Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra GKII Công nghệ 6

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

nhà ở có đặc điểm nào?

a)

cấu tạo

b)

tính vùng miền

c)

cách bố trí không gian bên trong

d)

cả 3 đáp án trên

2.

trứng không cung cấp chất dinh dưỡng nào?

a)

vitamin A

b)

vitamin B

c)

vitamin C

d)

vitamin D

3.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao đó là:

a)

Luộc

b)

rán

c)

nướng

d)

kho

4.

Để lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục người ta căn cứ vào:

a)

Chất liệu, kiểu dáng, màu sắc, đường nét, họa tiết

b)

kiểu dáng,màu sắc

c)

Chất liệu, đường nét, họa tiết

d)

Chất liệu kiểu dáng

5.

Thực phẩm nào sau đây không nên bảo quản trong ngăn lạnh quá 24 giờ?

a)

Trái cây

b)

Các loại rau

c)

C. Các loại củ

d)

D. Thịt, cá

6.

Bữa ăn gồm những món ăn nào là hợp lí ?

a)

A. Rau muống luộc, mướp xào giá đỗ, cơm trắng, canh cà rốt

b)

B. Cá rán, canh cá nấu chua, tôm rang, cơm trắng

c)

C. Canh cua nấu rau mồng tơi, thịt rang, cơm trắng, thịt kho

d)

D. Canh rau ngót nấu thịt băm, cá rán, cà muối, cơm trắng, bưởi.

7.

Chất khoáng nào tham gia vào quá trình cấu tạo hoocmon tuyến giáp, giúp phòng tránh bệnh bướu cổ?

a)

Sắt

b)

Canxi

c)

C. I ốt

d)

D. Nhôm

8.

Chất khoáng nào tham gia vào quá trình cấu tạo và là thành phần của hồng cầu trong máu

a)

Sắt                    

b)

Canxi    

c)

C. I ốt 

d)

 D. Nhôm

9.

Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong  ngôi  nhà thông minh là:

a)

Xử lý- Chấp hành - Nhận lệnh - Hoạt động.

b)

B. Hoạt động - Xử lý - Chấp hành - Nhận lệnh

c)

C. Nhận lệnh - Xử lý - Chấp hành

d)

D. Nhận lệnh - Xử lý - Chấp hành - Hoạt động.

10.

Khi sản xuất gạch sẽ tạo ra chất nào gây ô nhiễm môi trường ?

a)

Khí ô-xi   

b)

B. Khí các-bô-níc     

c)

C. Khí ni-tơ             

d)

D. Nước.

11.

Loại thực phẩm nào cung cấp nhiều chất béo?

a)

Bơ

 

b)

Cam                         

c)

C. Cà chua

d)

D. Đậu hạt

12.

Hãy cho biết, nhóm thực phẩm nào là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt.

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.

b)

B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

c)

C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.

d)

D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin

13.

Loại vải nào có ưu điểm độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát và ít nhàu?

a)

Vải sợi nhân tạo

b)

B. Vải sợi thiên nhiên

c)

C. Vải sợi pha

d)

D. Vải sợi tổng hợp

14.

Để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong bảo quản, chế biến thực phẩm cần thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Giữ thực phẩm trong môi trường sạch sẽ.

b)

Không cần che đậy bụi

c)

C. Không cần che đậy côn trùng

d)

D. Sử dụng chung loại dụng cụ dành cho thực phẩm sống và thực phẩm chín.

15.

Em hãy cho biết, kiểu nhà nào sau đây thuộc kiến trúc nhà ở các khu vực đặc thù?

a)

Nhà ở chung cư.

b)

Nhà nổi

c)

C. Nhà ba gian

d)

D. Nhà ở mặt phố

16.

Lợi ích của việc chế biến thực phẩm là gì?

a)

Giúp món ăn đẹp mắt và ngon hơn

b)

Giúp cơ thể dễ dàng hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Giúp đảm bảo an toàn

d)

Cả 3 ý trên

17.

Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều nước, trong thời gian đủ để thực phẩm chín mềm là phương pháp nào

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

18.

làm chín TP trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà

a)

Luộc

b)

Nấu

c)

Kho

d)

Hấp

19.

....... là làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước, lửa cần to để đủ hơi nước bốc lên làm chín được thực phẩm.

a)

Chiên

b)

Hấp

c)

Luộc

d)

Nướng

20.

Nướng thực phẩm bằng các hình thức nào?

a)

Bằng than

b)

Bằng rơm, củi

c)

Bằng lò

d)

Cả 3 ý trên

21.

Các PP sử dụng lượng chất béo từ nhiều đến ít là?

a)

Xào -> Rán -> Rang

b)

Rang -> Xào -> Rán

c)

Rán -> Xào -> Rang

d)

Rán -> Rang -> Xào

22.

Món ăn nào được chế biến bằng PP nấu?

a)

Bò nướng kiệu

b)

Cánh gà chiên nước mắm

c)

Đậu que xào thịt

d)

Canh chua cá lóc

23.

