wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bn.04

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sao đây... là làm cho mọi thành viên nhận thức đầy đủ vai trò trách nhiệm và thực hiện tốt nhiệm vụ của mình góp phần quan trọng vào việc thực hiện mục tiêu chung của doanh nghiệp

a)

Quản lý

b)

Quản trị

c)

Lãnh đạo

d)

Chỉ đạo

2.

Một nhà lãnh đạo cần thực hiện bao nhiêu vai trò

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

Giờ lãnh đạo giúp nhân viên hoàn thành công việc bằng kiến thức kỹ năng là đang thực hiện vai trò lãnh đạo nào sau đây

a)

Người huấn luyện

b)

Người chịu trách nhiệm

c)

Hỗ trợ nhân viên kịp thời

d)

Nhà lãnh đạo phục vụ

4.

Tổng giám đốc lập kế hoạch đề ra chiến lược về hạn trong 5 năm cho công ty hãy cho biết và lãnh đạo đã thực hiện vai gì nào

a)

Người định hướng

b)

Người chịu trách nhiệm

c)

Người làm chủ thay đổi

d)

Người làm gương

5.

Khi gặp khó khăn và lãnh đạo chân chính sẽ chọn cách hành động nào sau đây

a)

Đề nghị giúp đỡ

b)

Cố gắng tự mình vượt qua khó khăn

c)

Tập hợp mọi người cùng giải quyết khó khăn

d)

Tất cả đều đúng

6.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sao đây... là tổng hợp năng lực và hiệu suất hiệu quả hiệu ích đạt được khi thực hiện mục tiêu lãnh đạo

a)

Mục tiêu lãnh đạo

b)

Hiệu suất lãnh đạo

c)

Hiệu quả lãnh đạo

d)

Hiệu ích lãnh đạo

7.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sao đây... là mức độ đạt được hiệu quả lãnh đạo nhiều hay ít trong khoảng thời gian nhất định

a)

Mục tiêu lãnh đạo

b)

Hiệu suất lãnh đạo

c)

Hiệu quả lãnh đạo

d)

Hiệu ích lãnh đạo

8.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sao đây chấm chấm chấm lợi ích mà hoạt động lãnh đạo mang lại cho tổ trước và xã hội

a)

Mục tiêu lãnh đạo

b)

Hiệu suất lãnh đạo

c)

Hiệu quả lãnh đạo

d)

Hiểu ích lãnh đạo

9.

Nội dung là sao đây thể hiện và lãnh đạo đạt hiệu suất lãnh đạo

a)

Sự tuân thủ phục tùng của nhân viên cấp dưới

b)

Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao trong 6 tháng đầu năm

c)

Thực hiện thành công hoạt động gây quỹ giúp đỡ cho em cũng khó khăn

d)

Tất cả đều đúng

10.

Nội dung nào sau đây thể hiện giờ lãnh đạo đạt hiệu ích lãnh đạo

a)

Sự tuân thủ phục tùng của nhân viên cấp dưới

b)

Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao trong 6 tháng đầu năm

c)

Thực hiện thành công hoạt động gây quỹ giúp đỡ cho em vùng khó khăn

d)

Tất cả đều đúng

11.

Mục tiêu lãnh đạo có ý nghĩa như thế nào đó có hiệu quả lãnh đạo

a)

Là hạt nhân của hiệu quả lãnh đạo

b)

Là mức độ đạt được hiệu quả lãnh đạo

c)

Là cơ sở để đánh giá hiệu quả lãnh đạo

d)

Không có tác động đến hiệu quả lãnh đạo

12.

Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm của hiệu quả lãnh đạo

a)

Tính tổng hợp tính tầng bật tính bất biến tính xã hội

b)

Tính lịch sử tín tầng bật tính không bất biến tính đa dạng

c)

Tính lịch sử tính tầng bậc tính bất biến tính đa dạng

d)

Tính tổng hợp tính tầng bậc tính không bất biến, tính xã hộn

13.

