wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD giữa kì II

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Theo quy định của pháp luật, một trong những hình thức để công dân thực hiện quyền tự do ngôn luận là
a)
A. chia sẻ mọi loại thông tin.
b)
B. viết bài gửi đăng báo.
c)
C. bí mật lập di chúc.
d)
D. bảo mật quan điểm cá nhân.
2.
Câu 3. Quyền bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín là quyền
a)
A. tự do chính trị.
b)
B. tự do kinh tế.
c)
C. tự do dân chủ.
d)
D. tự do cơ bản.
3.
Câu 4. Người làm nhiệm vụ chuyển phát thư tín, điện tín vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín khi
a)
A. kiểm tra chất lượng đường truyền.
b)
B. tự ý phát tán nội dung điện tín của khách hàng.
c)
C. niêm yết công khai giá cước viễn thông.
d)
D. thay đổi phương tiện vận chuyển.
4.
Câu 5. Không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý trừ trường hợp
a)
A. trưởng thôn (xóm) cho phép.
b)
B. có người làm chứng.
c)
C. pháp luật cho phép.
d)
D. công an cho phép.
5.
Câu 6. Theo qui định của pháp luật, công dân thực hiện hành vi bịa đặt, tung tin xấu về người khác là xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về
a)
A. tính mạng sức khỏe.
b)
B. hoàn cảnh xuất thân.
c)
C. lí lịch tư pháp.
d)
D. nhân phẩm, danh dự.
6.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, công dân viết bài gửi đăng báo bày tỏ quan điểm của mình về chính sách kinh tế của Nhà nước là thực hiện quyền
a)
A. phê duyệt chính sách.
b)
B. công bố niên biểu.
c)
C. tự do ngôn luận.
d)
D. bảo mật thông tin.
7.
Câu 8: Để bảo hộ sức khỏe của công dân, pháp luật quy định không ai được
a)
A. bảo lãnh thân nhân phạm tội.
b)
B. đánh người gây thương tích.
c)
C. tham gia tranh tụng tại phiên tòa.
d)
D. bắt đối tượng đang bị truy nã.
8.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, nhân viên bưu chính thực hiện đúng nội dung quyền được bảo đảm an toàn và bí mật về thư tín của khách hàng khi
a)
A. vô ý làm thất lạc thư.
b)
B. giao thư đến tay người nhận.
c)
C. cố ý hủy thư của người khác.
d)
D. tự tiện bóc mở thư.
9.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được
a)
A. niêm phong và cất trữ.
b)
B. phát hành và lưu giữ.
c)
C. phổ biến rộng rãi và công khai.
d)
D. bảo đảm an toàn và bí mật.
10.
Câu 11: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ căn cứ khẳng định ở đó có
a)
A. tranh chấp tài sản.
b)
B. hoạt động tôn giáo.
c)
C. người lạ tạm trú.
d)
D. tội phạm lẩn trốn.
11.
Câu 12: Công dân tham gia đóng góp ý kiến, kiến nghị với các đại biểu quốc hội và đại biểu HĐND trong dịp đại biểu tiếp xúc với cử tri ở cơ sở là thực hiện quyền
a)
A. khiếu nại, tố cáo
b)
B. tự do ngôn luận
c)
C. quản lí nhà nước
d)
D. trình báo.
12.
Câu 13. Chỗ ở của công dân là nơi bất khả xâm phạm, không một ai có quyền tuỳ tiện vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó
a)
A. đồng ý.
b)
B. chuẩn y.
c)
C. Chứng nhận.
d)
D. cấm đoán.
13.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, trong những trường hợp cần thiết, việc kiểm soát điện thoại, điện tín của công dân chỉ được tiến hành bởi
a)
A. người có thẩm quyền.
b)
B. lực lượng bưu chính.
c)
C. cơ quan ngôn luận.
d)
D. phóng viên báo chí.
14.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, một trong những hình thức để công dân thực hiện quyền tự do ngôn luận là
a)
A. chia sẻ mọi loại thông tin.
b)
B. viết bài gửi đăng báo.
c)
C. bí mật lập di chúc.
d)
D. bảo mật quan điểm cá nhân.
15.
Câu 16: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ căn cứ khẳng định ở đó có
a)
A. hoạt động tôn giáo.
b)
B. tranh chấp tài sản.
c)
C. người lạ tạm trú.
d)
D. tội phạm lẩn trốn.
16.
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện hành vi đe dọa giết người là xâm phạm đến quyền được pháp luật bảo hộ về
a)
A. hoàn cảnh xuất thân.
b)
B. tính mạng, sức khỏe.
c)
C. tư cách pháp nhân.
d)
D. thân thế, sự nghiệp.
17.
Câu 18: Theo qui định của pháp luật,công dân thực hiện hành vi bịa đặt, tung tin xấu về người khác là xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về
a)
A. tính mạng sức khỏe.
b)
B. hoàn cảnh xuất thân.
c)
C. lí lịch tư pháp.
d)
D. Nhân phẩm danh dự
18.
Câu 19. Công dân vi phạm quyền tự do ngôn luận khi cố ý thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Ủy quyền phát ngôn với báo chí.
b)
B. Phát tán thông tin chưa kiểm chứng.
c)
C. Trình bày tham luận trong hội nghị.
d)
D. Phê phán hệ tư tưởng lỗi thời.
19.
Câu 20. Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
a)
A. Tự ý vào nhà người khác.
b)
B. Tự ý mở điện thoại của bạn.
c)
C. Tung ảnh nóng của bạn lên facebook.
d)
D. Đe dọa đánh người.
20.
Câu 21. Lực lượng chức năng chưa thực hiện đúng quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Giam giữ đối tượng bị truy nã.
b)
B. Làm lộ danh tính người khiếu nại.
c)
C. Bắt người phạm tội quả tang.
d)
D. Hành hung nhân chứng vụ án.
21.
Câu 22. Trường hợp nào sau đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
a)
A. Con cái vào nhà không xin phép bố mẹ.
b)
B. Hết hạn thuê nhà nhưng không chịu dọn đi.
c)
C. Giúp chủ nhà phá khóa để vào nhà.
d)
D. Trèo qua tường nhà hàng xóm để lấy đồ bị rơi.
22.
Câu 23: Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
a)
A. Tự ý vào nhà người khác.
b)
B. Tự ý mở điện thoại của bạn.
c)
C. Tung ảnh nóng của bạn lên facebook.
d)
D. Đe dọa đánh người.
23.
Câu 24: Người làm nhiệm vụ chuyển phát thư tín, điện tín vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. niêm yết công khai giá cước viễn thông.
b)
B. kiểm tra chất lượng đường truyền.
c)
C. thay đổi phương tiện vận chuyển.
d)
D. tự ý thay đổi nội dung điện tín của khách hàng.
24.
Câu 25: Công dân vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Vận chuyển bưu phẩm đường dài.
b)
B. Tự ý thu giữ thư tín của người khác.
c)
C. Thông báo giá cước dịch vụ viễn thông.
d)
D. Công khai lịch trình chuyển phát.
25.
Câu 26: Công dân ngăn cản đại biểu trình bày ý kiến của mình trong hội nghị là công dân vi phạm quyền nào dưới đây?
a)
A. tự do ngôn luận.
b)
B. quản lí truyền thông.
c)
C. tự do thông tin.
d)
D. quản lí cộng đồng.
26.
Câu 27: Công dân vi phạm quyền tự do ngôn luận khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Ngăn cản cử tri tiếp xúc đại biểu.
b)
B. Tích cực đấu tranh phê bình.
c)
C. Chia sẻ kinh nghiệm phòng dịch.
d)
D. Phát biểu tại cuộc họp.
27.
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
a)
A. Tự ý mở điện thoại của bạn.
b)
B. Đe dọa đánh người gây thương tích.
c)
C. Tự ý vào nhà người khác.
d)
D. Xúc phạm nhau trên mạng xã hội.
28.
