NEW
Font size
Worksheetstách kim loại và sử dụng hợp kim
Total questions: 42
Worksheet time: 17mins
Ba(OH)2 tác dụng được với nhóm chất:
Na2SO4, NaCl
CO2, KCl
CO2, H2SO4
HNO3, KNO3
Cặp chất tác dụng với nhau sinh ra chất khí:
Zn + HCl
Ca(OH)2 + HCl
Zn(OH)2 + HCl
ZnO + HCl
Cặp chất tác dụng sinh ra chất khí
MgO + HCl
Na2CO3 + HCl
CO2 + BaO
CO2 + Ba(OH)2
Sắt (Iron) tác dụng được với
dd NaOH
dd ZnSO4
CuCO3
dd AgNO3
Kẽm (Zinc) tác dụng được với dung dịch
AlCl3
MgSO4
KCl
FeCl2
Oxide tác dụng với nước tạo thành acid là
CaO
Na2O
CuO
CO2
Kim loại không tác dụng được với dd FeCl2
Cu
Mg
Al
Zn
Na2CO3 + HCl --> ....................................
Na2CO3 + CO2 + H2O
NaCl + CO2 + H2O
NaCl2 + CO2 + H2O
NaCl + H2CO3
Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học
Fe, Mg, Al, K
K, Al, Zn, Fe
Mg, Fe, Al, Ag
Fe, Zn, Mg, K
Nhóm kim loại nào sau đây có thể đẩy Zn ra khỏi dung dịch ZnCl2 là
Mg, Al.
Fe, Cu.
Mg, Fe.
Cu, Al
Kim loại nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Ag
K
Fe
Cu
Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp khí O2 và CO2, người ta dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:
NaCl
Na2SO4
HCl
Ca(OH)2
SO2 được tạo thành từ cặp chất:
Na2SO3 và H2O
Na2SO4 và HCl
K2SO3 và HCl
Na2SO3và NaOH
Fe + Cl2 ---> ..............
FeCl3
FeCl2
Fe2Cl3
FeCl
Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hydrogen
Ba, Ca
Zn, Ag
Mg, Ag
Cu, Ba
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
Na , Mg , Zn
Al , Zn , Na
Mg , Al , Na
Pb , Al , Mg
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:
K , Al , Mg , Cu , Fe
Cu , Fe , Mg , Al , K
Cu , Fe , Al , Mg , K
K , Cu , Al , Mg , Fe
Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm :
Mg
Al
Fe
Ag
Cách làm nào sau đây khiến cho kim loại bị ăn mòn nhanh ?
Bôi dầu, mỡ lên bề mặt kim loại.
Sơn, mạ lên bề mặt kim loại.
Để đồ vật nơi khô ráo, thoáng mát.
Ngâm kim loại trong nước muối một thời gian.
Có thể sử dụng cặp chất nào sau đây để điều chế khí CO2 ?
K2SO4 và HCl
CaCO3 và H2SO4
Na2SO4 và HCl
Na2CO3 và CuCl2
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Dãy gồm các oxit có thể bị khử bởi CO hoặc H2 hoặc Al ở nhiệt độ cao là
ZnO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.
Na2O, Cr2O3, Fe2O3, CuO.
MgO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.
Al2O3, Cr2O3, Fe2O3, CuO.
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, Al2O3 MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
Cu, Fe, Al, Mg.
Cu, Fe, Al, Mg.
CuO, Fe3O4, Al, Mg.
Cu, Fe, Al2O3, MgO.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
(1) và (2).
(1) và (4).
(2) và (3).
(3) và (4).
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Al và Mg.
Na và Fe.
Cu và Ag.
Mg và Zn.
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
Na, Ca, Al.
Na, Ca, Zn.
Na, Cu, Al.
Fe, Ca, Al.
Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?
MgO
CuO
BaO
K2O
Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?
CuO
MgO
FeO
PbO
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
Fe
Cu
Na
Ag
Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là
Mg, Al, Fe, Ca, Cu
Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu
MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu
Mg, Al, Fe, CaO, Cu
Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách
dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
điện phân nóng chảy Al2O3.
điện phân dung dịch AlCl3
cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3
Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là
Mg, Al, Fe, Ca, Cu
Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu
MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu
Mg, Al, Fe, CaO, Cu
Phương pháp phù hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là
điện phân dung dịch.
thủy luyện.
nhiệt luyện.
điện phân nóng chảy.
Điền từ thích hợp vào dấu ...:
Để điều chế Na từ dung dịch NaCl, người ta ... dung dịch NaCl, sau đó đem ... với điện cực trơ
cô cạn, điện phân nóng chảy.
đun sôi, điện phân dung dịch.
pha loãng, điện phân dung dịch
cô cạn, nhiệt phân
Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện
4.
3.
2.
5.
Thành phần chính của thép là:
Sắt và đồng
Sắt và cacbon
Sắt và kẽm
Sắt và magie
Ứng dụng của hợp kim đồng rất phổ biến vì...
chúng cách nhiệt, cách điện tốt
chúng có độ chống ăn mòn cao
chúng có khả năng định hình vĩnh viễn
chúng là hợp kim dẫn điện tốt nhất.
Nguyên tố ảnh hưởng nhiều nhất đến độ bền và độ cứng của thép là:
Si
Mn
Ni
C
Phát biểu nào sau đây sai?
Hợp kim có tính dẫn điện
Hợp kim có tính dẫn nhiệt
Hợp kim có tính dẻo
Hợp kim có mềm hơn so với các kim loại thành phần
Hợp kim nào sau đây không bị ăn mòn?
Sn-Pb
Fe-Cr-Mn
Pi-Pb-Sn
Al-Si
Vàng tây là hợp kim của vàng với hai kim loại
Ag, Cu
Cu, Zn
Zn, Mg
Ag, Al
