wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

abcdxyz

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố halogen là tính chất nào sau đây

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa

d)

tính khử mạnh

2.

Đặc điểm nào sau đây không phải của nguyên tố halogen

a)

nguyên tử có khả năng thêm 1 e

b)

tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hidro

c)

có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

d)

lớp electron ngoài cùng của nguyên tố có

3.

kim loại không tác dụng với HCl là

a)

Cu

b)

Al

c)

Mg

d)

Fe

4.

Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu

a)

xanh

b)

trắng

c)

vàng

d)

đỏ

5.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 dư đều tạo cùng một sản phẩm là

a)

Mg

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

6.

Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là

a)

ô thứ 8,chu kì 3,nhóm VIA

b)

ô thứ 8,chu kì 2,nhóm VIA

c)

ô thứ 16,chu kì 3,nhóm VIA

d)

ô thứ 16,chu kì 2,nhóm VIA

7.

trong công nghiệp oxi được điều chế từ đâu

a)

KClO3

b)

KMnO4

c)

H2O hoặc không khí

8.

ứng dụng nào sau đây không đúng với ozon

a)

tẩy trắng tinh bột

b)

chữa sâu răng

c)

sát trùng nước sinh hoạt

d)

9.

ở điều kiện thường so với oxi thì ozon có

a)

tính oxi hóa mạnh hơn

b)

tính oxi hóa yếu hơn

c)

phân tử khối nhỏ hơn

10.

số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là

a)

0,2,4,6

b)

-2,0,+4,+6

c)

1,3,5,7

d)

-2,+4,+6

11.

Khí A có màu trứng thối,không màu và rất độc.Công thức của A là

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

O3

12.

Khí X có mùi hắc,X được thải ra từ các nhà máy,xí nghiệp cùng với khí NO2 là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit.Khí X là

a)

H2S

b)

SO2

c)

CO2

d)

HCl

13.

số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

+8

14.

kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

a)

Al

b)

Fe

c)

Hg

d)

Cu

15.

trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc.Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào để thu hồi thủy ngân

a)

Cát

b)

Lưu Huỳnh

c)

Than

d)

Muối

16.

Công thức hóa học của axit sunfuhidric là

a)

H2SO3

b)

H2SO4

c)

H2S

d)

H2S2O3

17.

tên gọi của hợp chất K2SO3 là

a)

Kali sunfua

b)

kali sunfat

c)

Kali hidrosunfit

d)

kali sunfit

18.

ứng dụng nào sau đây không phải của SO2

a)

sản xuất H2SO4

b)

tẩy trắng giấy

c)

chống nấm mốc

d)

khử trùng nước uống

19.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng với cặp kim loại nào sau đây

a)

Cu,Na

b)

Ag,Zn

c)

Mg,Al

d)

Au,

20.

cách pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc an toàn là

a)

rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước

b)

rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc

c)

rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước

d)

rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc

21.

cho FeS tác dụng với HCl khí bay ra là

a)

H2S

b)

Cl2

c)

So2

d)

H2

22.

oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2So4.nH2O

c)

H2SO4.nSO3

d)

H2SO4 đặc

23.

Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử

a)

H2S

b)

SO2

c)

H2S

d)

H2SO4

24.

sản phẩm của Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc là

a)

CuSO4,H2

b)

CuSO4,H20 và H2

c)

CuSO4 và H2O

d)

CuSo4,SO2 và H2O

25.

axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSo4,SO2 và H2O

d)

Fe2(SO4)3,SO2 và

26.

Dãy kim loại nào sau đây bị thụ động hóa bởi H2SO4 đặc,nguội

a)

Al,Mg,Fe

b)

Fe,Al,Cr

c)

Ag,Cu,Au

d)

Ag,Cu,Fe

27.

ứng dụng nào sau đây không phải của SO2

a)

sản xuất H2So4

b)

tẩy trắng giấy

c)

chống nấm mốc

d)

khử trùng nước uống

28.

So2 và SO3 đều có đặc điểm chung nào sau đây

a)

đều là oxit axit

b)

đều là chất khí

c)

đều tác dụng với khí o2

d)

đều là chất

29.

Da thịt khi tiếp xúc với axit sunfuric đặc sẽ bị bỏng rất nặng là do axit sunfuric đặc có tính chất nào sau đây

a)

tính axit mạnh

b)

tính háo nước

c)

tính oxi hóa rất mạnh

d)

tính khử mạnh

30.

dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng

a)

Cu,Zn,Na

b)

Ag,Fe,Ba

c)

K,Al,Zn

d)

Au,Pt,Al

31.

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat (SO4) trong dung dịch người ta thường dùng

a)

quỳ tím

b)

dung dịch muối Mg

c)

dung dịch ion Ba

d)

thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2

32.

Có các dung dịch NaNo3,HCl,Na2So4,Ba(OH)2.chỉ dùng thuốc thử duy nhất để nhận biết chúng là

a)

KOH

b)

AgNo3

c)

quỳ tím

d)

Bacl2

33.

dẫn 1,12 lít khí SO2 vào 100ml dung dịch NaOH 3M.Muối tạo thành sau phản ứng là

a)

NaHSO3

b)

NaHSO3 và Na2SO3

c)

NA2SO3

34.

sục từ từ 2.24 lít khí SO2(dktc) vào 100ml dd NaOH 3M.Muối tạo thành sau phản ứng là

a)

NA2SO3

b)

NAHSO3

c)

Na2SO4

d)

Na2So3 và NAHSO3

35.

Cho 4g hỗn hợp Mg và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng,dư thấy có 2,24 lít khí thoát ra(dktc) Khối lượng muối sunfat thu được là

a)

4.2g

b)

2.4g

c)

13.8g

d)

13.6g

36.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh,chậm của các phản ứng hóa học,người ta đưa ra khái niệm

a)

tốc độ phản ứng

b)

cân bằng hóa học

c)

nồng độ

d)

chất xúc

37.

cho một hạt Zn vào dung dịch H2SO4 loãng,sau đó đun nóng thì

a)

bọt khí thoát ra nhanh hơn

b)

bọt khí thoát ra chậm hơn

c)

tốc độ thoát khí không đổi

d)

kẽm tan chậm hơn

38.

yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyền cân bằng hóa học

a)

nhiệt độ

b)

áp suất

c)

chất xúc tác

d)

nồng độ

39.

cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

a)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

b)

tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch

c)

tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch

d)

các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc

40.

người ta lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng khi dùng không khí nén,nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang

a)

nhiệt độ và diện tích tiếp xúc

b)

nhiệt độ và áp suất

c)

áp suất và diện tích tiếp xúc

d)

Nồng đọ và diện tích tiếp xúc

41.

tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

c)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian