wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong quản lý, tại sao việc lưu trữ dữ liệu được coi là cần thiết?

a)
  1. Để tạo ra một số lượng lớn dữ liệu không cần thiết.

b)
  1. Để làm tăng tính an toàn của dữ liệu.

c)
  1. Để làm giảm khả năng truy xuất thông tin.

d)
  1. Để thêm phức tạp cho quá trình quản lý.

2.

Trong ngữ cảnh quản lý, dữ liệu được lưu trữ như thế nào?

a)
  1. Chỉ trên giấy và bảng tính.

b)

Chỉ trong các máy tính cá nhân.

c)
  1. Trên các hệ thống lưu trữ dữ liệu như cơ sở dữ liệu

d)

Trên bảng trắng và bảng kẹp

3.

Lợi ích chính của việc khai thác thông tin từ dữ liệu lưu trữ là gì?

a)
  1. Tạo ra thêm dữ liệu không cần thiết

b)

Giúp hiểu rõ hơn về hoạt động và xu hướng

c)

Tăng nguy cơ mất dữ liệu

d)

Làm giảm hiệu suất làm việc

4.

Trong quản lý, các công cụ nào thường được sử dụng để khai thác thông tin từ dữ liệu?

a)

Bút và giấy

b)

Máy tính và phần mềm phân tích dữ liệu

c)

Điện thoại di động

d)

Đèn pin và máy fax

5.

Tại sao việc hiểu biết về dữ liệu và khai thác thông tin là quan trọng trong quản lý?

a)
  1. Để tạo ra thêm vấn đề không cần thiết.

b)
  1. Để đơn giản hóa quá trình quản lý.

c)
  1. Để tối ưu hóa hiệu suất và ra quyết định dựa trên thông tin

d)
  1. Không cần thiết vì dữ liệu có thể tự lưu trữ và khai thác một cách tự động

6.

Bảo mật trong CSDL có ý nghĩa gì?

a)
  1. Bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép

b)

Tăng hiệu suất của CSDL

c)

Mở rộng dung lượng dự trữ

d)

Quản lí ngôn ngữ truy vấn

7.

Cấu trúc trong CSDL thường được mô tả như thế nào?

a)
  1. Bảng, Trường dữ liệu, Mối quan hệ

b)

Hình ảnh , Video, Văn bản

c)

Máy chủ, Mạng, Ổ điện

d)
  1. SQL, NoSQL, XML

8.

Trong danh sách dưới đây, thuộc tính nào không phải là một thuộc tính cơ bản của CSDL?

a)

Bảo mật

b)

Địa chỉ IP

c)

Dung lượng

d)

Hiệu suất

9.

Một cửa hàng điện thoại muốn lưu trữ thông tin về các sản phẩm bao gồm Tên sản phẩm, Hãng sản xuất, Giá bán và Số lượng tồn kho. Trong trường hợp này, loại cơ sở dữ liệu nào sau đây sẽ phù hợp nhất đê quản lý thông tin này?

a)
  1. Cơ sở dữ liệu quan hệ (Relational database).

b)
  1. Cơ sở dữ liệu không quan hệ (Non-relational database).

c)
  1. Cơ sở dữ liệu văn bản (Document-oriented database).

d)
  1. Cơ sở dữ liệu đồ thị (Graph database).

10.

Quan hệ trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)
  1. Một mối quan hệ giữa các thuộc tính.

b)
  1. Một cách đê lưu trữ dữ liệu trong một bảng

c)
  1. Một danh sách các giá trị duy nhất.

d)
  1. Một loại hình dữ liệu

11.

Khái niệm "bảng" trong cơ sở dữ liệu tương ứng với điều gì trong hệ thống quan hệ?

a)

Một loại thuộc tính

b)

Một bảng ghi

c)

Một cột trong sơ sở dữ liệu

d)

Một tập hợp các bản ghi có liên quan

12.

Khái niệm "bảng" trong cơ sở dữ liệu tương ứng với điều gì trong hệ thống quan hệ?

a)

Một loại thuộc tính

b)

Một bảng ghi

c)

Một cột trong sơ sở dữ liệu

d)

Một tập hợp các bản ghi có liên quan

13.

Khóa chính (Primary Key) của một quan hệ là gì?

a)
  1. Một thuộc tính duy nhất trong mỗi bảng.

b)
  1. Một thuộc tính có thể chứa các giá trị trùng lặp.

c)
  1. Một thuộc tính chứa giá trị NULL.

d)

Một thuộc tính không cần thiết.

14.

Trường hợp nào sau đây được xem là hai bản có mối quan hệ?

a)
  1. Hai bảng có cùng kiếu dữ liệu cho các thuộc tính.

b)
  1. Hai bảng có các trường cùng tên.

c)
  1. Hai bảng có ít nhất một trường liên hệ với nhau.

d)
  1. Hai bảng có cùng sô lượng bảng ghi.

15.

Bảng nào sau đây thể hiện có mối quan hệ trong các trường?

a)
  1. Một bảng danh sách học sinh với các cột là ID học sinh, tên, tuổi.

b)
  1. Một bảng ghi các đơn hàng với các cột là số đơn hàng, tên khách hàng, sản phẩm.

c)
  1. Một danh sách sách trong thư viện với các cột là mã sách, tên sách, tác giả.

d)

Tất cả các phương án trên

16.

Trong một quan hệ, các giá trị trong khóa chính:

a)

Có thể được trùng lặp

b)

Phải là giá trị duy nhất của mỗi bản ghi

c)

Có thể chứa giá trị NULL

d)

Không cần thiết cho việc xác định quan hệ

17.

Tại sao khóa chính quan trọng trong quản lý cơ sở dữ liệu?

a)

Để đảm bảo tính duy nhất của mỗi bản ghi

b)

Để tăng hiệu suất truy xuất dữ liệu

c)

Để giảm thiểu việc lưu trữ dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Trong một quan hệ, khóa ngoại là gì?

a)
  1. Một thuộc tính duy nhất.

b)

Một thuộc tính chứa giá trị NULL

c)
  1. Một thuộc tính trong một bảng tham chiếu đến khóa chính trong một bảng khác.

d)
  1. Một thuộc tính chứa các giá trị trùng lặp.

19.

Trong cơ sớ dữ liệu, ràng buộc khóa là gì?

a)
  1. Một quy tắc quan trọng đê tạo ra quan hệ giữa các bảng dữ liệu

b)
  1. Một hạn chế đảm bảo rằng mỗi bản ghi trong một bảng có một thuộc tính duy nhất để xác định nó.

c)
  1. Một quy định đảm bảo rằng các bảng dữ liệu không chứa dữ liệu trùng lặp.

d)
  1. Một loại ràng buộc được sử dụng để xác định quan hệ giữa các bảng thông qua các khóa chính và khóa ngoại.

20.

Tại sao khóa ngoại quan trọng trong cơ sở dữ liệu?

  1. 

a)
  1. Để đảm bảo tính duy nhất của mỗi bản ghi.

b)
  1. Để tạo ra mối quan hệ giữa các bảng dữ liệu.

c)
  1. Để giảm thiếu việc lưu trữ dữ liệu.

d)
  1. Để tăng hiệu suất truy xuất dữ liệu.

21.

Khóa ngoại trong cơ sở dữ liệu là gì?

  1. 

a)
  1. Một thuộc tính được sử dụng để sắp xếp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)
  1. Một thuộc tính trong một bảng tham chiếu đến khóa chính trong một bảng khác.

c)
  1. Một thuộc tính duy nhất trong mỗi bảng.

d)
  1. Một khóa được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất trong một bảng.

22.

Mối liên kết giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu thông qua khóa ngoại có tác dụng gì?

a)
  1. Tạo ra các chỉ mục tăng tốc độ truy xuất dữ liệu

b)
  1. Tạo ra một danh sách các giá trị duy nhất trong một bảng.

c)
  1. Xác định quan hệ giữa các bảng dữ liệu.

d)
  1. Giảm thiểu dung lượng lưu trữ của cơ sở dữ liệu

23.

Cho hai bảng Nhân viên và Phòng ban. Khóa chính của bảng Nhân viên là Mã nhân viên và khóa chính của bảng

Phòng ban là Mã phòng ban. Ràng buộc khóa ngoài nào cần thiết cho mối quan hệ này?

a)
  1. Mã phòng ban trong bảng Nhân viên tham chiếu đến Mã phòng ban trong bảng Phòng ban.

b)
  1. Mã nhân viên trong bảng Phòng ban tham chiếu đến Mã nhân viên trong bảng Nhân viên.

c)
  1. Cả hai ràng buộc A và B đều cần thiết.

d)
  1. Không cần ràng buộc khóa ngoài nào

24.

Cho bảng Sản phẩm có trường Mã nhà cung cấp tham chiếu đến bảng Nhà cung cấp. Nếu bảng Nhà cung cấp bị xóa, điều gì sẽ xảy ra với dữ liệu trong bảng Sản phẩm?

a)
  1. Người dùng sẽ được yêu cầu lựa chọn cách xử lý dữ liệu trong bảng Sản phẩm

b)
  1. Dữ liệu trong bảng Sản phẩm vẫn được giữ nguyên, nhưng sẽ có giá trị Mã nhà cung cấp null.

c)
  1. Hệ thống sẽ báo lỗi và không cho phép xóa bảng Nhà cung cấp.

d)
  1. Dữ liệu trong bảng Sản phẩm cũng sẽ bị xóa.

25.

Ví dụ nào sau đây thế hiện ràng buộc khóa ngoại?

a)
  1. Bảng "Khách hàng" có trường "Email" phải có định dạng hợp lệ.

b)
  1. Bảng "Nhân viên" có trường "Mã phòng ban" tham chiếu đến trường "Mã phòng ban" trong bảng "Phòng ban".

c)
  1. Bảng "Sản phẩm" có trường "Giá bán" không được phép âm.

d)
  1. Bảng "Đơn hàng" có trường "Ngày đặt hàng" phải có giá trị trong quá khứ.

26.

Trong một cơ sở dữ liệu, nếu một bảng ghi không được chấp nhận do ràng buộc khóa ngoài, điều đó có thể do:

a)

Kiểu dữ liệu không phù hợp giữa khóa ngoại và tham chiếu hoặc không tồn tại khóa ngoại

b)
  1. Sự thiếu sót quyền truy cập vào bảng tham chiếu.

c)
  1. Giá trị của cột khóa ngoại không tồn tại trong bảng tham chiếu.

d)
  1. Sự không phù hợp giữa kiếu dữ liệu của cột khóa ngoại và cột tham chiều.

27.

Trong một cơ sở dữ liệu, nếu một bảng ghi không thể thêm vào bảng vì ràng buộc khóa ngoại, nguyên nhân chính là:

a)
  1. Sự không phù hợp giữa kiếu dữ liệu của cột khóa ngoại và cột tham chiếu

b)
  1. Giá trị trong cột khóa ngoại không tồn tại trong bảng tham chiếu.

c)
  1. Cột khóa ngoại không được chỉ định là khóa ngoại.

d)
  1. Sự thiếu sót giá trị mặc định cho cột khóa ngoại.

28.

Trong trường hợp một bảng ghi không được chấp nhận do ràng buộc khóa ngoại, giải pháp hiệu quả nhất là:

a)
  1. Sửa đổi giá trị trong cột khóa ngoại để phù hợp với giá trị trong bản tham chiếu

b)
  1. Thêm một bảng ghi mới vào bảng tham chiếu để phù hợp với ràng buộc.

c)
  1. Xóa ràng buộc khóa ngoại đề thêm bảng ghi.

d)

Tất cả phát biểu trên

29.