Câu 29: Công dân vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Công khai lịch trình chuyển phát.
b)
B.Vận chuyển bưu phẩm đường dài.
c)
C. Tự ý thu giữ thư tín của người khác.
d)
D.Thông báo giá cước dịch vụ viễn thông.
29.
Câu 30: Theo quy định của pháp luật, công dân có hành vi nào sau đây xâm phạm đến tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm của người khác ?
a)
A. Khi con có lỗi bố mẹ phê bình.
b)
B. Khống chế và bắt giữ tên trộm.
c)
C. Bắt người theo quyết định của Toà án.
d)
D. Đánh người gây thương tích.
30.
Câu 1. Theo quy định của pháp luật một trong những nguyên tắc thực hiện quyền bầu cử của công dân là
a)
A. bằng hình thức đại diện.
b)
B. được ủy quyền.
c)
C. thông qua trung gian.
d)
D. bỏ phiếu kín.
31.
Câu 2. Công dân báo cho cơ quan có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất kì cá nhân nào là thực hiện quyền
a)
A. khiếu nại.
b)
B. truy vết.
c)
C. kháng án.
d)
D. tố cáo.
32.
Câu 3. Việc công dân bàn bạc và quyết định trực tiếp mức đóng góp để xây dựng các công trình phúc lợi ở địa phương là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. cả nước.
b)
B. quốc gia.
c)
C. cơ sở.
d)
D. lãnh thổ.
33.
Câu 4. Theo quy định của pháp luật, lao động nữ là công chức nhà nước có thể thực hiện quyền khiếu nại khi bị
a)
A. sa thải vì lí do thai sản.
b)
B. xâm phạm đời sống riêng.
c)
C. tung tin hạ thấp nhân phẩm.
d)
D. đe dọa bằng hung khí.
34.
Câu 5. Công dân có quyền biểu quyết các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. địa phương.
b)
B. đơn vị.
c)
C. cơ sở.
d)
D. cả nước.
35.
Câu 6. Công dân đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính khi có căn cứ cho rằng quyết định đó trái pháp luật, xâm phạm lợi ích hợp pháp của mình là thực hiện quyền
a)
A. tố cáo.
b)
B. bãi nại.
c)
C. kháng cáo.
d)
D. khiếu nại.
36.
Câu 7. Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi cả nước khi
a)
A. chia sẻ kinh nghiệm phòng dịch.
b)
B. góp ý sửa đổi Hiến pháp.
c)
C. né tránh hoạt động biểu tình.
d)
D. xây dựng hương ước làng xã.
37.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, trừ những trường hợp bị cấm, công dân từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân?
a)
A. 18 tuổi.
b)
B. 20 tuổi.
c)
C. 21 tuổi.
d)
D. 16 tuổi.
38.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, công dân đề nghị cá nhân có thẩm quyền xem xét lại quyết định điều động công tác đối với mình là thực hiện quyền
a)
A. khiếu nại.
b)
B. kháng nghị.
c)
C. tố cáo.
d)
D. trình báo.
39.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, một trong những nguyên tắc thực hiện quyền bầu cử của công dân là
a)
A. bằng hình thức đại diện.
b)
B. bỏ phiếu kín.
c)
C. thông qua trung gian.
d)
D. được ủy quyền.
40.
Câu 11: Công dân báo cho cơ quan có thẩm quyền về hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của công dân, cơ quan, tổ chức là thực hiện quyền
a)
A. truy cứu.
b)
B. xét xử.
c)
C. tố cáo.
d)
D. khiếu nại.
41.
Câu 12: Việc công dân biểu quyết các vấn đề trọng đại khi được Nhà nước trưng cầu ý dân là thực hiện quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. cơ sở.
b)
B. vừng miền.
c)
C. khu vực.
d)
D. cả nước.
42.
