wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 13 - EPSTOPIK

Total questions: 37

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nối lại cho đúng

a)

시간 있다

1.

Có thời gian

b)

시간 없다

2.

Không có thời gian

c)

약속이 있다

3.

Có hẹn

d)

약속이 없다

4.

Không có hẹn

2.

Nối lại cho đúng

a)

일이 많다

1.

Nhiều việc

b)

일이 적다

2.

Ít việc

c)

바쁘다

3.

Bận rộn

d)

한가하다

4.

Nhàn rỗi

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Thú vị

1.

재미있다

b)

Không thú vị

2.

재미없다

c)

Tốt

3.

좋다

d)

Ổn

4.

괜찮다

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

코미디 영화

1.

Phim hài

b)

멜로 영화

2.

phim tình cảm

c)

액션 영화

3.

Phim hành động

d)

공포 영화

4.

Phim kinh dị

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Đang làm gì thế?

1.

뭐 해요?

b)

Đã làm gì thế?

2.

뭐 했어요?

c)

Muốn làm gì?

3.

뭐 하고 싶어요?

d)

Muốn đi đâu?

4.

어디에 가고 싶어요?

6.

한가하다
chia đuôi câu Trang Trọng sẽ là

a)

한가합니다

b)

한가하습니다

c)

한가해요

d)

한가 하고 싶어요

7.

재미있다
chia đuôi câu trang trọng sẽ là

a)

재미있습니다

b)

제니예요

c)

재미있어요

d)

제미입니다

8.

가: 뭐 하고 싶어요?

나: _________

a)

산책하고 싶어요

b)

시장에 가요

c)

티비를 봐요

d)

커피를 마십니다

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

도청

1.

Ủy ban tỉnh

b)

시청

2.

Tòa thị chính

c)

구청

3.

Ủy ban quận

d)

경찰서

4.

Đồn cảnh sát

10.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Trạm cứu hỏa

1.

소방서

b)

Cục quản lý suất nhập cảnh

2.

출입국관리사무소

c)

Trạm xá, trung tâm y tế cộng đồng

3.

보건소

d)

Trung tâm Cộng đồng, uỷ ban phường

4.

주민센터

11.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

빠르다

1.

빨라요

b)

이르다

2.

일러요

c)

다르다

3.

달라요

12.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

빠르다

1.

nhanh, sớm

b)

늦다

2.

trễ

c)

가깝다

3.

gần

d)

멀다

4.

xa

13.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

같다

1.

Giống

b)

다르다

2.

Khác

c)

간단하다

3.

đơn giản

d)

복잡하다

4.

phức tạp

14.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Thoải mái, tiện lợi

1.

편하다

b)

Bất tiện

2.

불편하다

c)

Khả thi

3.

가능하다

d)

Không khả thi

4.

불가능하다

15.

-고 싶다
có nghĩa là

a)

Muốn

b)

Đã

c)

Sẽ

d)

Đang

16.

-(으)ㄹ까요?
là đuôi câu

a)

Đề xuất, hỏi ý kiến

b)

Mệnh lệnh

c)

Cảm thán

d)

Nghi vấn

17.

여섯 시쯤

a)

Khoảng 6 giờ

b)

Đúng 6 giờ

c)

Trước 6 giờ

d)

Sau 6 giờ

18.

가: 오늘 같이 점심 _____?

나: 좋아요. 같이 점심 먹어요.

a)

먹을까요?

b)

볼까요?

c)

마실까요?

d)

할까요?

19.

가: 뭐 ________?

나: 같이 게임을 해요.

a)

먹을까요?

b)

볼까요?

c)

마실까요?

d)

할까요?

20.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

가깝다

1.

가까워요

b)

귀엽다

2.

귀여워요

c)

춥다

3.

추워요

d)

덥다

4.

더워요

21.

리한 씨 우리 같이 극장에 갈까요?

a)

좋아요. 같이 가요

b)

코미디 영화 어때요?

c)

저녁 7시에 만나요

d)

회사 앞에서 만나요

22.

Dịch sang tiếng Hàn:

Bạn muốn xem phim gì tại rạp chiếu phim đây nhỉ?

a)

극장에서 무슨 영화를 볼까요?

b)

몇 시에 만날까요?

c)

극장에서 무슨 영화를 봐요?

d)

극장에서 무슨 영화를 봤어요?

23.

Hai người này hiện giờ đang làm gì?
가: 우리 내일 같이 저녁 먹을까요?

나: 좋아요. 같이 저녁 먹어요.

a)

식사

b)

운동

c)

약속

d)

쇼핑

24.

Hai người làm gì hôm nay?

가: 우리 오늘 뭐 할까요? 같이 영화 볼까요?

나: 산책 어때요? 공원에서 같이 산책하고 싶어요.

가: 그래요? 좋아요. 크럼 산책해요

a)

책을 봅이다

b)

산책을 합니다

c)

영화를 봅니다

d)

게임을 합니다

25.

수루 씨, 오늘 저녁에 ____ 있어요?

a)

시간

b)

생일

c)

날짜

d)

주말

26.

우리 _____ 영화를 볼까요?
코미디 영화 어때요?

a)

언제

b)

무슨

c)

누구

d)

무엇

27.

저는 내일 친구하고 같이 영화를 ______.

a)

보세요

b)

봤어요

c)

봐 주세요

d)

보고 싶어요.

28.

Hai người này đang làm gì?

a)

식사

b)

운동

c)

약속

d)

쇼핑

29.

Hai người này hôm nay cùng nhau làm gì?

a)

책을 봅니다.

b)

산책을 합니다.

c)

영화를 봅니다.

d)

게임을 합니다.

30.

수루 씨, 오늘 저녁에 __ 있어요?

a)

시간

b)

생일

c)

날짜

d)

주말

31.

우리 __ 영화를 볼까요?
코미디 영화 어때요?

a)

언제

b)

무슨

c)

누구

d)

무엇

32.

저는 내일 친구하고 같이 영화를 ____ .

a)

보세요

b)

봤어요

c)

봐 주세요

d)

보고 싶어요

33.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

내일

b)

영화

c)

시간

d)

극장

34.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

도청

b)

시장

c)

구청

d)

시청

35.

두 사람은 내일 같이 무엇을 봅니까?

a)

b)

사진

c)

영화

d)

드라마

36.

두 사람은 내일 어디에서 만납니까?

a)

극장 앞

b)

회사 앞

c)

백화점 앞

d)

도서관 앞

37.

두 사람은 내일 몇 시에 만납니까?

a)

6시

b)

7시

c)

8시

d)

9시