Bảng ghi cuối không được chấp nhận do ràng buộc khóa ngoại, nguyên nhân của điều này là:

a)
  1. Sự thiếu sót giá trị mặc định cho cột khóa ngoại.

b)
  1. Cột khóa ngoại không được chỉ định là khóa ngoại.

c)
  1. Giá trị trong cột khóa ngoại không tồn tại trong bảng tham chiếu.

d)
  1. Sự không phù hợp giữa kiêu dữ liệu của cột khóa ngoại và cột tham chiếu.

30.

Biểu mẫu trong cơ sở dữ liệu (CSDL) thường được sử dụng để:

a)

Thiết kế giao diện người dùng

b)

Thực hiện các truy vấn SQL

c)

Xác định cấu trúc của bảng dữ liệu

d)

Lưu trữ dữ liệu

31.

Mục đích chính của biểu mẫu trong ứng dụng CSDL là gi?

a)
  1. Hiển thị dữ liệu từ CSDL cho người dùng.

b)

Lưu trữ thông tin định dạng của dữ liệu

c)
  1. Tạo ra các quy tắc kinh doanh cho dữ liệu.

d)
  1. Thực hiện tính toán phức tạp trên dữ liệu.

32.

Trong quá trình phát triển một ứng dụng CSDL, biểu mẫu thường được sử dụng để làm gì?

a)

Xác định cấu trúc cơ sở dữ liệu

b)

Thiết kế các thao tác truy vấn dữ liệu

c)

Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Tạo ra giao diện người dùng thân thiện

33.

Biểu mẫu trong CSDL mang lại lợi ích chính là gì?

  1. 

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Giảm thiểu lỗi nhập dữ liệu người dùng

c)
  1. Giúp người dùng dễ dàng truy cập và hiển thị dữ liệu.

d)
  1. Tăng tính bảo mật cho dữ liệu.

34.

Một ưu điểm của việc sử dụng biểu mẫu trong CSDL là gì?

a)
  1. Tăng tính linh hoạt trong việc thay đổi cấu trúc dữ liệu.

b)
  1. Giảm thiếu sự phụ thuộc vào ngôn ngữ lập trình

c)

Tăng cường hiệu suất của cơ sở dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

35.

Lợi ích nào sau đây là của việc sử dụng biêu mẫu trong

CSDL?

a)

Tích hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau

b)

Giảm thiểu sự phức tạp của các truy vấn dữ liệu

c)

Giúp người dùng dễ dàng nhập và cập nhật dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

36.

Một điểm mạnh của biếu mẫu trong CSDL là:

a)

Khả năng tạo ra các báo cáo phức tạp

b)
  1. Dễ dàng thực hiện các thao tác thêm, sửa, xóa dữ liệu.

c)
  1. Tích hợp sâu vào các hệ thống quản lý tài nguyên doanh nghiệp (ERP).

d)
  1. Cung cấp khả năng thống kê và phân tích dữ liệu tự động.

37.

Trong ngữ cảnh của cơ sở dữ liệu, biểu mẫu có vai trò quan trọng như thế nào trong việc người dùng xem và cập nhật dữ liệu?

a)
  1. Biểu mẫu giúp giảm thiểu lỗi nhập liệu bằng cách cung cấp các trường dữ liệu có định dạng cụ thể và hạn chế nhập liệu sai sót.

b)
  1. Sử dụng biểu mẫu làm giao diện cho việc xem và cập nhật dữ liệu giúp tăng tính linh hoạt và tùy chỉnh theo nhu cầu cụ thể của doanh nghiệp.

c)
  1. Biểu mẫu có thể tự động kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu trước khi được lưu vào CSDL, từ đó giảm thiêu rủi ro dữ liệu không chính xác hoặc không hợp lệ.

d)
  1. Sử dụng biểu mẫu không có lợi ích nào đáng kể trong việc xem và cập nhật dữ liệu trong CSDL.

38.

Trong cơ sở dữ liệu, "truy vấn CSDL" thường được hiểu như thế nào?

a)
  1. Một phần mềm để tạo và quản lý cơ sở dữ liệu.

b)
  1. Một công cụ để thiết kế biểu mẫu cho cơ sở dữ liệu.

c)
  1. Một cách đề truy cập và tương tác với dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

d)
  1. Tất cả các phát biểu trên.

39.

Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS), truy vấn

CSDL dùng đê làm gì?

a)
  1. Xác định cấu trúc của cơ sở dữ liệu.

b)
  1. Thực hiện các thao tác như thêm, sửa, xóa dữ liệu.

c)
  1. Truy xuất thông tin từ cơ sở dữ liệu theo yêu cầu cụ thế.

d)
  1. Tạo ra giao diện người dùng cho ứng dụng CSDL.

40.

Một truy vấn CSDL là gì?

a)
  1. Một câu lệnh được sử dụng để tạo ra bảng dữ liệu mới.

b)
  1. Một loại dữ liệu đặc biệt được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu

c)
  1. Một câu lệnh hoặc tập hợp các câu lệnh được sử dụng đề truy cập hoặc xử lý dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

d)

Một phần mềm giúp tự động sao lưu cơ sở dữ liệu

41.

Tại sao việc bảo vệ và bảo mật cơ sở dữ liệu (CSDL)

được coi là vô cùng quan trọng trong lĩnh vực công nghệ thông tin?

a)

Vì nó giúp tăng cường hiệu suất làm việc của hệ thống

CSDL.

b)
  1. Vì nó đảm bảo tính nhất quán và tin cậy của dữ liệu, ngăn chặn sự mất mát hoặc sửa đối trái phép.

c)
  1. Vì nó giúp giảm chi phí vận hành hệ thống CSDL.

d)
  1. Vì nó là một tiêu chuẩn quốc tế yêu cầu bắt buộc đối với tất cả các hệ thống CSDL.

42.

Biện pháp nào dưới đây không phải là một phần của việc quản lý rủi ro an toàn thông tin ?

a)

Đánh giá rủi ro

b)

Xác định và thực hiện biện pháp bảo vệ

c)

Chia sẻ mật khẩu cho nhiều người dùng

d)

Giám sát và đánh giá hiệu suất các biện pháp bảo vệ

43.

Tại sao việc sao lưu dữ liệu định kỳ được coi là một phần quan trọng trong quản lý hệ thống thông tin?

a)
  1. Để giảm tải cho hệ thống khi có quá nhiều dữ liệu được lưu trữ.

b)
  1. Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu.

c)
  1. Để đảm bảo an toàn và phục hồi dữ liệu sau khi xảy ra sự cố hoặc mất mát dữ liệu.

d)
  1. Để giảm chi phí vận hành hệ thống.

44.

Tính năng chính của việc sao lưu dữ liệu định kỳ là gì?

a)
  1. Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

b)
  1. Tăng cường hiệu suất của hệ thống.

c)
  1. Bảo vệ dữ liệu khỏi việc truy cập trái phép.

d)
  1. Tạo ra bản sao phụ dữ liệu ngay lập tức khi có thay đổi.

45.

Việc sao lưu dữ liệu định kỳ giúp gì cho doanh nghiệp?

a)
  1. Đảm bảo tính nhất quán và tin cậy của dữ liệu, ngăn chặn sự mất mát hoặc sửa đối trái phép.

b)
  1. Tạo ra nhiều bản sao dữ liệu không cần thiết.

c)
  1. Gây trễ trong quá trình xử lý dữ liệu.

d)
  1. Tăng chi phí vận hành hệ thống.