Hiệu quả lãnh đạo bao gồm những loại nào sau đây

a)

Hiệu quả đúng hiệu quả sai hiệu quả giả hiệu quả âm

b)

Hiệu quả đúng không hiệu quả hiệu quả giả hiệu quả âm

c)

Hiệu quả dương hiệu quả sai hiệu quả giả hiệu quả âm

d)

Tất cả đều sai

14.

Hành vi lãnh đạo không đạt được mục tiêu lãnh đạo và gây ra tác dụng tiêu cực đây là biểu hiện của loại hiệu quả lãnh đạo nào

a)

Không hiệu quả

b)

Hiệu quả âm

c)

Hiểu quả sai

d)

Hiệu quả giả

15.

Hiệu quả lãnh đạo sẽ thay đổi nếu thay đổi yếu tố nào sau đây

a)

Mục tiêu lãnh đạo, phong cách lãnh đạo

b)

Môi trường lãnh đạo, hiệu suất lãnh đạo

c)

Vai trò của người lãnh đạo

d)

Tất cả đều đúng

16.

Tiêu chí nào sau đây là quan trọng nhất khi đo lường hiệu quả lãnh đạo

a)

Uy tín lãnh đạo

b)

Hiệu suất lãnh đạo

c)

Hiệu ích lãnh đạo

d)

Mục tiêu lãnh đạo

17.

Điền vào chỗ trống đề hoàn thành phát biểu sau đây...dựa trên những quy luật chung nguyên tắc nguyên lý đặc điểm được nghiên cứu

a)

Nghệ thuật lãnh đạo

b)

Khoa học lãnh đạo

c)

Khoa học và nghệ thuật lãnh đạo

d)

Tất cả đều đúng

18.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây... Ứng dụng khoa học lãnh đạo vào thực tiễn một cách linh hoạt sáng tạo

a)

Nghệ thuật lãnh đạo

b)

Khoa học lãnh đạo

c)

Khoa học và nghệ thuật lãnh đạo

d)

Tất cả đều đúng

19.

Nôi dung nào sau đây không phải là đặc điểm của quyền lực

a)

Gắn liền với nhà lãnh đạo

b)

Cấp bậc càng cao quyền lực càng nhiều

c)

Nhà lãnh đạo cấp thấp không có quyền lực

d)

Các cấp lãnh đạo đều có quyền lực

20.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây: Quyền lực giúp nhà lãnh đạo

a)

Kiểm soát thuyết phục ảnh hưởng áp đặt ý chí của mình vào người khác

b)

Tác động đến các nguồn lực để đạt được mục tiêu của tổ chức

c)

1 và 2 đều đúng

d)

1 và 2 đều sai

21.

Quyền lực ra đời và tồn tại cùng với đời sống con người. Phát biểu trên thể hiện tính chất nào của quyền lực

a)

Tính lịch sử

b)

Tính đời sống

c)

Tính đa dạng

d)

Tính xã hội

22.

Quyền lực tồn tại ở mọi lĩnh vực của đời sống xã hội phát biểu trên thể hiện tính chất nào của quyền lực

a)

Lịch sử

b)

Đòi sống

c)

Đa dạng

d)

Xã hội

23.

Theo Alvin Toffler có bao nhiêu phương thức để đạt quyền lực

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Tất cả đều đúng

24.

Các phương thức truyền đạt được quyền lực theo Alvin Toffler bao gồm

a)

Thái độ kỹ năng kiến thức

b)

Trí tuệ, bạo lực, của cải

c)

Kinh nghiệm bạo lực của cải

d)

Kỹ năng,kiến thức, thái độ, hành vi

25.

Theo Alvin Toffler phương thực truyền đạt quyền lực nào có tính thuyết phục và hiệu quả cao nhất

a)

Bạo lực

b)

Kinh nghiệm

c)

Trí tuệ

d)

Của cải

26.

Nội dung nào sau đây là kết quả tốt nhất của sự ảnh hưởng

a)

Sự tuân thủ phục tùng

b)

Sự tích cực nhiệt tình

c)

Sự kháng cự chống đối

d)

Tất cả đều đúng

27.

