Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 9-LUYỆN TẬP THÁNG 3

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất sau: CaCO3, C4H10, C2H6O, NaNO3, CH3NO2. Số hợp chất hữu cơ là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Cho các hợp chất sau: C2H5COOH, MgCO3, C2H4O2, C6H6, C2H2. Số hợp chất hữu cơ là hydrogen carbon là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cho các hợp chất sau: CH3COOH, Al4C3, C6H6Cl6, FeCO3, C2H6. Số hợp chất hữu cơ là dẫn xuất hydrogen carbon là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Nhóm gồm các chất đều là hợp chất hữu cơ là:

a)

C2H5COOH, MgCO3, C2H4O2

b)

CH3COOH, Al4C3, C6H6Cl6

c)

C4H10, C2H6O, CH3NO2

d)

MgCO3, C2H4O2, C6H6

5.

  Nhóm gồm các hợp chất hữu cơ đều là hydrogen carbon là:

a)

C4H10, C2H6O, CH3NO2

b)

CH3COOH, Al4C3, C6H6Cl6

c)

C2H5COOH, MgCO3, C2H4O2

d)

C2H2, C4H8, C6H6

6.

Nhóm gồm các hợp chất hữu cơ đều là dẫn xuất hydrogen carbon là:

a)

C4H9OH, C2H6O, CH3NO2

b)

CH3COOH, Al4C3, C6H6Cl6

c)

C2H5COOH, MgCO3, C2H4O2

d)

C2H2, C4H8, C6H6

7.

CH4 + O2 ⟶\longrightarrow …………. + H2O

Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là:

(a)  

8.

CH4 + Cl2 ⟶\longrightarrow …………. + HCl

Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là:

(a)  

9.

C2H4 + Br2 ⟶\longrightarrow ………….

Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là:

(a)  

10.

C2H4 + H2 ⟶\longrightarrow (a)  

Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là:

11.

C2H4 + O2 ⟶\longrightarrow CO2+ ………….

Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là:

(a)  

12.

C2H2 + Br2 ⟶\longrightarrow ………….

Chất còn thiếu trong phương trình hóa học trên là:

(a)  

13.

Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là:

(a)  

14.

C2H2+ 2Br2 ⟶\longrightarrow ………….

Chất còn thiếu trong phản ứng hóa học trên là:

(a)  

15.

C2H2 + 2H2 ⟶\longrightarrow ………….

Chất còn thiếu trong phương trình hóa học trên là:

(a)  

16.

CaC2 + H2O g ………….. + Ca(OH)2

Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là:

(a)  

17.

C2H2 + ………… →\rightarrow CO2 + H2O

Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là:

(a)  

18.

C2H2 tác dụng với H2 tạo thành C2H6 cần phải đun nóng và có (a)   làm xúc tác.

19.

Tên của chất có công thức hóa học CH4 là:

a)

Methane

b)

Ethylene

c)

Acethylen

20.

Tên của chất có công thức hóa học C2H4 là:

a)

Methane

b)

Ethylene

c)

Acethylen

21.

Tên của chất có công thức hóa học C2H2 là:

a)

Methane

b)

Ethylene

c)

Acethylen

22.

Chất có thể làm mất màu da cam của dung dịch bromine là

a)

CH4

b)

CO2

c)

C2H4

d)

 H2

23.

Chất có thể làm mất màu da cam của dung dịch bromine là

a)

CH4

b)

CO2

c)

C2H2

d)

 H2

24.

Cặp chất có thể nhận biết bằng dung dịch bromine là:

a)

CH4 và CO2

b)

CO2 và H2

c)

C2H2 và CH4

d)

 H2 và CH4

25.

Cặp chất có thể nhận biết bằng dung dịch bromine là:

a)

C2H4 và SO2

b)

CO2 và H2

c)

C2H4 và CH4

d)

 C2H2 và C2H4

26.

Cặp chất có thể nhận biết bằng dung dịch Ca(OH)2 là:

a)

CH4 và CO2

b)

CH4 và C2H4

c)

C2H2 và C2H4

d)

H2 và CH4

27.

Cặp chất có thể nhận biết bằng dung dịch Ca(OH)2 là:

a)

C2H4 và CO2

b)

CH4 và C2H4

c)

C2H2 và C2H4

d)

H2 và CH4

28.

Cặp chất không thể nhận biết bằng dung dịch Ca(OH)2 là:

a)

C2H4 và CO2

b)

CH4 và SO2

c)

C2H2 và C2H4

d)

SO2 và C2H4

29.

Dẫn 24,79 lít hỗn hợp gồm 2 khí methane và ethylene vào dung dịch bromine dư thì thấy có 4,958 lít khí thoát ra ở (đkc). Tên khí thoát ra và thể tích của nó là:

a)

Methane; 19,832 lít

b)

Ethylene; 19,832 lít

30.

Dẫn 24,79 lít hỗn hợp gồm 2 khí methane và acethylene vào dung dịch bromine dư thì thấy có 4,958 lít khí thoát ra ở (đkc). Tên khí thoát ra và thể tích của nó là:

a)

Methane; 19,832 lít

b)

Acethylene; 19,832 lít