46.

Trong quá trình xử lý biện pháp nào sau đây không phải là một biện pháp bảo vệ và bảo mật dữ liệu?

a)
  1. Sử dụng kiểm tra danh sách truy cập.

b)
  1. Mã hóa dữ liệu.

c)
  1. Phân tích dữ liệu.

d)
  1. Kiểm tra và giám sát hoạt động truy cập vào hệ thống.

47.

Trong cơ sở dữ liệu, truy vấn tổng hợp được sử dụng để làm gì?

a)
  1. Tìm kiếm dữ liệu phù hợp với một điều kiện cụ thể.

b)
  1. Tính toán tổng các giá trị trong một cột dữ liệu.

c)
  1. Kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng đế tính toán thông tin tổng hợp

d)
  1. Xóa dữ liệu không cần thiết khỏi cơ sở dữ liệu.

48.

Trong việc tìm kiếm dữ liệu trên hơn một bảng, phương pháp nào sau đây thường được sử dụng?

a)
  1. Sử dụng các hàm tính toán trên dữ liệu.

b)
  1. Sử dụng các lệnh điều kiện phức tạp.

c)
  1. Sử dụng truy vấn kết hợp nhiều bảng thông qua các điều kiện liên kêt.

d)
  1. Tạo ra các thống kê trên dữ liệu.

49.

Trong truy vấn tổng hợp và tìm kiếm dữ liệu trên hơn một bảng, mục đích chính của việc sử dụng INNER JOIN là gì?

a)
  1. Liệt kê tất cả các bản ghi từ bảng chính và bảng phụ.

b)
  1. Liệt kê tất cả các bản ghi từ bảng chính và chỉ các bản ghi phù hợp từ bảng phụ.

c)
  1. Liệt kê tất cả các bản ghi từ cả hai bảng, bất kể có điều kiện phù hợp hay không.

d)
  1. Liệt kê tất cả các bản ghi từ bảng chính và bảng phụ, bao gồm cả các bản ghi không có điều kiện phù hợp

50.

Câu truy vấn SQL sau đây sử dụng để làm gì?

a)
  1. Liệt kê tên danh mục, số lượng sản phẩm và giá của các sản phâm trong danh mục 'HK_001'.

b)
  1. Liệt kê tất cả các sản phẩm trong danh mục 'HK_001' cùng với giá của chúng.

c)
  1. Liệt kê tên danh mục, số lượng sản phẩm và giá của tất cả các sản phẩm.

d)
  1. Liệt kê tất cả các sản phẩm trong danh mục 'HK_001' và các danh mục liên quan.

51.

Để truy vấn các học sinh đã mượn cuốn sách "Âm nhạc quanh ta" câu truy vấn sẽ là:

a)

b)

c)

d)

52.

Hệ thông quản lý cơ sở dữ liệu tập trung là gì?

a)
  1. Hệ thống quản lý dữ liệu được lưu trữ ở nhiều địa điểm khác nhau.

b)
  1. Hệ thống quản lý dữ liệu được tập trung và lưu trữ ở một nơi duy nhất.

c)
  1. Hệ thống quản lý dữ liệu mở rộng với nhiều máy chủ.

d)

Hệ thống quản lý dữ liệu không liên quan đến lưu trữ

53.

Biện pháp nào sau đây không phải là một biện pháp bảo vệ an toàn và bảo mật hệ CSDL?

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Tạo sao lưu định kỳ

c)

Sử dụng mật khẩu mạnh

d)

Chia sẻ mật khẩu với những người tin cậy

54.

Đâu là biện pháp phù hợp nhất để ngăn chặn các cuộc tấn công vào hệ CSDL?

a)
  1. Cập nhật phần mềm và hệ điều hành định kỳ.

b)

Thiết kế tường lửa mạng

c)
  1. Sử dụng kiểm tra danh sách truy cập.

d)

Sử dụng mã hóa dữ liệu

55.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ dữ liệu khi chuyển qua mạng?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Thực hiện sao lưu định kỳ

c)

Sử dụng các tường lửa mạng

d)

Tạo các quyền truy cập

56.