Theo Alvin Toffler phương thức quyền lực nào có phẩm chất thấp nhất và kích thích lòng thù hận

a)

Bạo lực

b)

Kinh nghiệm

c)

Trí tuệ

d)

Của cải

28.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây... Là sự thay đổi trong thái độ, giá trị, niềm tin và hành vi của đối tượng mục tiêu

a)

Lãnh đạo

b)

Sự ảnh hưởng

c)

Sức hút

d)

Hành động

29.

Nội dung nào sau đây thể hiện kết quả đạt được của sự ảnh hưởng

a)

Sự tuân thủ phục tùng

b)

Sự tích cực nhiệt tình

c)

Sự kháng cự chống đối

d)

Tất cả đều đúng

30.

Kết quả nào của sự ảnh hưởng tác động đến cả thái độ và hành vi của đối tượng mục tiêu

a)

Sự tuân thủ phục tùng

b)

Sự tích cực nhiệt tình

c)

Sự kháng cự chống đối

d)

Tất cả đều đúng

31.

Kết quả nào của sự ảnh hưởng chỉ tác động đến thái độ, không tác động đến hành vi của đối tượng mục tiêu

a)

Sự tuân thủ phục tùng

b)

Sự tích cực nhiệt tình

c)

Sự kháng cú chống đối

d)

Tất cả đều sai

32.

Kết quả nào của sự ảnh hưởng chị tác động đến hành vi không tác động đến thái độ của đối tượng mục tiêu

a)

Sự tuân thủ phục tùng

b)

Sự tích cực nhiệt tình

c)

Sự kháng cự chống đối

d)

Tất cả đều sai

33.

Kết quả nào của sự ảnh hưởng mà đối tượng mục tiêu chỉ có thể hoàn thành được nhiệm vụ đơn giản

a)

Sự tuân thủ phục tùng

b)

Sự tích cực nhiệt tình

c)

Sự kháng cự chống đối

d)

Tất cả đều sai

34.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sao đây... là quyền lực được thừa nhận của một người trong 1 nhóm hoặc 1 tổ chức

a)

Quyền lực cá nhân

b)

Quyền lực địa vị

c)

Quyền lực chính trị

d)

Quyền lực thông minh

35.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu so đây... là quyền lực thể hiện qua kiến thức chuyên môn kinh nghiệm trong mọi lĩnh vực

a)

Quyền lực cá nhân

b)

Quyền lực địa vị

c)

Quyền lực chính trị

d)

Quyền lực thông minh

36.

Khi đạt được quyền lực địa vị nhà lãnh đạo sẽ có những quy luật nào sau đây

a)

Quyền luật pháp lý quyền lực khuyến khích quyền lực liên kết quyền lực cưỡng chế

b)

Quyền lực chuyên môn quyền lực thông tin Quyền lực tư vấn

c)

Quyền lực chính trị

d)

Quyền lực cứng quyền lực mềm

37.

Khi đạt được quyền lực cá nhân nhà lãnh đạo sẽ có những quyền lực nào sau đây

a)

Bình luật pháp lý quyền lực khuyến khích quyền lực liên kết quyền lực cưỡng chế

b)

Quyền lực chuyên môn quyền lực thông tin Quyền lực tư vấn

c)

quyền lực chính trị

d)

Quyền lực cứng quyền lực mềm

38.

Khi đạt được quyền lực chính trị nhà lãnh đạo có những quyền lực nào sau đây

a)

Quyền lực pháp lý quyền lực khuyến khích quyền lực liên kết quyền lực cưỡng chế

b)

Quyền lực chuyên môn quyền lực thông tin Quyền được tư vấn

c)

Quyền lực địa vị

d)

Quyền lực cứng Quyền luật mềm

39.

Khi đạt được quyền lực thông minh và lãnh đạo có những quyền lực nào sau đây

a)

Quyền lực pháp lý quyền lực khuyến khích quyền lực liên kết quyền lực cưỡng chế

b)

Quyền lực chuyên môn quyền lực thông tin Quyền lực tư vấn

c)

Quyền lực địa vị

d)

Quyền lực cứng quyền lực mềm

40.

