

b)

Tạo bản vẽ mới

c)

Thiết lập các thông số ban đầu

d)

Mở một bản vẽ có sẵn

37.

Giao diện của phần mềm AutoCad gồm:

a)

Vùng đồ họa - Thực đơn -Dòng lệnh - Chữ viết

b)

Vùng đồ họa - Bút vẽ - Đổ màu - Thanh công cụ

c)

Thực đơn - Dòng lệnh - In bản vẽ - Thanh công củ

d)

Thực đơn- Thanh công cụ.-Vùng đồ họa - Dòng lệnh