Tính năng nào sau đây không phải là một phần của một cơ chế xác thực đáng tin cậy trong hệ CSDL?

a)
  1. Xác thực bằng mật khẩu đơn giản.

b)
  1. Xác thực bằng mã OTP (One-Time PassworD..

c)
  1. Xác thực bằng vân tay.

d)
  1. Xác thực bằng mã PIN (Personal Identification Number).

57.

Công việc quản lý nào sau đây không thuộc phạm vi bảo vệ an toàn và bảo mật hệ CSDL?

a)

Mã hóa dữ liệu lưu trữ

b)
  1. Xác định và kiểm soát quyền truy cập dữ liệu.

c)
  1. Kiểm tra và giám sát hoạt động truy cập vào hệ thống.

d)

Tạo các quyền truy cập

58.

Đâu là một biện pháp hiệu quả nhất để bảo vệ dữ liệu trong trường hợp máy chủ bị mất mát hoặc hỏng hóc?

a)
  1. Tạo sao lưu định kỳ.

b)
  1. Sử dụng mật khẩu mạnh.

c)

Mã hóa dữ liệu

d)
  1. Xác định và kiểm soát quyền truy cập dữ liệu.

59.

Trong hệ CSDL tập trung, việc truy cập và quản lý dữ liệu được thực hiện như thế nào?

a)
  1. Phân tán trên nhiều máy chủ khác nhau.

b)
  1. Tập trung ở một trung tâm dữ liệu duy nhất.

c)
  1. Tất cả dữ liệu được lưu trữ trên máy tính cá nhân.

d)
  1. Dữ liệu được phân chia đều đặn trên nhiều máy chủ.

60.

Đặc điểm chính của hệ CSDL phân tán là gì?

a)
  1. Dữ liệu được lưu trữ ở nhiều địa điểm và được quản lý bở một hệ thống quản lý duy nhất.

b)
  1. Mỗi địa điểm có hệ thống quản lý dữ liệu riêng biệt.

c)
  1. Dữ liệu chỉ được lưu trữ trên một máy chủ duy nhất.

d)
  1. Dữ liệu được lưu trữ tập trung nhưng được quản lý bởi nhiều hệ thống quản lý dữ liệu.

61.

Trong hệ CSDL phân tán, việc truy cập và quản lý dữ liệu được thực hiện như thế nào?

a)
  1. Tất cả dữ liệu được lưu trữ trên một máy chủ.

b)
  1. Mỗi máy chủ quản lý dữ liệu cho một khu vực.

c)

Dữ liệu được lưu trữ trên nhiêu hệ thống quản lý dữ liệu duy nhất.

d)

Mỗi máy chủ quản lý dữ liệu cho toàn bộ hệ thống.

62.

Ưu điểm chính của hệ CSDL tập trung so với hệ CSDL phân tán là gì?

a)
  1. Bảo mật dữ liệu tốt hơn.

b)
  1. Khả năng chia sẻ dữ liệu linh hoạt.

c)
  1. Dễ dàng mở rộng và mở cửa.

d)
  1. Tính đồng nhất và dễ dàng quản lý.

63.

Ưu điểm chính của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là gì?

a)

Khả năng chịu lỗi tốt hơn

b)

Chi phí thấp hơn

c)
  1. Tính dễ mở rộng và mở cửa.

d)
  1. Quản lý dữ liệu hiệu quả hơn.

64.

Trong hệ CSDL phân tán, vấn đề chính phát sinh là gì?

a)
  1. Chi phí lưu trữ dữ liệu.

b)
  1. Quản lý bảo mật dữ liệu.

c)

Vấn đề mất dữ liệu

d)

Tính nhất quán dữ liệu