Việc xây dựng tốt văn hóa tổ chức thể hiện nhà lãnh đạo đang sử dụng loại Quyền lực nào

a)

Quyền lực cá nhân

b)

Quyền lực địa vị

c)

Quyền lực cứng

d)

Quyền lực mềm

41.

Việc xây dựng nội quy quy định tại tổ chức thể hiện nhà lãnh đạo đang sử dụng loại quyền lực nào

a)

quyền lực cá nhân

b)

Quyền lực địa vị

c)

Quyền lực cứng

d)

Quyền lực mềm

42.

Theo John C.Maxwell nhà lãnh đạo sở hữu bao nhiêu phẩm chất

a)

11

b)

12

c)

21

d)

17

43.

Vì sao nhà lãnh đạo cần tự nhận biết tính cách của mình

a)

Để lựa chọn lĩnh vực làm việc

b)

Để điều tiết hành vi cho phù hợp

c)

Để phân quyền một cách hợp lý

d)

Để tự thể hiện bản thân

44.

Sức hút của nhà lãnh đạo thể hiện ở đặc điểm nào sau đây

a)

Sức ảnh hưởng

b)

Phong cách lãnh đạo

c)

Trình độ chuyên môn

d)

Tất cả đều đúng

45.

Nhà lãnh đạo cần làm gì để giao tiếp hiệu quả

a)

Đơn giản hóa thông điệp

b)

Hiểu người tiếp nhận thông tin

c)

Tiếp nhận thông tin phản hồi

d)

Tất cả đều đúng

46.

Đi vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sao đây... là tổng hợp các kiến thức kỹ năng hành vi Thái độ để thực hiện hoạt động lãnh đạo hiệu quả

a)

Năng lực lãnh đạo

b)

Kỹ năng lãnh đạo

c)

Hành vi lãnh đạo

d)

Phẩm chất lãnh đạo

47.

Nội dung nào sau đây không đúng về lòng can đảm của nhà lãnh đạo

a)

Cuộc sống tỷ lệ thuận với lòng can đảm

b)

Lòng can đảm xuất phát từ sự khích lệ của nhân viên

c)

Thể hiện qua việc làm đúng đắn khi gặp khó khăn

d)

Lòng can đảm truyền cảm hứng cho nhân viên

48.

Việc nhà lãnh đạo đưa ra các quyết định đúng đắn và đúng thời điểm thể hiện phẩm chất lãnh đạo nào sau đây

a)

Chủ động

b)

Can đảm

c)

Sáng suốt

d)

Giải quyết vấn đề

49.

Phẩm chất biết lắng nghe của nhà lãnh đạo còn áp dụng đối với đối tượng nào

a)

Nhân viên cấp dưới

b)

Đối tác đối thủ

c)

Người có kinh nghiệm

d)

Tất cả đều đúng

50.

Nội dung nào sau đây không thể hiện tính chủ động của nhà lãnh đạo

a)

Hành động theo dự tính bản thân

b)

Làm chủ các tình huống

c)

Không chấp nhận rủi ro

d)

Hành động độc lập với hoàn cảnh

51.

Nhà lãnh đạo có thể sử dụng cách nào để mang lại tính tập trung trong công việc

a)

Tập trung và bản thân

b)

Tập trung vào người khác

c)

Tập trung vào thế giới bên ngoài

d)

Tất cả đều đúng

52.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của niềm đam mê

a)

Biến điều không thể thành có thể

b)

Thay đổi bản thân mà không làm ảnh hưởng người khác

c)

Giúp tăng cường thêm ý chí

d)

Là bước đầu tiên để đạt được thành tích

53.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây thái độ tích cực là biết cách chế ngự và điều tiết cảm xúc để có ... và ...phù hợp chào

a)

Thái độ hành vi

b)

Sự ảnh hưởng hành động

c)

Sự Lựa Chọn mục tiêu

d)

Quyền lực sự ảnh hưởng

54.

Mô hình nào sau đây được nhà lãnh đạo sử dụng để giải quyết vấn đề

a)

Mô hình Teach

b)

Mô hình ask

c)

Mô hình 5 thực tiễn

d)

Phương pháp decode

55.

