Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 7 STRESS + WORD FORM

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Động từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết......................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

2.

Danh từ , tính từ 2 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết .....................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

3.

Từ có các đuôi -eer, -ee, -oo, -oon, -ese, -ette, - esque,  - mental, - nental, trọng âm rơi vào ............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

4.

Từ có chứa đuôi -y, ate, ise/ize, trọng âm rơi vào..............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

5.

address có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

6.

Từ có chứa âm i___ (Ví dụ: - ion, - ic, -ial ...) trọng âm thường rơi vào.........

a)

Chính âm tiết đó

b)

Âm tiết trước các âm đó

7.

competition có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

d)

Âm tiết 4

8.

open có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

9.

Từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

reception

b)

halloween

c)

instruction

d)

resume

10.

Find the word whose stress pattern is different from the others of the same group.

a)

A. kangaroo

b)

B. influence

c)

C. engineer

d)

D. seventeen

11.

Danh từ có 2 âm tiết, trọng âm rơi vào ?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

12.

Động từ có 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết ?

a)

1

b)

2

13.

Âm tiết có chứa âm / ə / thì / ə / có thường được nhấn trọng âm không

a)

YES

b)

NO

14.

advice có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

15.

doctor có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

16.

invite có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

17.

market có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

18.

Thirty trọng âm rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

19.

Ở các từ có hai âm tiết, theo quy tắc chung, trọng âm được nhấn vào âm đầu đối với hầu hết .....

(Có thể trả lời nhiều hơn 1 đáp án)

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

giới từ

20.

Which syllable has stress in the word "UNDERSTAND' (v: hiểu) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý đây là từ ghép giữa 'under' và 'stand', quy tắc là tiền tố không có trọng âm)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

21.

Which syllable has stress in the word 'VIETNAMESE' (a: thuộc về VN) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý đuôi ESE thường có trọng âm rơi vào chính nó)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

22.

Which syllable has stress in the word 'RECOGNIZE' (v: nhận ra) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm ơ ngắn và i ngắn không có trọng âm)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

23.

Which syllable has stress in the word 'EXCELLENT' (a: tuyệt vời) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm ơ ngắn và i ngắn không có trọng âm)

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

24.

Which syllable has stress in the word "ADVANTAGE'' (n: lợi thế, lợi ích) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm 'ơ ngắn' không có trọng âm.

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

25.

Which syllable has stress in the word "PROPERTY'' (n: tài sản) (Các em hãy nghe và xác định trọng âm theo những gì mình nghe được, chú ý âm 'ơ ngắn' không có trọng âm.

a)

The first syllable (âm tiết thứ 1)

b)

The second syllable (âm tiết thứ 2)

c)

The third syllable (âm tiết thứ 3)

26.

Từ "gratify" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

27.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

majority

c)

appropriate

d)

traditional

28.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

29.

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

a)

Easter

b)

Festive

c)

Rename

d)

Harvest

30.

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

a)

highlight

b)

enjoy

c)

reverse

d)

review

31.

Tìm từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

invest

b)

major

c)

perform

d)

machine

32.

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

a)

leather

b)

account

c)

adapt

d)

decide

33.

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

a)

answer

b)

believe

c)

rely

d)

decrease

34.

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

a)

police

b)

result

c)

correct

d)

traffic

35.

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

a)

funny

b)

pretty

c)

lucky

d)

alone

36.

Tìm từ có trọng âm so với các từ còn lại.

a)

breakfast

b)

pepper

c)

hotel

d)

ticket

37.

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

a)

parade

b)

copy

c)

replace

d)

arrive

38.

Tìm từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

a)

cannon

b)

chaos

c)

culture

d)

direct

39.

Trọng âm của “suspicious”

a)

‘suspicious

b)

suspi’cious

c)

su’spicious

d)

sus’picious

40.

Trọng âm của “equipment”

a)

e’quipment

b)

equip’ment

c)

‘equipment

41.

