wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4. GKII. TRẮC NGHIỆM

Total questions: 58

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là:

a)

615\frac{6}{15}

b)

716\frac{7}{16}

c)

715\frac{7}{15}

d)

78\frac{7}{8}

2.

Phân số chỉ số hình không được tô màu ở hình dưới là:

a)

49\frac{4}{9}

b)

94\frac{9}{4}

c)

59\frac{5}{9}

d)

95\frac{9}{5}

3.

Phân số 815\frac{8}{15}  đọc là:

a)

Mười lăm phần tám

b)

Tám phần mười lăm

c)

Mười tám phần năm

d)

Tám phần mười tám

4.

Viết thương của phép chia 7 : 19 dưới dạng phân số là:

a)

719\frac{7}{19}

b)

17\frac{1}{7}

c)

197\frac{19}{7}

d)

119\frac{1}{19}

5.

Viết thương của phép chia 6: 13 dưới dạng phân số là:

a)

136\frac{13}{6}

b)

16\frac{1}{6}

c)

113\frac{1}{13}

d)

613\frac{6}{13}

6.

Viết thương của phép chia 7: 11 dưới dạng phân số là:

a)

711\frac{7}{11}

b)

17\frac{1}{7}

c)

111\frac{1}{11}

d)

117\frac{11}{7}

7.

Viết thương của phép chia 5:16 dưới dạng phân số là:

a)

15\frac{1}{5}

b)

116\frac{1}{16}

c)

165\frac{16}{5}

d)

516\frac{5}{16}

8.

Phân s mẫu số bằng 12, tử số bằng 5 là:

a)

57\frac{5}{7}

b)

312\frac{3}{12}

c)

125\frac{12}{5}

d)

512\frac{5}{12}

9.

Số 6 có thể viết dưới dạng phân số là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

61\frac{6}{1}

c)

610\frac{6}{10}

d)

106\frac{10}{6}

10.

Phân số 1620\frac{16}{20} bằng phân số nào dưới đây?

a)

43\frac{4}{3}

b)

45\frac{4}{5}

c)

35\frac{3}{5}

d)

54\frac{5}{4}

11.

Phân số 35\frac{3}{5} bằng phân số nào dưới đây?

a)

45\frac{4}{5}

b)

610\frac{6}{10}

c)

615\frac{6}{15}

d)

310\frac{3}{10}

12.

Phân số 15\frac{1}{5} bằng phân số nào dưới đây?

a)

25\frac{2}{5}

b)

210\frac{2}{10}

c)

312\frac{3}{12}

d)

35\frac{3}{5}

13.

Rút gọn phân số 3024\frac{30}{24} ta được phân số tối giản là:

a)

54\frac{5}{4}

b)

56\frac{5}{6}

c)

38\frac{3}{8}

d)

35\frac{3}{5}

14.

Rút gọn phân số 2114\frac{21}{14} ta được phân số tối giản là:

a)

72\frac{7}{2}

b)

37\frac{3}{7}

c)

32\frac{3}{2}

d)

73\frac{7}{3}

15.

Phân số 23\frac{2}{3} bằng phân số nào dưới đây?

a)

26\frac{2}{6}

b)

46\frac{4}{6}

c)

49\frac{4}{9}

d)

64\frac{6}{4}

16.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

25\frac{2}{5}

b)

24\frac{2}{4}

c)

1264\frac{12}{64}

d)

1339\frac{13}{39}

17.

Trong các phân số sau: 57\frac{5}{7} ; 512\frac{5}{12} ; 75\frac{7}{5} ; 12\frac{1}{2} , phân số lớn hơn 1 là:

a)

57\frac{5}{7}

b)

512\frac{5}{12}

c)

75\frac{7}{5}

d)

12\frac{1}{2}

18.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:      

5 m2 32 cm2 = .........cm2

a)

532

b)

5 032

c)

50 032

d)

5 320

19.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:      

3 dm2 15 cm2 = .........cm2

a)

315

b)

3 015

c)

30 015

d)

3 150

20.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:      

5 m2 219 dm2 = .........dm2

a)

5 219

b)

7 019

c)

70 019

d)

719

21.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:      

3 m2 28 dm2 = .........dm2

a)

3 208

b)

328

c)

3 280

d)

5190

22.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:      

5 cm2 8 mm2 = .........mm2

a)

508

b)

580

c)

58

d)

8 800

23.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:      

9 dm2 25 mm2 = .........mm2

a)

925

b)

9 025

c)

90 025

d)

9 250

24.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

15\frac{1}{5} giờ = ...........phút

a)

15

b)

20

c)

12

d)

14

25.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

15\frac{1}{5} phút = ...........giây

a)

12

b)

15

c)

20

d)

10

26.

Năm 1911, Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XIX

b)

Thế kỉ IXX

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ XX

27.

Năm 1010, nhà Lý rời đô ra Thăng Long. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XI

b)

Thế kỉ IX

c)

Thế kỉ XII

d)

Thế kỉ VI

28.

Tổng hai số bằng 50 và hiệu bằng 20. Hai số đó là:

a)

3 và 20

b)

40 và 10

c)

25 và 25

d)

35 và 15

29.

Tổng hai số bằng 99 và hiệu bằng 9. Hai số đó là:

a)

45 và 54

b)

40 và 50

c)

41 và 50

d)

40 và 59

30.