Câu 13: Giải quyết khiếu nại là việc xác minh, kết luận và ra quyết định giải quyết của người
a)
A. có thẩm quyền.
b)
B. giải quyết khiếu nại.
c)
C. công an viên.
d)
D. giải quyết tố cáo.
43.
Câu 14: Nếu người khiếu nại không đồng ý với kết quả giải quyết khiếu nại thì học có quyền tiếp tục khiếu nại lên người đứng đầu cơ quan hành chính cấp trên … hoặc khởi kiện ra
a)
A. Tòa hành chính
b)
B. Tòa hình sự
c)
C. Toà dân sự
d)
D. Tòa tuyên án
44.
Câu 15: Theo quy đinh của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền ứng cử bằng hình thức được giới thiệu ứng cử hoặc
a)
A. ủy quyền ứng cử.
b)
B. được tranh cử.
c)
C. trực tiếp tranh cử.
d)
D. tự ứng cử.
45.
Câu 16: Theo quy định của pháp luật một trong những nguyên tắc thực hiện quyền bầu cử của công dân là
a)
A. bằng hình thức đại diện.
b)
B. được ủy quyền.
c)
C. thông qua trung gian.
d)
D.  bỏ phiếu kín.
46.
Câu 17: Công dân có quyền biểu quyết các vấn đề trọng đại khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi
a)
A. địa phương.
b)
B. đơn vị.
c)
C. cơ sở.
d)
D. cả nước.
47.
Câu 18: Trong quá trình bầu cử, mỗi lá phiếu đều có giá trị như nhau là thể hiện nguyên tắc
a)
A. phổ thông
b)
B. bình đẳng
c)
C. trực tiếp
d)
D. bỏ phiếu kín
48.
Câu 19: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi cả nước khi
a)
A. chia sẻ kinh nghiệm phòng dịch.
b)
B. góp ý sửa đổi Hiến pháp.
c)
C. né tránh hoạt động biểu tình.
d)
D. xây dựng hương ước làng xã.
49.
Câu 20: Công dân đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính khi có căn cứ cho rằng quyết định đó trái pháp luật, xâm phạm lợi ích hợp pháp của mình là thực hiện quyền
a)
A. tố cáo.
b)
B. khởi tố.
c)
C. xét xử.
d)
D. khiếu nại.
50.
Câu 21: Công dân báo báo cho cơ quan có thẩm quyền về hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của công dân, cơ quan,  tổ chức là thực hiện quyền
a)
A. truy cứu.
b)
B. tố cáo
c)
C. khiếu nại.
d)
D. xét xử.
51.
Câu 22 : Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Bị từ chối nâng lương sớm.
b)
B. Nhận tin nhắn đe dọa giết.
c)
C. Phải chuyển đổi nơi công tác.
d)
D. Phát hiện chủng vi rút mới.
52.
Câu 23. Khi thực hiện quyền bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, công dân vi phạm nguyên tắc bầu cử trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Công khai lí lịch đại biểu.
b)
B. Ủy quyền thực hiện nghĩa vụ cử tri.
c)
C. Bảo mật nội dung viết trong phiếu bầu.
d)
D. Đối sánh kết quả kiểm phiếu.
53.
Câu 24. Công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Xây dựng hương ước làng xã.
b)
B. Đăng kí hiến tặng nội tạng.
c)
C. Tìm hiểu kinh nghiệm phòng dịch.
d)
D. Đề nghị công chứng hồ sơ.
54.
Câu 25. Để kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng bộ máy nhà nước và phát triển kinh tế xã hội, công dân sử dụng quyền nào?
a)
A. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
b)
B. Quyền khiếu nại, tố cáo.
c)
C. Quyền tự do ngôn luận.
d)
D. Quyền bầu cử, ứng cử
55.
Câu 26. Trong quá trình bầu cử, việc cử tri không thể tự mình viết được phiếu bầu thì nhờ người khác viết hộ nhưng phải tự mình bỏ phiếu đã thể hiện nguyên tắc gì trong bầu cử?
a)
A. Phổ thông.
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Bỏ phiếu kín.
d)
D. Bình đẳng.
56.