Các mức độ tự giác của nhà lãnh đạo bao gồm

a)

Mức xuất sắc miết tốt mức khá mức cơ bản không kém

b)

Bức xuất xắc mức tốt mức khá mức cơ bản

c)

Mất tích cực mức chủ động mức tự giác mức cơ bản mức kém

d)

Mất tích cực mức chủ động mức tự giác mức kém

56.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sao đây tầm nhìn là hình ảnh của... mang tính... hướng đến việc tạo ra một kết quả đặc biệt

a)

Hiện tại khả thi

b)

Kết quả trừu tượng

c)

Vấn đề hiện thực

d)

Tương lai lựa chọn

57.

Theo các nghiên cứu hiện đại và lãnh đạo có bao nhiêu hành vi lãnh đạo

a)

Mười một hành vi

b)

Mười hai hành vi

c)

Hai mươi mốt hành vi

d)

Mười bảy hành vi

58.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu xô đây.... là sự điều khiển hoạt động có tính cấp bách khẩn trương đòi hỏi sự phục tùng tuyệt đối ngay lập tức của các dưới

a)

Lãnh đạo

b)

Chỉ đạo

c)

Quyền lực

d)

Sự ảnh hưởng

59.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của công tác huấn luyện

a)

Tập huấn các kỹ năng

b)

Đào tạo trong ngắn hạn

c)

Tư vấn từ chuyên gia

d)

Đòi hỏi sự khám phá

60.

Nhờ lãnh đạo nên ủy quyền phân quyền những công việc nào sau đây

a)

Công việc giấy tờ hành chính kỹ thuật

b)

Công việc đặc vụ công tác tổ chức cán bộ

c)

Công việc đã nhận ủy quyền từ người khác

d)

Công việc trong giai đoạn khủng hoảng

61.

Khi đạt được quyền lực cá nhân và lãnh đạo sẽ có những quyền lực nào sau đây

a)

Quyền lực pháp lý quyền lực khuyến khích quyền lực liên kết quyền lực cưỡng chế

b)

Quyền lực chuyên môn quyền lực thông tin Quyền lực tư vấn

c)

Quyền lực chính trị

d)

Quyền lực cứng quyền lực mềm

62.

Nội dung nào sau đây là bước đầu tiên của quy trình ủy quyền

a)

Giải thích sự cần thiết và lý do chọn người ủy quyền

b)

Đặt mục tiêu xác định trách nhiệm mức độ quyền hạn và thời hạn

c)

Thực hiện kế hoạch ủy quyền

d)

Kiểm tra và xác định trách nhiệm của người được ủy quyền

63.

Nội dung nào sau đây không được phân loại là hành vi lãnh đạo

a)

Làm chủ cảm xúc

b)

Tự tin lạc quan

c)

Phân quyền ủy quyền

d)

Giải quyết vấn đề

64.

Mô hình năng lực ask bao gồm những thành phần nào

a)

Tư duy nhân lực kỹ thuật

b)

Thái độ kỹ năng kiến thức

c)

Chuyên môn quản lý kỹ năng

d)

Tầm nhìn ra quyết định giao tiếp

65.

Mô hình nào sau đây sử dụng để đánh giá năng lực nhà lãnh đạo

a)

Mô hình khung năng lực

b)

Mô hình ask

c)

Mô hình 5 thực tiễn

d)

Tất cả đều đúng

66.