Năm nay tổng số tuổi của hai chị em là 24 tuổi, chị hơn em 10 tuổi. Tuổi của chị là:

a)

34 tuổi

b)

17 tuổi

c)

7 tuổi

d)

14 tuổi

31.

Năm nay tổng số tuổi của hai mẹ con là 64 tuổi, mẹ hơn con 24 tuổi. Tuổi của mẹ là:

a)

44 tuổi

b)

20 tuổi

c)

40 tuổi

d)

45 tuổi

32.

Tổng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số, số lớn hơn số bé 77 đơn vị. Số bé là:

a)

461

b)

416

c)

538

d)

583

33.

Tổng của hai số là số bé nhất có bốn chữ số khác nhau, số lớn hơn số bé 99 đơn vị. Số bé là:

a)

924

b)

246

c)

462

d)

561

34.

Số lớn nhất có sáu chữ số chia cho số bé nhất có hai chữ số giống nhau được thương là:

a)

9090

b)

9 000

c)

99 099

d)

90 909

35.

Số bé nhất có bốn chữ số chia cho số bé nhất có hai chữ số được thương là:

a)

10

b)

90

c)

100

d)

900

36.

Có 6 thùng chứa tổng cộng 300 tạ gạo. 10 thùng như vậy chứa được số tạ gạo là:

a)

450 tạ

b)

500 tạ

c)

550 tạ

d)

600 tạ

37.

Có 5 thùng chứa tổng cộng 100 kg cam. 15 thùng như vậy chứa được số cam là:

a)

200 kg

b)

300 kg

c)

400 kg

d)

500 kg

38.

Trung bình cộng của các số 23; 25; 27; 29; 31 là:

a)

23

b)

25

c)

27

d)

29

39.

Trung bình cộng của các số 405; 410; 415; 420; 425 là:

a)

410

b)

415

c)

420

d)

425

40.

Biết A > 245 + 334 Giá trị nhỏ nhất có thể của A là:

a)

578

b)

579

c)

581

d)

580

41.

Biết 462 + 341 < B  Giá trị nhỏ nhất có thể của B là:

a)

801

b)

802

c)

803

d)

804

42.

Biết C > 103  + 3 456.   Giá trị nhỏ nhất có thể của C là:

a)

3 558

b)

3 559

c)

3 560

d)

3 561

43.

Trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ hai là 38, trung bình cộng của cả ba số là 56. Số thứ ba là:

a)

18

b)

92

c)

94

d)

47

44.

Trung bình cộng của số thứ hai và số thứ ba là 55, trung bình cộng của cả ba số là 65. Số thứ nhất là:

a)

75

b)

80

c)

85

d)

90

45.

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ trống:

góc vuông (a)   góc tù

46.

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ trống:

góc nhọn (a)   góc vuông

47.

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ trống:

góc tù (a)   góc bẹt

48.

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ trống:

góc tù (a)   góc nhọn

49.

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ trống:

góc bẹt (a)   góc nhọn

50.

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ trống:

góc vuông (a)   góc bẹt

51.

Biểu đồ dưới đây cho biết số ngày có mưa trong ba tháng đầu năm.

Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết:

Tháng 2 có số ngày mưa nhiều hơn tháng 3 là:

a)

5

b)

10

c)

15

d)

25

52.

Biểu đồ dưới đây cho biết số ngày có mưa trong ba tháng đầu năm.

Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết, trung bình mỗi tháng, số ngày mưa là:

a)

20

b)

10

c)

30

d)

25

53.

Biểu đồ dưới đây cho biết số cuốn sách khối lớp 4 đã đóng góp. Dựa vào biểu đồ, số cuốn sách lớp 4C đóng góp được nhiều hơn lớp 4B là:

a)

28 cuốn

b)

38 cuốn

c)

20 cuốn

d)

42 cuốn

54.

Biểu đồ dưới đây cho biết số cuốn sách khối lớp 4 đã đóng góp. Dựa vào biểu đồ, tổng số cuốn sách lớp 4D và 4E đóng góp là:

a)

128 cuốn

b)

108 cuốn

c)

120 cuốn

d)

218 cuốn

55.

Biểu đồ dưới đây cho biết số cuốn sách khối lớp 4 đã đóng góp. Dựa vào biểu đồ, trung bình mỗi lớp đóng góp được số cuốn sách là:

a)

68 cuốn

b)

55 cuốn

c)

60 cuốn

d)

65 cuốn

56.

Mai có 7 viên kẹo màu đỏ,  1 viên kẹo màu trắng. Mai không nhìn vào hộp, lấy ngẫu nhiên 2 viên kẹo. Số khả năng có thể xảy ra là:

a)

1 khả năng

b)

2 khả năng

c)

3 khả năng

d)

5 khả năng

57.

Hoà có 5 ngôi sao nhựa màu xanh, 3 ngôi sao nhựa màu vàng. Hoà không nhìn vào hộp, lấy ra ngẫu nhiên 2 ngôi sao. Số khả năng có thể xảy ra là:

a)

5 khả năng            

b)

2 khả năng

c)

3 khả năng

d)

4 khả năng

58.

Lan thống kê điểm kiểm tra cuối học kì I môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa học được ghi lại bằng một dãy số liệu sau: 9, 7, 10, 9. Môn học Lan được điểm cao nhất là:

a)

Môn Toán       

b)

Môn Tiếng Việt

c)

Môn Tiếng Anh

d)

Môn Khoa học