Câu 27. Tại thời điểm bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, công dân vi phạm nguyên tắc bầu cử trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Kiểm tra niêm phong hòm phiếu.
b)
B. Giám sát hoạt động bầu cử.
c)
C. Bỏ phiếu thay cử tri vắng mặt.
d)
D. Nghiên cứu lí lịch ứng cử viên.
57.
Câu 28. Theo quy định của pháp luật, người dân bàn bạc và quyết định viêc đóng góp xây dựng nông thôn mới ở địa phương là thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi nào sau đây ?
a)
A. Quốc gia
b)
B. Cả nước
c)
C. Trung ương
d)
D. Cơ sở
58.
Câu 29: Ở nội dung quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, theo Pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, việc nhân dân thảo luận mức đóng góp xây dựng công trình phúc lợi công cộng ở địa phương là thuộc công việc nào sau đây?
a)
A. Dân sinh.
b)
B. Dân phòng.
c)
C. Dân bàn.
d)
D. Dân trí.
59.
Câu 30: Theo quy định của pháp luật, công dân được giới thiệu ứng cử vào các cơ quan đại biểu của nhân dân là người có điều kiện nào dưới đây?
a)
A. Bí mật vận động tranh cử.
b)
B. Có địa vị xã hội và tài sản cá nhân.
c)
C. Có năng lực và tín nhiệm với cử tri.
d)
D. Bí mật tiếp xúc cử tri.
60.
Câu 31: Luật khiếu nại, tố cáo quy định công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại khi nhận văn bản nào sau đây?
a)
A. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
b)
B. Quyết định sáp nhập địa giới hành chính.
c)
C. Thông báo phân bổ ngân sách trung ương.
d)
D. Thông báo hiện trạng hồ chứa thủy lợi.
61.
Câu 32: Tổ chức nào dưới đây thực hiện nhiệm vụ giới thiệu các ứng viên ứng cử đại biểu QH và HĐND các cấp về cơ sở nơi công tác, nơi cư trú để lấy ý kiến của Hội nghị cử tri?
a)
A. Hội Liên hiệp Phụ nữ.
b)
B. Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
d)
D. Đảng cộng sản Việt Nam.
62.
Câu 33: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Chứng kiến bắt cóc con tin.
b)
B. Phát hiện tù nhân trốn trại.
c)
C. Bị phần tử khủng bố đe dọa tính mạng.
d)
D. Nhận quyết định đền bù chưa thỏa đáng.
63.
Câu 34: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Khai báo hồ sơ dịch tễ trực tuyến.
b)
B. Đề cao quan điểm cá nhân.
c)
C. Sử dụng dịch vụ công cộng.
d)
D. Giám sát việc giải quyết khiếu nại.
64.
Câu 35: Theo luật khiếu nại, tố cáo quy định cá nhân nào dưới đây có thẩm quyền cao nhất trong quá trình giải quyết khiếu nại, tố cáo?
a)
A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
b)
B. Thủ tướng chính phủ.
c)
C. Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.
d)
D. Tổng thanh tra chính phủ.
65.
Câu 36: Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, công dân vi phạm nguyên tắc bầu cử trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Công khai lí lịch đại biểu.
b)
B. Ủy quyền thực hiện nghĩa vụ cử tri.
c)
C. Bảo mật nội dung viết trong phiếu bầu.
d)
D. Đối sánh kết quả kiểm phiếu.
66.
Câu 37: Công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Xây dựng hương ước làng xã.
b)
B. Đăng kí hiến tặng nội tạng.
c)
C. Tìm hiểu kinh nghiệm phòng dịch.
d)
D. Đề nghị công chứng hồ sơ.
67.
Câu 38. Theo quy định của Luật tố cáo, cá nhân, tổ chức nào dưới đây không có thẩm quyền giải quyết tố cáo?
a)
A. Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
b)
B. Bộ trưởng.
c)
C. Thủ tướng Chính phủ.
d)
D. Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.
