NEW
Font size
Worksheetsabcdxyz
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố halogen là tính chất nào sau đây
tính oxi hóa mạnh
tính khử
tính oxi hóa
tính khử mạnh
Đặc điểm nào sau đây không phải của nguyên tố halogen
nguyên tử có khả năng thêm 1 e
tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hidro
có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
lớp electron ngoài cùng của nguyên tố có
kim loại không tác dụng với HCl là
Cu
Al
Mg
Fe
Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu
xanh
trắng
vàng
đỏ
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 dư đều tạo cùng một sản phẩm là
Mg
Fe
Ag
Cu
Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là
ô thứ 8,chu kì 3,nhóm VIA
ô thứ 8,chu kì 2,nhóm VIA
ô thứ 16,chu kì 3,nhóm VIA
ô thứ 16,chu kì 2,nhóm VIA
trong công nghiệp oxi được điều chế từ đâu
KClO3
KMnO4
H2O hoặc không khí
ứng dụng nào sau đây không đúng với ozon
tẩy trắng tinh bột
chữa sâu răng
sát trùng nước sinh hoạt
hô
ở điều kiện thường so với oxi thì ozon có
tính oxi hóa mạnh hơn
tính oxi hóa yếu hơn
phân tử khối nhỏ hơn
số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là
0,2,4,6
-2,0,+4,+6
1,3,5,7
-2,+4,+6
Khí A có màu trứng thối,không màu và rất độc.Công thức của A là
H2S
SO2
SO3
O3
Khí X có mùi hắc,X được thải ra từ các nhà máy,xí nghiệp cùng với khí NO2 là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit.Khí X là
H2S
SO2
CO2
HCl
số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7
-2
+4
+6
+8
kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường
Al
Fe
Hg
Cu
trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc.Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào để thu hồi thủy ngân
Cát
Lưu Huỳnh
Than
Muối
Công thức hóa học của axit sunfuhidric là
H2SO3
H2SO4
H2S
H2S2O3
tên gọi của hợp chất K2SO3 là
Kali sunfua
kali sunfat
Kali hidrosunfit
kali sunfit
ứng dụng nào sau đây không phải của SO2
sản xuất H2SO4
tẩy trắng giấy
chống nấm mốc
khử trùng nước uống
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng với cặp kim loại nào sau đây
Cu,Na
Ag,Zn
Mg,Al
Au,
cách pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc an toàn là
rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước
rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc
rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc
cho FeS tác dụng với HCl khí bay ra là
H2S
Cl2
So2
H2
oleum có công thức tổng quát là
H2SO4.nSO2
H2So4.nH2O
H2SO4.nSO3
H2SO4 đặc
Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử
H2S
SO2
H2S
H2SO4
sản phẩm của Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc là
CuSO4,H2
CuSO4,H20 và H2
CuSO4 và H2O
CuSo4,SO2 và H2O
axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và H2
FeSo4,SO2 và H2O
Fe2(SO4)3,SO2 và
Dãy kim loại nào sau đây bị thụ động hóa bởi H2SO4 đặc,nguội
Al,Mg,Fe
Fe,Al,Cr
Ag,Cu,Au
Ag,Cu,Fe
ứng dụng nào sau đây không phải của SO2
sản xuất H2So4
tẩy trắng giấy
chống nấm mốc
khử trùng nước uống
So2 và SO3 đều có đặc điểm chung nào sau đây
đều là oxit axit
đều là chất khí
đều tác dụng với khí o2
đều là chất
Da thịt khi tiếp xúc với axit sunfuric đặc sẽ bị bỏng rất nặng là do axit sunfuric đặc có tính chất nào sau đây
tính axit mạnh
tính háo nước
tính oxi hóa rất mạnh
tính khử mạnh
dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng
Cu,Zn,Na
Ag,Fe,Ba
K,Al,Zn
Au,Pt,Al
Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat (SO4) trong dung dịch người ta thường dùng
quỳ tím
dung dịch muối Mg
dung dịch ion Ba
thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2
Có các dung dịch NaNo3,HCl,Na2So4,Ba(OH)2.chỉ dùng thuốc thử duy nhất để nhận biết chúng là
KOH
AgNo3
quỳ tím
Bacl2
dẫn 1,12 lít khí SO2 vào 100ml dung dịch NaOH 3M.Muối tạo thành sau phản ứng là
NaHSO3
NaHSO3 và Na2SO3
NA2SO3
sục từ từ 2.24 lít khí SO2(dktc) vào 100ml dd NaOH 3M.Muối tạo thành sau phản ứng là
NA2SO3
NAHSO3
Na2SO4
Na2So3 và NAHSO3
Cho 4g hỗn hợp Mg và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng,dư thấy có 2,24 lít khí thoát ra(dktc) Khối lượng muối sunfat thu được là
4.2g
2.4g
13.8g
13.6g
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh,chậm của các phản ứng hóa học,người ta đưa ra khái niệm
tốc độ phản ứng
cân bằng hóa học
nồng độ
chất xúc
cho một hạt Zn vào dung dịch H2SO4 loãng,sau đó đun nóng thì
bọt khí thoát ra nhanh hơn
bọt khí thoát ra chậm hơn
tốc độ thoát khí không đổi
kẽm tan chậm hơn
yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyền cân bằng hóa học
nhiệt độ
áp suất
chất xúc tác
nồng độ
cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch
tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch
các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc
người ta lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng khi dùng không khí nén,nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang
nhiệt độ và diện tích tiếp xúc
nhiệt độ và áp suất
áp suất và diện tích tiếp xúc
Nồng đọ và diện tích tiếp xúc
tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
