wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY UNIT 11 E6

Total questions: 47

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
air pollution
a)
sự ô nhiễm không khí
b)
bọc, che phủ
c)
sự ô nhiễm nước
d)
tắt
2.
be in need
a)
có nhu cầu
b)
sự ô nhiễm không khí
c)
bọc, che phủ
d)
sự ô nhiễm nước
3.
breeze
a)
cơn gió thoảng
b)
có nhu cầu
c)
sự ô nhiễm không khí
d)
bọc, che phủ
4.
bulb
a)
bóng đèn
b)
cơn gió thoảng
c)
có nhu cầu
d)
sự ô nhiễm không khí
5.
can
a)
hộp thiếc
b)
bóng đèn
c)
cơn gió thoảng
d)
có nhu cầu
6.
cause
a)
nguyên nhân
b)
hộp thiếc
c)
bóng đèn
d)
cơn gió thoảng
7.
charity
a)
quỹ từ thiện
b)
nguyên nhân
c)
hộp thiếc
d)
bóng đèn
8.
classmate
a)
bạn cùng lớp
b)
quỹ từ thiện
c)
nguyên nhân
d)
hộp thiếc
9.
creative
a)
sáng tạo
b)
bạn cùng lớp
c)
quỹ từ thiện
d)
nguyên nhân
10.
deforestation
a)
sự phá rừng
b)
sáng tạo
c)
bạn cùng lớp
d)
quỹ từ thiện
11.
disappear
a)
biến mất
b)
sự phá rừng
c)
sáng tạo
d)
bạn cùng lớp
12.
do a survey
a)
thực hiện một nghiên cứu
b)
biến mất
c)
sự phá rừng
d)
sáng tạo
13.
effect
a)
hậu quả
b)
thực hiện một nghiên cứu
c)
biến mất
d)
sự phá rừng
14.
electricity
a)
điện
b)
hậu quả
c)
thực hiện một nghiên cứu
d)
biến mất
15.
energy
a)
năng lượng
b)
điện
c)
hậu quả
d)
thực hiện một nghiên cứu
16.
envelope
a)
bao thư
b)
năng lượng
c)
điện
d)
hậu quả
17.
environment
a)
môi trường
b)
bao thư
c)
năng lượng
d)
điện
18.
exchange
a)
trao đổi
b)
môi trường
c)
bao thư
d)
năng lượng
19.
glass
a)
thủy tinh
b)
trao đổi
c)
môi trường
d)
bao thư
20.
instead of
a)
thay vì, thay thế
b)
thủy tinh
c)
trao đổi
d)
môi trường
21.
invite
a)
mời
b)
thay vì, thay thế
c)
thủy tinh
d)
trao đổi
22.
lack of
a)
sự thiếu thốn (cái gì đó))
b)
mời
c)
thay vì, thay thế
d)
thủy tinh
23.
material
a)
nguyên liệu
b)
sự thiếu thốn (cái gì đó))
c)
mời
d)
thay vì, thay thế
24.
natural
a)
thuộc về tự nhiên
b)
nguyên liệu
c)
sự thiếu thốn (cái gì đó))
d)
mời
25.
noise pollution
a)
sự ô nhiễm tiếng ồn
b)
thuộc về tự nhiên
c)
nguyên liệu
d)
sự thiếu thốn (cái gì đó))
26.
plastic
a)
dẻo, chất dẻo
b)
sự ô nhiễm tiếng ồn
c)
thuộc về tự nhiên
d)
nguyên liệu
27.
plastic bag
a)
túi ni lông
b)
dẻo, chất dẻo
c)
sự ô nhiễm tiếng ồn
d)
thuộc về tự nhiên
28.
plastic bottle
a)
vỏ chai nhựa
b)
túi ni lông
c)
dẻo, chất dẻo
d)
sự ô nhiễm tiếng ồn
29.
pollute
a)
làm ô nhiễm
b)
vỏ chai nhựa
c)
túi ni lông
d)
dẻo, chất dẻo
30.
pollution
a)
sự ô nhiễm
b)
làm ô nhiễm
c)
vỏ chai nhựa
d)
túi ni lông
31.
prepare (for)
a)
chuẩn bị
b)
sự ô nhiễm
c)
làm ô nhiễm
d)
vỏ chai nhựa
32.
president
a)
tổng thống
b)
chuẩn bị
c)
sự ô nhiễm
d)
làm ô nhiễm
33.
recycle
a)
tái chế
b)
tổng thống
c)
chuẩn bị
d)
sự ô nhiễm
34.
recycling bin
a)
thùng rác
b)
tái chế
c)
tổng thống
d)
chuẩn bị
35.
reduce
a)
làm giảm, rút gọn
b)
thùng rác
c)
tái chế
d)
tổng thống
36.
refillable
a)
co thể sạc đầy
b)
làm giảm, rút gọn
c)
thùng rác
d)
tái chế
37.
reusable
a)
co thể tái sử dụng
b)
co thể sạc đầy
c)
làm giảm, rút gọn
d)
thùng rác
38.
reuse
a)
tái sử dụng
b)
co thể tái sử dụng
c)
co thể sạc đầy
d)
làm giảm, rút gọn
39.
rubbish
a)
rác thải
b)
tái sử dụng
c)
co thể tái sử dụng
d)
co thể sạc đầy
40.
sea level
a)
mực nước biển
b)
rác thải
c)
tái sử dụng
d)
co thể tái sử dụng
41.
soil pollution
a)
sự ô nhiễm đất
b)
mực nước biển
c)
rác thải
d)
tái sử dụng
42.
survey
a)
bài nghiến cứu
b)
sự ô nhiễm đất
c)
mực nước biển
d)
rác thải
43.
swap
a)
trao đổi
b)
bài nghiến cứu
c)
sự ô nhiễm đất
d)
mực nước biển
44.
tap
a)
vòi nước
b)
trao đổi
c)
bài nghiến cứu
d)
sự ô nhiễm đất
45.
turn off
a)
tắt
b)
vòi nước
c)
trao đổi
d)
bài nghiến cứu
46.
water pollution
a)
sự ô nhiễm nước
b)
tắt
c)
vòi nước
d)
trao đổi
47.
wrap
a)
bọc, che phủ
b)
sự ô nhiễm nước
c)
tắt
d)
vòi nước