Món ăn nào được chế biến bằng PP sử dụng nhiệt?

a)

Salad khoai tây

b)

Nộm rau muống

c)

Cà ri gà

d)

Gỏi đu đủ

24.

Các loại lương thực (lúa mỳ, lúa gạo, ngô, khoai ,sắn, ...) chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Vitamin

d)

Tinh bột

25.

Rau quả tươi là nguồn thực phẩm chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo, chất đạm, chất xơ

b)

Vitamin, chất béo, chất xơ

c)

Vitamin, khoáng chất, chất xơ

d)

Chất béo, vitamin, tinh bột

26.

Đâu là những nhóm chất chính đóng vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Tinh bột, chất đạm, chất béo.

b)

Khoáng chất, vitamin, chất béo.

c)

Tinh bột, vitamin, chất xơ.

d)

Chất xơ, tinh bột, chất đạm.

e)

TInh bột, chất béo, khoáng chất.

27.

Pho mát là món ăn bổ dưỡng chứa nhiều ...

a)

Vitamin, chất xơ

b)

Khoáng chất, vitamin

c)

Chất đạm, chất béo

d)

Chất béo, tinh bột

e)

Chất đạm, tinh bột

28.

Canxi quan trọng trong chế độ ăn của con người, nhưng nó không thể được hấp thụ nếu thiếu chất dinh dưỡng nào khác?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Sắt

29.

Thực phẩm nào sau đây giàu chất xơ?

a)

b)

c)

d)

30.

Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất béo đối với cơ thể là gì? (chọn 2 đáp án đúng nhất)

a)

Chuyển hoá Vitamin

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Tạo tế bào mới

d)

Tăng sức đề kháng

31.

Trang phục là gì?

a)

Trang phục là các loại quần áo

b)

Trang phục là các loại phụ kiện như: mũ, nón, giày , dép...

c)

Trang phục là các loại quần áo và các phụ kiện đi kèm như mũ, nón, giày , dép, khăn choàng... Trong đó áo quần là những vật dụng quan trọng nhất.

d)

Trang phục là loại mẫu mã hiện đại nhất.

32.

Chọn một hình ảnh của quần áo bảo hộ trong phòng chống dịch covid

a)
b)
c)
d)
33.

Áo dài được gọi là:

a)

Trang phục truyền thống của Việt Nam

b)

Trang phục mặc hằng ngày

c)

Trang phục mặc trong khi đi học

34.

Em hãy chọn các vật dụng là trang phục.

a)
b)
c)
d)
35.

Nghề nghiệp của người trong bức hình là:

a)

Công an

b)

Bảo vệ

c)

Bác sĩ

d)

Cảnh sát giao thông

36.

Thế nào là bữa ăn hợp lý?

a)

Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng.

b)

Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng.

c)

Không có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể về năng lượng.

d)

Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể.

37.

Câu 1: Mỗi ngày em nên ăn bao nhiêu bữa ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Câu 2: Khoảng cách hợp lý giữa các bữa ăn là:

a)

2-3

b)

3-4

c)

4-5

d)

5-6

39.

Câu 4: Muốn đảm bảo sức khỏe và kéo dài tuổi thọ, chúng ta cần phải

a)

A. Ăn thật no

b)

B. Ăn nhiều bữa

c)

C. Ăn đúng bữa, đúng giờ, đủ chất dinh dưỡng

d)

D. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm

40.

Nhóm thức ăn: trứng, sữa, thịt, cá, đậu nành chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất béo (lipit)

b)

Chất đạm (protein)

c)

Tinh bột

d)

Vitamin

41.

Nhóm thức ăn rau củ quả chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất đạm (protein)

b)

Chất béo (lipit)

c)

Tinh bột

d)

Chất xơ, vitamin, chất khoáng

42.

Vì sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò quan trọng đối với đời sống con người?

a)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể

b)

Nước là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

c)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

d)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất bên trong cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

43.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, khoai, sắn, gạo, lúa mì ... chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất đạm (protein)

b)

Chất đường bột

c)

Chất béo (lipit)

d)

Chất xơ, vitamin, chất khoáng

44.

Trang phục có vai trò như sau

a)

bảo vệ cơ thể  con người khỏi một số tác động của thời tiết; góp phần tôn thêm vẻ đẹp của người mặc.

b)

bảo vệ cơ thể  con người khỏi một số tác động của môi trường; góp phần tôn thêm vẻ đẹp của người mặc

c)

bảo vệ cơ thể  con người khỏi một số tác động của thời tiết và môi trường; không  tôn thêm vẻ đẹp của người mặc

d)

bảo vệ cơ thể  con người khỏi một số tác động của thời tiết và môi trường; góp phần tôn thêm vẻ đẹp của người mặc.

45.

Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ bị nhàu là tính chất của loại vải nào

a)

 Vải sợi hóa học.       

b)

Vải sợi tổng hợp.          

c)

Vải sợi pha    

d)

Vải sợi thiên nhiên                 

46.

Liệt kê những việc chúng ta cần làm có thể giúp chúng ta hình thành thói quen ăn uống khoa học.

(a)