wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTTKHĐT

Total questions: 47

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Sơ đồ nào là cách biểu diễn tốt để thể hiện dãy các hành động cho nhiều đối tượng và UseCase?
a)
Sơ đồ trạng thái (State Diagram)
b)
Sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram)
c)
Sơ đồ cộng tác (Collaboration Diagram)
d)
Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)
2.

Đối với lược đồ sau, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A sử dụng B, Bắt buộc

b)

A sử dụng B, Không bắt buộc

c)

B sử dụng A, Bắt buộc

d)

B sử dụng A, Không bắt buộc

3.

Đối với lược đồ sau, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A sử dụng B, Bắt buộc

b)

A sử dụng B, Không bắt buộc

c)

B sử dụng A, Bắt buộc

d)

B sử dụng A, Không bắt buộc

4.

Tên của các đối tượng trong lược đồ là gì?

a)

ioe và iane

b)

Employee và Customer

c)

communicate và purchase

d)

Tất cả đều sai

5.

"Purchase" là tên của?

a)

Đối tượng

b)

Lớp

c)

Thông điệp

d)

Đường truyền

6.

Ký hiệu nào được dùng để biểu diễn 1 use case?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình ellipse

c)

Hình chữ nhật bo góc

d)

Hình tam giác

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng với hình vẽ dưới đây?

a)

Foobar là con của Barfoo

b)

Barfoo là con của Foobar

c)

Foobar hiện thực hóa Barfoo

d)

Barfoo thực hiện hóa Foobar

8.

Mục đích của sơ đồ triển khai (Deployment Diagram) là?

a)

Biểu diễn hành vi với cấu trúc điều khiển, có thể biểu diễn nhiều đối tượng trong một use case

b)

Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp

c)

Giúp nắm được mục đích cơ bản của lớp, tốt cho việc khám phá việc cài đặt use case như thế nào

d)

Biểu diễn cách bố trí các thành phần trên các nút phần cứng

9.

Mối quan hệ (relationship) giữa class10 và class11 là

a)

Dependency (phụ thuộc)

b)

Aggregation (Tổng hợp)

c)

Composition (Thành phần)

d)

Realization (Hiện thực hóa)

10.

Mỗi message trong Sơ đồ tuần tự (Sequence diagram) sẽ được ánh xạ thành?

a)

Một thuộc tính (attribute)

b)

Một quan hệ phụ thuộc (dependency relationship)

c)

Một operation

d)

Tất cả đều sai

11.

Một tác nhân (actor) có thể liên quan đến:

a)

Duy nhất 1 use case

b)

0 hay nhiều use case

c)

1 hay nhiều use case

d)

Tất cả đều đúng

12.

Biểu đồ nào sau đây được sử dụng ở góc nhìn cài đặt:

a)

Usecase diagram

b)

Sequence diagram

c)

Class diagram

d)

Component diagram

13.

Biểu đồ nào sau đây được sử dụng ở góc nhìn Logic

a)

Usecase diagram

b)

Sequence diagram

c)

Class diagram

d)

Deployment diagram

14.

Class A kế thừa class B thì class A sẽ kế thừa từ class B:

a)

Các thuộc tính

b)

Các phương thức

c)

Tên lớp

d)

Các thuộc tính, các phương thức và quan hệ

15.

Mối quan hệ (relationship) giữa class 1 và class 2 là:

a)

Generalization

b)

Aggregation

c)

Composite

d)

Association

16.

Tính chất nào sau đây là KHÔNG phải là của Use case?

a)

Phụ thuộc vào việc thực thi hệ thống

b)

Thể hiện chức năng của hệ thống theo quan điểm của người dùng

c)

Cho xem hệ thống ở mức cao

d)

Chỉ tập trung vào nhu cầu mong đợi của user, không quan tâm đến các bước phải thực hiện

17.

Trong giai đoạn xây dựng (Construction) của quy trình RUP, mỗi lần lặp sẽ bao gồm

a)

Analysis, design, coding, testing, integration

b)

Design, coding, testing, integration

c)

Analysis, design, coding, testing

d)

Design, coding

18.
Sơ đồ nào sau đây không phải là sơ đồ UML?
a)
Component diagram
b)
State diagram
c)
Deployment diagram
d)
Relationship diagram
19.

Trong sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram), dấu * biểu diễn?

a)

Thông điệp (message)

b)

Điều kiện (condition)

c)

Lặp (iteration)

d)

Xóa đối tượng (deletion)

20.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về mối kết hợp trong sơ đồ lớp?
a)
Mối kết hợp biểu diễn các quan hệ giữa các thể hiện của các lớp
b)
Mối kết hợp là các quỹ trình mà một lớp sẽ thực hiện
c)
Mối kết hợp, có thể vô hướng
d)
Mối kết hợp có thể có cả hai hướng
21.

Loại Sơ đồ nào biểu diễn cùng 1 thông tin như Sơ đồ tuần tự (sequence diagram)?

a)

State diagram

b)

Activity diagram

c)

Collaboration diagram

d)

Object diagram

22.
Mô tả nào về tác nhân đúng nhất trong mô hình Use case?
a)
Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kế
b)
Tác nhân là bất kì thực thể nào bên ngoài hệ thống đang được thiết kế mà tương tác với hệ thống
c)
Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế
d)
Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống
23.