Trọng âm của “eighteen”

a)

eigh’teen

b)

‘eighteen

42.

Trọng âm của “documentary”

a)

docu’mentary

b)

do’cumentary

c)

‘documentary

43.

Trọng âm của “permission”

a)

per’mission

b)

‘permission

c)

permis’sion

44.

Đuôi nào có trọng âm rơi trước nó?

a)

ic, ian,ion,ious,ient,....

b)

eer, ee, ese, oon, self, teen

c)

en, er, ow, ish, el, y

45.

Đuôi nào có trọng âm rơi vào chính nó?

a)

ic, ian,ion,ious,ity,....

b)

eer, ee, ese, oon, self, teen

c)

en, er, ow, ish, el, y

46.

Chọn tất cả các đuôi có trọng âm rơi trước nó?

a)

ment

b)

tion

c)

ic

d)

less

e)

ity

47.

Chọn tất cả các đuôi có trọng âm rơi vào chính nó?

a)

ment

b)

ese

c)

eer

d)

less

e)

teen

48.

e-du-ca-tion có trọng âm số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

me-chan-ic-al có trọng âm số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

his-to-ric có trọng âm số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

un-der-stand có trọng âm số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

vo-lun-teer có trọng âm số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

im-poss-i-bi-lity có trọng âm số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Viet-nam-ese có trọng âm số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

A. activity

b)

B. allergic

c)

C. volunteer

d)

D. employer

56.

Chọn từ có vị trí trọng tâm khác với các từ còn lại

a)

A. automatic

b)

B. reasonable

c)

C. mathematics

d)

D. preservation

57.

afternoon có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

58.

career có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

59.

picturesque có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

60.

Các đuôi nào là đuôi của danh từ? (Chọn nhiều đáp án)

a)

ce

b)

ful

c)

ment

d)

ion

e)

ive

61.

Các đuôi nào là đuôi của danh từ? (Chọn nhiều đáp án)

a)

or/er/ist

b)

ure

c)

less

d)

age

e)

ty/cy/phy/gy

62.

Từ nào dưới đây là danh từ?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

agreement

b)

sucessful

c)

invention

d)

innovative

e)

completely

63.

Những từ nào dưới đây là danh từ?

a)

profession

b)

international

c)

unity

d)

biology

e)

dedicate

64.

Danh từ đứng ở vị trí nào trong câu?

a)

đứng trước tính từ

b)

đứng sau tính từ

c)

đứng sau a/an/the/some/his/this/that ...

d)

đứng sau giới từ (in/on/at...)

e)

đứng sau trạng từ

65.

Từ nào là tính từ?

a)

beautiful

b)

beauty

c)

beautify

d)

beautifully

66.

Từ nào là tính từ?

a)

nation

b)

nationally

c)

national

d)

nationalize

67.

Từ nào là tính từ?

a)

technology

b)

technologically

c)

technique

d)

technological

68.

Vị trí của tính từ?

a)

Sau động từ to be (am/is/are)

b)

Sau động từ thường

c)

Trước danh từ

d)

sau SO/VERY/REALLU/TOO ..

e)

Đầu câu

69.

We decided to buy the house because the price was very ______.

a)

danh từ

b)

tính từ

70.

He has an unfortunate ______ to understand people’s feelings.

a)

danh từ

b)

tính từ

71.

John turned up on the wrong day because of a ______.

a)

danh từ

b)

tính từ

72.

The ______ lady at the gate is my grandmother.

a)

danh từ

b)

tính từ.

73.

He lost in the competition because he is a weak and ______ leader.

a)

decision

b)

decide

c)

decisive

d)

decisively

74.

Pat was accused of stealing some ______ documents

a)

confidential

b)

confidence

c)

confide

75.

Are you sure that boys are more _______ than girls?

a)

act

b)

action

c)

actively

d)

active

76.

My mother used to be a woman of great _______, but now she gets old and looks pale.

a)

beautiful

b)

beauty

c)

beautify

d)

beautifully

77.

