wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tách kim loại và sử dụng hợp kim

Total questions: 42

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ba(OH)tác dụng được với nhóm chất:

a)

Na2SO4, NaCl 

b)

CO2, KCl 

c)

CO2, H2SO4

d)

HNO3, KNO3

2.

Cặp chất tác dụng với nhau sinh ra chất khí:

a)

Zn + HCl

b)

Ca(OH)2 + HCl

c)

Zn(OH)2 + HCl   

d)

ZnO + HCl

3.

Cặp chất tác dụng sinh ra chất khí

a)

MgO + HCl     

b)

Na2CO3 + HCl

c)

CO2 +  BaO    

d)

CO2 + Ba(OH)2

4.

Sắt (Iron) tác dụng được với

a)

dd NaOH 

b)

dd ZnSO4     

c)

CuCO3  

d)

dd AgNO3

5.

Kẽm (Zinc) tác dụng được với dung dịch

a)

AlCl3  

b)

MgSO4  

c)

KCl   

d)

FeCl2

6.

Oxide tác dụng với nước tạo thành acid là

a)

CaO

b)

Na2O

c)

CuO 

d)

CO2

7.

Kim loại không tác dụng được với dd FeCl2

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Zn

8.

Na2CO3 + HCl --> ....................................

a)

Na2CO3 + CO2 + H2

b)

NaCl +  CO2 + H2

c)

NaCl2 + CO2 + H2O  

d)

NaCl + H2CO3

9.

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học

a)

Fe, Mg, Al, K

b)

K, Al, Zn, Fe

c)

Mg, Fe, Al, Ag

d)

Fe, Zn, Mg, K

10.

Nhóm kim loại nào sau đây có thể đẩy Zn ra khỏi dung dịch ZnCl2

a)

Mg, Al.      

b)

Fe, Cu.  

c)

Mg, Fe.

d)

Cu, Al

11.

Kim loại nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

a)

Ag    

b)

K   

c)

Fe

d)

Cu

12.

Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp khí O2 và CO2, người ta dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:

a)

NaCl    

b)

Na2SO4

c)

HCl  

d)

Ca(OH)2

13.

SO2 được tạo thành từ cặp chất:

a)

Na2SO3 và H2O      

b)

Na2SO4 và HCl     

c)

K2SO3 và HCl

d)

Na2SO3và NaOH

14.

Fe + Cl2 ---> ..............

a)

FeCl3  

b)

FeCl2

c)

Fe2Cl3

d)

FeCl

15.

Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải  phóng khí hydrogen

a)

Ba, Ca

b)

Zn, Ag 

c)

Mg, Ag 

d)

Cu, Ba

16.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

             

a)

Na , Mg , Zn  

b)

Al , Zn , Na     

c)

Mg , Al , Na

d)

Pb , Al , Mg 

17.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:

a)

K , Al , Mg , Cu , Fe      

b)

Cu , Fe , Mg , Al , K

c)

Cu , Fe , Al , Mg , K

d)

K , Cu , Al , Mg , Fe  

18.

Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm :

a)

Mg  

b)

Al

c)

Fe    

d)

Ag

19.

Cách làm nào sau đây khiến cho kim loại bị ăn mòn nhanh ?

a)

Bôi dầu, mỡ lên bề mặt kim loại.    

b)

Sơn, mạ lên bề mặt kim loại.

c)

Để đồ vật nơi khô ráo, thoáng mát.

d)

Ngâm kim loại trong nước muối một thời gian.

20.

Có thể sử dụng cặp chất nào sau đây để điều chế khí CO2 ?

a)

K2SO4 và HCl

b)

CaCO3 và H2SO4

c)

Na2SO4 và HCl 

d)

Na2CO3 và CuCl2

21.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

22.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

23.

Dãy gồm các oxit có thể bị khử bởi CO hoặc H2 hoặc Al ở nhiệt độ cao là

a)

ZnO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

b)

Na2O, Cr2O3, Fe2O3, CuO.  

c)

MgO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

d)

Al2O3, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

24.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, Al2O3 MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Fe, Al, Mg.

b)

Cu, Fe, Al, Mg.         

c)

CuO, Fe3O4, Al, Mg.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

25.

     Tiến hành các thí nghiệm sau:                                                                                       

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;   

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;                                  

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;    

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.                               

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là  

a)

(1) và (2).       

b)

(1) và (4).            

c)

(2) và (3).    

d)

(3) và (4).

26.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là                

            

a)

Al và Mg.             

b)

Na và Fe.  

c)

Cu và Ag.        

d)

Mg và Zn.

27.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là                                                                                   

a)

Na, Ca, Al.  

b)

Na, Ca, Zn.   

c)

Na, Cu, Al.   

d)

Fe, Ca, Al.

28.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

29.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

30.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

31.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

32.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

33.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

34.

Phương pháp phù hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là

a)

điện phân dung dịch.

b)

thủy luyện.

c)

nhiệt luyện.

d)

điện phân nóng chảy.

35.

Điền từ thích hợp vào dấu ...:

Để điều chế Na từ dung dịch NaCl, người ta ... dung dịch NaCl, sau đó đem ... với điện cực trơ

a)

cô cạn, điện phân nóng chảy.

b)

đun sôi, điện phân dung dịch.

c)

pha loãng, điện phân dung dịch

d)

cô cạn, nhiệt phân

36.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

37.

Thành phần chính của thép là:

a)

Sắt và đồng

b)

Sắt và cacbon

c)

Sắt và kẽm

d)

Sắt và magie

38.

Ứng dụng của hợp kim đồng rất phổ biến vì...

a)

chúng cách nhiệt, cách điện tốt

b)

chúng có độ chống ăn mòn cao

c)

chúng có khả năng định hình vĩnh viễn

d)

chúng là hợp kim dẫn điện tốt nhất.

39.

Nguyên tố ảnh hưởng nhiều nhất đến độ bền và độ cứng của thép là:

a)

Si

b)

Mn

c)

Ni

d)

C

40.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hợp kim có tính dẫn điện

b)

Hợp kim có tính dẫn nhiệt

c)

Hợp kim có tính dẻo

d)

Hợp kim có mềm hơn so với các kim loại thành phần

41.

Hợp kim nào sau đây không bị ăn mòn?

a)

Sn-Pb

b)

Fe-Cr-Mn

c)

Pi-Pb-Sn

d)

Al-Si

42.

Vàng tây là hợp kim của vàng với hai kim loại

a)

Ag, Cu

b)

Cu, Zn

c)

Zn, Mg

d)

Ag, Al