Tính đa hình có thể được mô tả như là:

a)

Che giấu nhiều cài đặt khác nhau dựa trên cùng một giao diện

b)

Các thuộc tính và phương thức khác nhau của các lớp con có cùng lớp cha

c)

Các lớp kết hợp (association class) với ràng buộc {or}

d)

Sự tổng quát hoá (Generalization) các lớp con thừa kế

24.
Thành phần nào sau đây không là đặc tính của một đối tượng?
a)
Sự nhận diện (Identity)
b)
Ứng xử (Behaviour)
c)
Hành động (Action)
d)
Trạng thái (State)
25.

Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm RUP, ta đánh giá độ rủi ro các thành phần sử dụng?

a)
Khởi tạo (Inception)
b)
Triển khai (Elaboration)
c)
Xây dựng (construction)
d)
Chuyển giao (transition)
26.

Loại nào sau đây là KHÔNG phải là actor?

a)

Khách hàng

b)

Hệ thống tín dụng

c)

Đồng hồ hệ thống

d)

Tất cả đều sai

27.

Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm RUP, ta thực hiện cài đặt hệ thống, thử nghiệm sản phẩm?

a)

Khởi tạo (Inception)

b)

Tinh chế (Elaboration)

c)

Xây dựng (construction)

d)

Chuyển giao (transition)

28.
Với mối quan hệ nào một thành phần thuộc về duy nhất một tổng thể. Các thành phần này luôn luôn tồn tại và mất đi cùng với tổng thể?
a)
Aggregation
b)
Composition
c)
Classification
d)
Generalization
29.

Một mối liên hệ giữa hai lớp trong mô hình lớp:

a)

Thể hiện sự kế thừa giữa hai lớp

b)

Cho phép sự tương tác giữa hai lớp

c)

Cho phép sự tương tác giữa các đối tượng của hai lớp

d)

Thể hiện sự phụ thuộc giữa hai lớp

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về Use cases?

a)

Use Cases biểu diễn một cách nhìn bên ngoài (external view) của hệ thống (1)

b)

Có sự tương quan giữa Use Cases và lớp bên trong hệ thống (2)

c)

Không có sự tương quan giữa Use Cases và lớp bên trong hệ thống (3)

d)

(1) và (3) đúng

31.
Trong sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram), ký hiệu --------> (mũi tên) biểu diễn?
a)
Thông điệp (message)
b)
Điều kiện (condition)
c)
Lặp (iteration)
d)
Xóa đối tượng (deletion)
32.
Kết quả của giai đoạn Elaboration trong quy trình RUP là?
a)
Các yêu cầu chức năng (Use Case)
b)
Nền tảng cho việc đánh giá chi phí đến cuối dự án
c)
Các yêu cầu phi chức năng trong bảng chi tiết bổ sung
d)
Tất cả các đáp án trên
33.
Một lớp con thừa kế từ lớp cha các:
a)
Attributes, links
b)
Attributes, operations
c)
Attributes, operations, relationships
d)
Relationships, operations, links
34.
Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống bạn sẽ sử dụng sơ đồ nào của UML?
a)
Sơ đồ triển khai (Deployment Diagram)
b)
Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)
c)
Sơ đồ lớp (Class Diagram)
d)
Sơ đồ trạng thái (State Diagram)
35.

Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm RUP, ta xây dựng hệ thống qua quá trình gồm nhiều vòng lặp?

a)
Khởi tạo (Inception)
b)
Triển khai (Elaboration)
c)
Xây dựng (construction)
d)
Chuyển giao (transition)
36.

Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm RUP, ta xác định chi phí và thời gian của dự án, xác định các rủi ro và môi trường hệ thống?

a)
Khởi tạo (Inception)
b)
Triển khai (Elaboration)
c)
Xây dựng (construction)
d)
Chuyển giao (transition)
37.
Mối quan hệ "includes" nghĩa là gì?
a)
Giống như một thủ tục con, nó là một use case được sử dụng bởi một use case khác
b)
Vai trò được thể hiện bởi một người cụ thể khi người đó tương tác với hệ thống
c)
Làm nổi bật tập hợp các đối tượng cộng tác cùng nhau để thực hiện một use case
d)
Giúp định rõ phạm vi hệ thống bằng cách nhận dạng các vai trò của tác nhân (actor) tương tác với hệ thống
38.
Một lớp được khai báo Protected thì:
a)
Thuộc tính và hành vi của đối tượng có thể được truy cập từ mọi nơi
b)
Thuộc tính và hành vi của đối tượng chỉ được bên trong lớp
c)
Thuộc tính và hành vi của đối tượng chỉ được truy cập từ các lớp con
d)
Tất cả đều sai
39.
Người nào sau đây không được xem là 1 trong các ông tổ của phương pháp luận hướng đối tượng?
a)
Rumbaugh
b)
Booch
c)
Kenighan
d)
Jacobson
40.
Phương pháp phát triển OOD (Object Oriented Design) của tác giả nào
a)
Grady Booch
b)
Ivar Jacobson
c)
Rumbaug
d)
Cood
41.
Biểu đồ nào sau đây được sử dụng ở góc nhìn hành vì
a)
Usecase diagram
b)
Sequence diagram
c)
Class diagram
d)
Deployment diagram
42.

UML là một ngôn ngữ đặc tả? đúng hay sai?

(a)  

43.

UML là một ngôn ngữ xây dựng? đúng hay sai

(a)  

44.

Kể tên các thành phần của lớp?

(a)  

45.

Kể tên các loại thông điệp được sử dụng trên biểu đồ tuần tự?

(a)  

46.

Làm cách nào để xác định các phương thức của lớp?

(a)  

47.

RUP viết tắt của từ nào?

(a)