WorksheetsĐề địa
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Thái Bình Dương.
Câu 2: Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở
A. Trung Mĩ.
B. Ca-ri-bê.
C. Nam Mĩ.
D. Bắc Mĩ.
Câu 3: Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Thái Bình Dương.
Câu 4: Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 2020) ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 5: Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là
A. vùng Đông Bắc.
B. vùng Đông Nam.
C. vùng trung tâm.
D. vùng phía Tây
Câu 6: Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?
A. Khai thác.
B. Năng lượng.
C. Chế biến.
D. Điện lực.
Câu 7: Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở Hoa Kỳ?
A. Đông Bắc.
B. Trung Tây.
C. Phía Nam.
D. Phía Tây.
Câu 8: Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ, Hoa Kỳ còn bao gồm các bộ phận nào sau đây?
A. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
B. Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn.
C. Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti
D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
A. Có quy mô đứng thứ ba thế giới.
B. Dân số tăng nhanh do nhập cư.
C. Người nhập cư đa số từ châu Âu.
D. Hiện nay không có dân nhập cư.
Câu 10: Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
B. số lượng lao động ít nhất.
C. tốc độ tăng trưởng rất chậm.
D. hàng hóa ít có sự đa dạng.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?
A. Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
B. Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
C. Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
D. Vận tải đường hàng hải không phát triển.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ?
A. Là siêu cường công nghiệp của thế giới.
B. Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.
C. Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến.
D. Ít chú trọng đến ngành năng lượng.
Câu 13: Lãnh thổ của Liên bang Nga
A. rộng nhất thế giới.
B. nằm hoàn toàn ở châu Âu.
C. giáp Ấn Độ Dương.
D. liền kề với Đại Tây Dương.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
A. Nằm ở châu lục Á, Âu.
B. Nằm ở bán cầu Bắc.
C. Giáp với Thái Bình Dương.
D. Giáp với Đại Tây Dương.
Câu 15: Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
A. cận cực.
B. cận nhiệt.
C. ôn đới.
D. cận xích đạo.
Câu 16: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
A. 11.
B. 12.
C. 13.
D. 14.
Câu 17: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
A. rừng tai-ga.
B. rừng lá cứng.
C. rừng lá rộng.
D. thường xanh.
Câu 18: Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là
A. đầm lầy.
B. núi cao.
C. thảo nguyên.
D. sơn nguyên.
Câu 19: Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
A. Trung ương.
B. U - ran.
C. Viễn Đông.
D. Trung tâm đất đen.
Câu 20: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
A. cận cực.
B. ôn đới.
C. cận nhiệt.
D. nhiệt đới.
Câu 21: Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?
A. Tác-ta.
B. Chu-vát.
C. Nga.
D. Bát-xkia.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?
A. Người Nga là dân tộc chủ yếu.
B. Mật độ dân số trung bình rất cao.
C. Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
D. Nhiều người di cư ra nước ngoài.
Câu 23: Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là
A. dầu thô và khí tự nhiên.
B. máy móc và dược phẩm.
C. sản phẩm điện, điện tử.
D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.
Câu 24: Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là
A. Trung ương.
B. Trung tâm đất đen.
C. U-ran.
D. Viễn Đông.
Câu 25: Hạn chế lớn nhất của sông ở Liên bang Nga là
A. Mạng lưới quá dày đặc.
B. Không có nhiều sông lớn.
C. Nước sông bị đóng băng vào mùa đông.
D. Sông chảy trên địa hình dốc, nhiều thác gềnh.
Câu 26: Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
A. Đông Bắc Á.
B. Nam Á.
C. Bắc Á.
D. Tây Nam Á.
Câu 27: Nhật Bản có đường bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?
A. 19 000.
B. 39 000.
C. 29 000.
D. 49 000.
Câu 28: Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
A. Hô-cai-đô.
B. Hôn-su.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.
Câu 29: Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
A. Đồi núi.
B. Bình nguyên.
C. Cao nguyên.
D. Đồng bằng.
Câu 30: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A. dân số không đông.
B. tập trung ở miền núi.
C. tốc độ gia tăng cao.
D. cơ cấu dân số già.
Câu 31: Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
A. đồng bằng ven biển.
B. các vùng núi ở giữa.
C. dọc các dòng sông.
D. ở các sườn núi thấp.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
A. Tỉ lệ dân thành thị cao.
B. Không có siêu đô thị.
C. Số lượng đô thị rất ít.
D. Dân đô thị đang giảm.
Câu 33: Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
A. Tập trung nhiều vào các đô thị.
B. Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.
C. Người già ngày càng nhiều.
D. Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
Câu 34: Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
A. công nghiệp chế tạo.
B. dệt may - da giày.
C. chế biến thực phẩm.
D. sản xuất điện tử.
Câu 35: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
A. bão.
B. vòi rồng.
C. sóng thần.
D. động đất, núi lửa.