They had a ______ dinner last night and she accepted his proposal of marriage.

a)

romantic

b)

romance

c)

romanticize

d)

romantically

78.

The lecturer explained the problem very clearly and is ______ in response to questions

a)

attend

b)

attentivemess

c)

attentive

d)

attentively

79.

He owed his success not to privilege but to self-education and a driving desire for ______

a)

achieve

b)

achievement

c)

achievable

d)

achievably

80.

Many people have objected to the use of animals in _____ experiments.

a)

science

b)

scientific

c)

scientifically

d)

scientists

81.

9. It is _______ to fail a job interview, but try again.

a)

disappointing

b)

disappointingly

c)

disappoint

d)

disappointment

82.

For more than ten years, we have seen the significant ______ in the economy of our country.

a)

developments

b)

develop

c)

developing

d)

developed

83.

A(n) ______species is a population of an organism which is at risk of becoming extinct.

a)

endangered

b)

endanger

c)

endangerment

d)

dangerous

84.

Almost half of turtles and tortoises are known to be threatened with ______.

a)

extinct

b)

extinction

c)

extinctly

d)

extinctive

85.

The people in our village are leading a ________life.

a)

peaceful

b)

peacefully

c)

peace

d)

peacefulness

86.

The novel has had a tremendous impact on ________ and publishing markets.

a)

entertainment

b)

entertain

c)

entertaining

d)

entertained

87.
unkindness : tính tàn nhẫn, bất lương
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
88.
disappoint : làm thất vọng, làm nản lòng
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
89.
disappointment : sự thất vọng
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
90.
disappointed : thất vọng, chán ngán
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
91.
disappointing : (gây) thất vọng, chán ngán
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
92.
reduce : làm giảm bớt
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
93.
reduction : sự giảm bớt
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
94.
reuse : tái sử dụng
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
95.
reuse : sự tái sử dụng
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
96.
reusable : có thể tái sử dụng
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
97.
recycle : tái chế
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
98.
recycling : sự tái chế
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
99.
recylable : có thể tái chế
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
100.
protect : bảo vệ
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
101.
protection : sự bảo vệ
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
102.
protective : ( dùng để ) bảo vệ, che chở
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
danh từ (n)
d)
động từ (v)
103.
prevent : ngăn cản, ngăn ngừa
a)
động từ (v)
b)
tính từ (adj)
c)
trạng từ (adv)
d)
danh từ (n)
104.
prevention : sự ngăn ngừa, sự cản trở
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
105.
sell : bán ( hàng hóa)
a)
động từ (v)
b)
danh từ (n)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
106.
seller : người bán hàng , đồ bán được
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
107.
sale : việc buôn bán
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
108.
grow : phát triển
a)
động từ (v)
b)
danh từ (n)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
109.
growth : sự phát triển
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
110.
grocery : của hàng tạp hóa
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
111.
groceries : đồ tạp hóa
a)
danh từ số nhiều (pl. n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
112.
please : làm vui lòng
a)
động từ (v)
b)
danh từ (n)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
113.
pleased with sb/ sth : cảm thấy hài lòng, vui vẻ với ai, với việc gì
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
động từ (v)
d)
danh từ (n)
114.
pleasant : dễ chịu
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
động từ (v)
d)
danh từ (n)
115.
unpleasant : khó chịu
a)
tính từ (adj)
b)
trạng từ (adv)
c)
động từ (v)
d)
danh từ (n)
116.
pleasantly : một cách dễ chịu, dịu dàng
a)
trạng từ (adv)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
tính từ (adj)
117.
unpleasantly : một cách không thoải mái
a)
trạng từ (adv)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
tính từ (adj)
118.
pleasure : niềm vui, điều thú vị
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
119.
with pleasure : rất sẵn lòng, đồng ý, chấp nhận
a)
thành ngữ (idm)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
120.
unkindness : tính tàn nhẫn, bất lương
a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)