wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết chương 2

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Sự tác động qua lại giữa các nguyên tố, quá trình hóa hợp, phân giải thuộc loại hình vận động nào?

a)

Cơ học

b)

Vật lý.

c)

Sinh học.

d)

Hóa học.

2.

Nếu sắp xếp các hình thức vận động của vật chất từ thấp đến cao và từ trái qua phải, thì cách sắp xếp nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Cơ học - Vật lý.

b)

Sinh học - Hóa học.

c)

Vật lý - Hóa học.

d)

Sinh học - Xã hội.

3.

Luận điểm nào dưới đây thể hiện quan điểm duy vật biện chứng về không gian (KG) và thời gian (TG)?

a)

KG và TG là hình thức tồn tại của vật chất.

b)

KG và TG là sản phẩm thuần túy của tư duy.

c)

KG và TG không phụ thuộc vật chất.

d)

KG chứa các sự vật, TG chứa các sự kiện.

4.

“Cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là ở tính thống nhất vật chất của thế giới”. Luận điểm trên thuộc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

5.

Theo Đêmôcrít, khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Lửa.

b)

Nguyên tử.

c)

Không khí.

d)

Nước.

6.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, sự ra đời của ý thức có nguồn gốc sâu xa là gì?

a)

Ngôn ngữ.

b)

Sự phát triển của giới tự nhiên.

c)

Bộ óc con người

d)

Lao động.

7.

Trong lý luận về mâu thuẫn, quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống được gọi là gì?

a)

Hai yếu tố

b)

Hai mặt đối lập.

c)

Các thuộc tính.

d)

Hai quá trình.

8.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì đang có, đang tồn tại thực sự, gọi là gì?

a)

Hiện thực.

b)

Kết quả.

c)

Khả năng.

d)

Nguyên nhân.

9.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút?

a)

Vận động

b)

Bước nhảy.

c)

Phát triển.

d)

Độ.

10.

Sự thống nhất giữa lượng và chất trong phép biện chứng duy vật được thể hiện thông qua phạm trù nào?

a)

Thuộc tính.

b)

Bước nhảy.

c)

Điểm nút.

d)

Độ.

11.

Nhận định nào về phủ định biện chứng là KHÔNG đúng

a)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển.

b)

Phủ định có tính kế thừa.

c)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định.

d)

Phủ định có tính khách quan, phổ biến.

12.

Trong quy luật “Lượng - Chất”, tính quy định phản ánh quy mô, trình độ phát triển của sự vật, hiện tượng được gọi là gì?

a)

Lượng.

b)

Điểm nút.

c)

Chất.

d)

Độ

13.

Quan niệm nào là đúng về “chất” của sự vật?

a)

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật

b)

Thuộc tính cơ bản của sự vật.

c)

Một thuộc tính nổi bật của sự vật.

d)

Trình độ, quy mô của sự vật.

14.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Hoạt động chính trị.

b)

Lao động sản xuất.

c)

Hoạt động thực tiễn.

d)

Thực nghiệm khoa học.

15.

Đặc điểm lý luận nhận thức mang tính siêu hình, máy móc là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

16.

Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

17.

Những nguyên tắc đòi hỏi trong nhận thức sự vật, cần phải đặt nó trong một không gian, thời gian, bối cảnh nhất định mà sự vật đó tồn tại gọi là gì?

a)

Quan điểm phát triển.

b)

Quan điểm duy vật.

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

d)

Quan điểm toàn diện.

18.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào về chân lý là đúng?

a)

Chân lý là tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm.

b)

Chân lý là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

c)

Chân lý là sản phẩm sáng tạo thuần túy của tư duy con ngườ

d)

Chân lý là tri thức được số đông thừa nhận.

19.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phản ánh mối quan hệ giữa chủ thể và khách thể trong quá trình nhận thức?

a)

Hình thức nhận thức.

b)

Chủ thể nhận thức.

c)

Khách thể nhận thức.

d)

Đối tượng nhận thức.