68.
Câu 39: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Phát hiện tù nhân trốn trại.
b)
B. Chứng kiến bắt cóc con tin.
c)
C. Bị phần tử khủng bố đe dọa tính mạng.
d)
D. Nhận quyết định kỉ luật chưa thỏa đáng.
69.
Câu 40: Tổ chức nào dưới đây không có quyền khiếu nại?
a)
A. Các tổ chức chính trị, xã hội.
b)
B. Đơn vị vũ trang nhân dân.
c)
C. Tổ chức kinh tế.
d)
D. Tổ chức "Việt Tân".
70.
Câu 41: Ở nội dung quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, theo Pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, việc nhân dân thảo luận mức đóng góp xây dựng công trình phúc lợi công cộng ở địa phương là thuộc công việc nào sau đây? 
a)
A. Dân sinh.
b)
B. Dân bàn.
c)
C. Dân trí.
d)
D. Dân phòng.
71.
Câu 42: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại khi nhận văn bản nào sau đây? 
a)
A. Thông báo phân bổ ngân sách trung ương.
b)
B. Thông báo hiện trạng hồ chứa thủy lợi.
c)
C. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
d)
D. Quyết định sáp nhập địa giới hành chính.
72.
Câu 1. Một trong những nội dung của quyền học tập là bất kì công dân nào cũng được
a)
A. hưởng mọi loại phụ cấp.
b)
B. hoàn trả kinh phí đào tạo.
c)
C. học bằng nhiều hình thức.
d)
D. tự quyết định mức học bổng.
73.
Câu 2. Công dân có thể học ở hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, học ban ngày hoặc buổi tối là nội dung quyền
a)
A. bình đẳng về cơ hội.
b)
B. học bất cứ ngành nghề nào.
c)
C. học không hạn chế.
d)
D. học thường xuyên, học suốt đời.
74.
Câu 3. Một trong những nội dung của quyền học tập của công dân là mọi công dân đều được
a)
A. chuyển nhượng bản quyền tác giả.
b)
B. học thường xuyên, học suốt đời.
c)
C. chuyển nhượng bản quyền sáng chế.
d)
D. học vượt cấp, vượt lớp.
75.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, một trong nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được
a)
A. thử nghiệm giáo dục quốc tế.
b)
B. bảo mật chương trình học.
c)
C. học thường xuyên, học suốt đời.
d)
D. ưu tiên trong tuyển sinh.
76.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được
a)
A. học bất cứ ngành nghề nào.
b)
B. bảo mật chương trình học.
c)
C. ưu tiên trong tuyển sinh.
d)
D. thử nghiệm giáo dục quốc tế.
77.
Câu 6: Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được
a)
A. học không hạn chế.
b)
B. hưởng mọi ưu đãi.
c)
C. miễn, giảm học phí.
d)
D. cộng điểm khu vực.
78.
Câu 7. Công dân thực hiện quyền học không hạn chế trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Được đào tạo sau đại học.
b)
B. Đề xuất tham vấn tâm lí
c)
C. Tự do tìm kiếm việc làm.
d)
D. Tiếp nhận trợ cấp thất nghiệp.
79.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể được học ở các trường công lập, trường dân lập, trường tư thục là thể hiện nội dung nào sau đây của quyền học tập?
a)
A. Bảo mật văn bằng, chứng chỉ.
b)
B. Học thường xuyên, học suốt đời.
c)
C. Thay đổi phương thức tuyển sinh.
d)
D. Thay đổi chính sách giáo dục.
80.
Câu 9: Công dân thực hiện quyền học thường xuyên, học suốt đời trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Từ chối hoạt động hướng nghiệp.
b)
B. Bảo mật quan điểm cá nhân.
c)
C. Định kỳ bồi dưỡng chuyên môn.
d)
D. Bác bỏ giáo dục truyền thống.