Nội dung nào sau đây không đúng về kỹ năng quan hệ xã hội của nhà lãnh đạo

a)

Giúp truyền cảm hứng và tạo động lực cho các dưới

b)

Dùng trong việc thiết lập mối quan hệ với cấp trên cấp dưới và bên ngoài tổ chức

c)

Cách nhà lãnh đạo càng cao càng sử dụng nhiều kỹ năng quan hệ xã hội

d)

Là khả năng nhận thức về hành vi con người và tạo mối quan hệ với mọi người

67.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của kỹ năng chuyên môn của nhà lãnh đạo

a)

Nhà lãnh đạo cần rèn luyện kỹ năng tư duy nhiều hơn kỹ năng chuyên môn

b)

Lãnh đạo cấp thấp ít sử dụng kĩ năng chuyên môn

c)

Giúp truyền cảm hứng và tạo động lực cho cấp dưới

d)

Là kiến thức kỹ năng cần thiết để hiểu và thành thạo công việc chuyên môn

68.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây.... Là hệ thống các phương pháp hành động, cách thức ứng xử tương đối ổn định và đặc thù của người lãnh đạo

a)

Hành vi lãnh đạo

b)

Phong cách lãnh đạo

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Kỹ năng lãnh đạo

69.

Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm của phong cách lãnh đạo

a)

Là hành vi gây ảnh hưởng của nhà lãnh đạo

b)

Phản ánh đặc điểm cá nhân của nhà lãnh đạo

c)

Thay đổi tùy thuộc tình huống lãnh đạo

d)

Tất cả đều đúng

70.

Phong cách lãnh đạo có mối quan hệ chặt chẽ với yếu tố nào đau đây

a)

Môi trường lãnh đạo

b)

Tình huống lãnh đạo

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Kỹ năng lãnh đạo

71.

Có bao nhiêu phong cách lãnh đạo thông dụng

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

72.

Tập trung mọi quyền lực vào người lãnh đạo, trấn áp ý chí và sáng kiến của mọi người, nội dung trên là đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào

a)

Phong ách độc đoán/ gia trưởng

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách tự do

d)

Phong cách ủy quyền

73.

Đối với dự án, chương trình đang bị trì tuệ, nhà lãnh đạo nên dùng phong cách lãnh đạo nào sau đây

a)

Phong cách độc đoán/ gia trưởng

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách tự do

d)

Phong cách ủy quyền

74.

Để áp dụng phong cách lãnh đạo độc đoán hiệu quả, nhà lãnh đạo cần thực hiện biện pháp lãnh đạo nào sau đây

a)

Phân chia quyền lực cho nhân viên

b)

Không thiết lập các nội quy,quy tắc

c)

Khiến nhân viên tin tưởng trao quyền

d)

Treo thưởng trong trường hợp cấp bách

75.

Nhà lãnh đạo lắng nghe nhân viên và lựa cho ý kiến tối ưu nhất, nội dung trên là đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào

a)

Phong cách độc đoán/ gia trưởng

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách tự do

d)

Phong cách ủy quyền

76.

Để áp dụng phong cách dân chủ hiệu quả, nhà lãnh đạo cần thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Trao cho nhân viên quyền ra quyết định

b)

Khuyến khích ý tưởng sáng tạo

c)

Thiết lập các nội quy, quy tắc

d)

Không áp dụng cho cơ quan nhà nước

77.

Trường hợp nào sau đây không nên sử dụng phong cách lãnh đạo dân chủ

a)

Cần ra quyết định nhanh chóng

b)

Nhân viên năng động, sáng tạo

c)

Trong tổ chức phi lợi nhuận

d)

Tất cả đều đúng

78.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về lãnh đạo phong cách tự do

a)

Cho phép nhân viên ra quyết định và tự chịu trách nhiệm

b)

Giúp tăng năng suất làm việc

c)

Không khí làm việc thoải mái, thân thiện

d)

Nhà lãnh đạo chịu trách nhiệm ra quyết định

79.

Nội dung nào sau đây là hạn chế của phong cách lãnh đạo tự do

a)

Nhà lãnh đạo thường xuyên vắng mặt

b)

Công việc bị phân tán

c)

Năng suất làm việc thấp

d)

Tất cả đều đúng

80.

Khi nhân viên có khả năng phân tích tình huống,xác định nội dung và cách thức thực hiện công việc, nhà lãnh đạo nên áp dụng phong cách lãnh đạo nào

a)

Phong cách độc đoán / gia trưởng

b)

Phong cách tự do

c)

Phong cách dân chủ

d)

Phong cách ủy quyền

81.