20.

Bệnh giáo điều là khuynh hướng tư tưởng và hành động cường điệu yếu tố nào

a)

Cường điệu thực tiễn, coi nhẹ lý luận.

b)

Cường điệu nhận thức thông thường.

c)

Cường điệu lý luận, coi nhẹ thực tiễn.

d)

Cường điệu kinh nghiệm cuộc sống.

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất vs tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn, độc lập với ý thức

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại

d)

Vô hạn, có sinh ra và có mất đi

22.

Quan điểm coi vô thức là 1 hiện tượng tâm lý cô lập, hoàn toàn tách khỏi hoàn cảnh xã hội xung quanh và không có liên quan gì với ý thức. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Người đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về vật chất là ai?

a)

V.I.Lênin.

b)

Ph.Ăngghen.

c)

C.Mác

d)

L.Phoiơbắc.

24.

Chọn phương án đúng: Hoàn thành định nghĩa: “Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ…”?

a)

một đặc điểm lặp lại ở các sự vật.

b)

một sự vật thuộc về người cụ thể.

c)

một nét đặc thù có ở một sự vật.

d)

một sự vật, hiện tượng nhất định.

25.

Trong các cặp phạm trù dưới đây cặp phạm trù nào là quan hệ nhân quả?

a)

Phải - Trái.

b)

Bão - Cây đổ.

c)

Ngày - Đêm.

d)

Thu - Đông.

26.

Luận điểm của Lênin: “Muốn thực sự hiểu được sự vật cần phải nhìn bao quát và nghiên cứu tất cả các mặt, tất cả các mối liên hệ và quan hệ gián tiếp của vật đó”, thể hiện quan điểm nào trong nhận thức?

a)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

b)

Quan điểm khách quan.

c)

Quan điểm toàn diện.

d)

Quan điểm phát triển.

27.

Với tư cách là một phạm trù triết học, phương diện nào sau đây của bức tranh biểu hiện về mặt nội dung của nó?

a)

Kết cấu họa tiết.

b)

Chủ đề phản ánh.

c)

Bố cục khuôn hình.

d)

Màu sắc thể hiện.

28.

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

29.

Nguồn gốc xã hội nào được coi là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời của ý thức?

a)

Lao động trí óc.

b)

Hoạt động thực tiễn.

c)

Giáo dục.

d)

Nghiên cứu khoa học.

30.

Sai lầm của chủ nghĩa duy vật cổ đại là ở chỗ đã đồng nhất vật chất nói chung với yếu tố nào?

a)

Sự vật cảm tính.

b)

Nguyên tử.

c)

Thực thể tinh thần.

d)

Khối lượng.

31.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tuyệt đối hóa phương diện lý luận.

b)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tôn trọng quan điểm thực tiễn.

c)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần xuất phát từ thực tế khách quan.

d)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phát huy tính năng động chủ quan.

32.

Nhận định nào là đúng về phủ định biện chứng (PĐBC)?

a)

PĐBC làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống.

b)

PĐBC là sự phủ định do sự tác động của các sự vật.

c)

PĐBC là sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác.

d)

PĐBC có tính khách quan, tính kế thừa, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú.

33.

Trường phái triết học nào cho rằng: Sự vật chỉ là kết quả của sự phức hợp các cảm giác của con người?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

34.

Những yếu tố nào đóng vai trò quyết định trong sự hình thành biểu tượng?

a)

Cảm giác, tri giác.

b)

Ấn tượng, giấc mơ.

c)

Trí nhớ, giấc mơ.

d)

Ấn tượng, trí nhớ.

35.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào về chân lý là đúng?

a)

Chân lý là sản phẩm sáng tạo thuần túy của tư duy con người.

b)

Chân lý là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

c)

Chân lý là tri thức được số đông thừa nhận.

d)

Chân lý là tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm.

36.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phản ánh nào dưới đây đạt tới hình thức cao nhất?

a)

Ý thức.

b)

Tâm lý.

c)

Vật lý.

d)

Sinh vật.

37.

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

38.

Quan niệm cho rằng “Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật” là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

39.

“Cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là ở tính thống nhất vật chất của thế giới”. Luận điểm trên thuộc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

40.

Trường phái triết học nào cho rằng: Sự vật chỉ là kết quả của sự phức hợp các cảm giác của con người?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

41.

Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

42.

Trình độ nhận thức nào gián tiếp, trừu tượng, có tính hệ thống trong việc khái quát bản chất, quy luật của các sự vật, hiện tượng?

a)

Nhận thức thông thường.

b)

Nhận thức kinh nghiệm.

c)

Nhận thức khoa học.

d)

Nhận thức lý luận.

43.

Trình độ nhận thức nào được hình thành từ sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng trong giới tự nhiên, xã hội hoặc qua các thí nghiệm khoa học?

a)

Nhận thức lý luận.

b)

Nhận thức khoa học.

c)

Nhận thức kinh nghiệm.

d)

Nhận thức thông thường.

44.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tuyệt đối hóa phương diện lý luận.

b)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phát huy tính năng động chủ quan.

c)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần xuất phát từ thực tế khách quan.

d)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tôn trọng quan điểm thực tiễn.

45.

Hoàn thiện luận điểm của Ph.Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về những … của sự vận động và phát triển thế giới”?

a)

quy luật phổ biến.

b)

quy luật đặc thù.

c)

quy luật riêng.

d)

quy luật chung.

46.

Phạm trù triết học dùng để chỉ tổng hợp sự tác động qua lại giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây nên những biến đổi nhất định, gọi là gì?

a)

Phát triển.Kết quả.

b)

Kết quả.

c)

Nguyên nhân.

d)

Phủ định.

47.

Theo thứ tự từ trái qua phải, các cấp độ nhận thức từ thấp đến cao, cách sắp xếp nào là đúng?

a)

Lý tính - Khoa học.

b)

Lý luận - Kinh nghiệm.

c)

Cảm tính - Lý tính.

d)

Lý luận - Cảm tính.

48.

Hình thức nhận thức nào được hình thành dựa trên sự liên kết các phán đoán?

a)

Suy luận.

b)

Biểu tượng.

c)

Phán đoán.

d)

Tri giác.

49.

Theo cách phân chia của Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào dưới đây là thấp nhất?

a)

Vận động hoá học.

b)

Vận động sinh học.

c)

Vận động vật lý.

d)

Vận động xã hội.

50.

Nếu sắp xếp các hình thức vận động của vật chất từ thấp đến cao và từ trái qua phải, thì cách sắp xếp nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Cơ học - Vật lý.

b)

Sinh học - Xã hội.

c)

Vật lý - Hóa học.

d)

Sinh học - Hóa học.

51.

Theo Talét, khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Lửa

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Đất

52.

Tính chất đặc trưng của phép biện chứng mác xít là gì?

a)

Duy vật.

b)

Chất phác.

c)

Chủ quan.

d)

Duy tâm.

53.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển của các sự vật, hiện tượng có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính đa dạng, phong phú.

b)

Tính khách quan, đa dạng.

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa.

d)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan.

54.

Hình thức nhận thức nào được hình thành dựa trên sự liên kết các phán đoán?

a)

Biểu tượng

b)

Tri giác.

c)

Suy luận.

d)

Phán đoán.

55.

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức ở tính chất nào?

a)

Tính lịch sử.

b)

Tính vật chất.

c)

Tính mục đích.

d)

Tính xã hội.

56.

Người đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về vật chất là ai?

a)

C.Mác.

b)

V.I.Lênin.

c)

Ph.Ăngghen.

d)

L.Phoiơbắc.

57.