Khi nhà lãnh đạo nới lỏng quyền hành và trao quyền cho các thành viên trong nhóm là đang sử dụng phong cách nào

a)

Phong cách tự do

b)

Phong cách ủy quyền

c)

Phong cách dân chủ

d)

Phong cách độc đoán / gia trưởng

82.

Nhận định nào sai đây là đúng khi sử dụng phong cách ủy quyền

a)

Có thể gặp rủi ro khi trao trách nhiệm cho nhân viên

b)

Nhân viên kh thể hiện đc năng lực

c)

Quyền lực tập trung vào nhà lãnh đạo

d)

Tạo sự kết nối giữa các thành viên trong tổ chức

83.

Khi doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh khóc liệt, nhà lãnh đạo nên sử dụng phong cách nào

a)

Phong cách hấp dẫn

b)

Phong cách chuyển đổi

c)

Phong cách ủy quyền

d)

Phong cách lãnh đạo theo tình huống

84.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về phong cách lãnh đạo chuyển đổi

a)

Nhà lãnh đạo truyền cảm hứng và tạo động lực cho nhân viên

b)

Nhà lãnh đạo cần nâng cao năng lực và kỹ năng chuyên môn

c)

Không cần tập trung vào nguồn nhân lực của đơn vị

d)

Không áp dụng cho trường hợp nhân viên bất hợp tác

85.

Nhà lãnh đạo thúc đẩy nhân viên làm việc dựa trên phần thưởng và hình phạt pà đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào

a)

Phong cách ủy quyền

b)

Phong cách chuyển đổi

c)

Phong cách hấp dẫn

d)

Phong cách lãnh đạo theo tình huống

86.

Nội dung nào là ưu điểm của phong cách lãnh đạo hấp dẫn

a)

Cấp dưới chủ động làm việc

b)

Phát triển được nhiều ý tưởng mới

c)

Tăng cường mối quan hệ với nhân viên

d)

Giảm chi phí, cải thiện năng suất

87.

Nội dung nào sau đây là hạn chế của phong cách lãnh đạo hấp dẫn

a)

Cấp dưới không tuân theo mệnh lệnh

b)

Chỉ thực hiện được nhiệm vụ ngắn hạn

c)

Cần sử dụng những phần thưởng hấp dẫn

d)

Nhân viên không thể hiện được năng lực

88.

Nhà lãnh đạo áp dụng chính sách cho nhân viên bán hàng hưởng hoa hồng theo số lượng sản phẩm bán được là đang sử dụng kiểu trao đổi nhiệm vụ phần thường nào sau đây

a)

Thưởng theo kết quả

b)

Trao đổi tự động bằng ngoại lệ

c)

Trao đổi thụ động bằng ngoại lệ

d)

Trao đổi tự do

89.

Nhà lãnh đạo theo đuổi phong cách lãnh đạo tình huống cần quan tâm đến yếu tố nào sau đây

a)

Nhiệm vụ của nhân viên và hệ thống thưởng- phạt

b)

Năng lực và mức độ sẵn lòng của nhân viên

c)

Môi trường làm việc và năng lực của nhân viên

d)

Kỹ năng truyền cảm hứng và động lực của nhà lãnh đạo

90.

Vì sao nhà lãnh đạo cần nghiên cứu thuyết hành vi lãnh đạo

a)

Để xác định mục tiêu trong các quyết định

b)

Để mô tả hành vi của nhà lãnh đạo

c)

Để lựa chọn phong cách lãnh đạo phù hợp

d)

Tất cả đều đúng

91.

Có bao nhiêu lãnh đạo trong sơ đồ lưới thuyết vi lãnh đạo

a)

5

b)

9

c)

81

d)

18

92.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đến hành vi và phong cách của nhà lãnh đạo

a)

Yếu tố chủ quan

b)

Yếu tố môi trường

c)

Yếu tố khách quan

d)

Yếu tố gia đình

93.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố khách quan ảnh hưởng đến phong cách lãnh đạo

a)

Quá trình làm việc

b)

Sự ảnh hưởng

c)

Năng lực chuyên môn

d)

Phẩm chất cá nhân