Khi viết: “Loài vật giỏi lắm thì cũng chỉ biết hái lượm là cùng, con người thì biết sản xuất, con người chế tạo ra những tư liệu sinh sống” Ph.Ăngghen nhấn mạnh nhân tố gì đánh dấu sự khác biệt giữa con người với loài vật?

a)

Bản năng.

b)

Ngôn ngữ.

c)

Tâm lý.

d)

Ý thức.

58.

Chọn phương án đúng nhất từ ý nghĩa phương pháp luận phạm trù tất nhiên và ngẫu nhiên?

a)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên.

b)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái tất nhiên.

c)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái tất nhiên nhưng phải tính tới ngẫu nhiên.

d)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái ngẫu nhiên.

59.

Trường phái triết học nào cho rằng: Sự vật chỉ là kết quả của sự phức hợp các cảm giác của con người?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

60.

Nhận thức lý tính đem lại cho con người tri thức gì?

a)

Cảm tính.

b)

Thông thường.

c)

Kinh nghiệm.

d)

Lý luận.

61.

Trình độ nhận thức nào gián tiếp, trừu tượng, có tính hệ thống trong việc khái quát bản chất, quy luật của các sự vật, hiện tượng?

a)

Nhận thức lý luận.

b)

Nhận thức khoa học.

c)

Nhận thức thông thường.

d)

Nhận thức kinh nghiệm.

62.

Theo quan niệm của V.I.Lênin: Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ cái gì?

a)

Đối tượng.

b)

Thế giới.

c)

Thực tại khách quan.

d)

Một khái niệm.

63.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phản ánh mối quan hệ giữa chủ thể và khách thể trong quá trình nhận thức?

a)

Đối tượng nhận thức.

b)

Khách thể nhận thức.

c)

Chủ thể nhận thức.

d)

Hình thức nhận thức.

64.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Lao động sản xuất.

b)

Hoạt động chính trị.

c)

Hoạt động thực tiễn.

d)

Thực nghiệm khoa học.

65.

Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào dưới đây là KHÔNG đúng?

a)

Phát triển là vận động theo hướng từ thấp lên cao.

b)

Không phải mọi sự vận động đều là phát triển.

c)

Phát triển là sự tăng lên về lượng, ổn định về chất.

d)

Phát triển bao hàm trong đó cả những bước thụt lùi.

66.

Quan điểm triết học về nhận thức của chủ nghĩa hoài nghi là như thế nào?

a)

Nhận thức của con người về sự vật chỉ là những hình ảnh bên ngoài của chúng chứ không phải là bản thân sự vật.

b)

Con người không có khả năng nhận thức được thế giới.

c)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới.

d)

Nghi ngờ khả năng nhận thức của con người.

67.

Sự vận dụng các khái niệm để khẳng định hoặc phủ định một thuộc tính, một mối liên hệ nào đó của hiện thực khách quan được gọi là gì?

a)

Phán đoán.

b)

Suy luận.

c)

Tưởng tượng.

d)

Tổng hợp.

68.

Theo lý luận nhận thức của triết học Mác - Lênin, hình ảnh gián tiếp trong giai đoạn nhận thức cảm tính gọi là gì

a)

Biểu tượng.

b)

Cảm giác.

c)

Tri giác

d)

Khái niệm.

69.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định của phủ định.

b)

Chuyển hóa.

c)

Phủ định biện chứng.

d)

Phủ định siêu hình.

70.

Hạn chế cơ bản trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật cận đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với sự vật cảm tính.

b)

Coi vật chất là những gì tồn tại khách quan.

c)

Coi vật chất là tự thân vận động

d)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

71.

Quan điểm toàn diện là ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ cơ sở nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Nguyên lý về sự phát triển.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật mâu thuẫn.

d)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khái niệm là gì?

a)

Hình thức nhận thức cảm tính.

b)

Sự liên kết các tri giác.

c)

Hình thức tư duy trừu tượng.

d)

Sự liên kết các cảm giác.