Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hiện tại đơn

Total questions: 122

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

He ... play football in the afternoon.

Điền trợ động từ ở dạng phủ định

a)

Don't

b)

Aren't

c)

Doesn't

d)

Am not

2.

. 

How often......you study English ?

a)

Do

b)

Does

c)

Don't

3.

Mai always...up late.

a)

get

b)

got

c)

gets

d)

gotten

4.

Sắp xếp lại câu: They/ work / late / do not /on Fridays .

(a)  

5.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

6.

They usually _____ (leave)  on Sunday.

a)

leaves

b)

leave

7.

 

Thì hiện tại đơn ( Present simple) dùng để :

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc là hành động lặp đi, lặp lại trong hiện tại.

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

8.

 

They go to the movies. (often)

a)

often go

b)

go often

9.

 

..........Nhi and Dat send email every day?

a)

Does

b)

Are

c)

Do

10.

Trong câu khẳng định ( Affirmatives) của thì hiện tại đơn ( Present Simple tenses), động từ nguyễn mẫu(V)-> go, play, eat, drink, get,... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It

b)

Leo, Amy, My dad, His chidren

c)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

d)

He, She, His mom, Her brother

11.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es ( V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes,.....đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother.

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His chidren

12.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

13.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

14.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

15.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

16.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

17.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

18.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

19.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

20.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

21.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

22.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

23.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

24.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

25.

công thức hiện tại đơn với động từ thường ?

a)

S + V2/ed + O

b)

S + am/is/are+ O

c)

S + Vs,es/ Vo + O

d)

S + have/has + been + O

26.

công thức hiện tại đơn với động từ 'to be" ?

a)

S + was/were + O

b)

S + am/is/are+ O

c)

S + have/has + been + O

d)

S + am/is/are + Ving + O

27.

Chủ từ nào đi với Vs,es?

a)

He/ she /it / N(số ít)

b)

I /you / we / they / N(số ít)

c)

I /you / we / they / N(số nhiều)

d)

He/ she /it / N(số nhiều)

28.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

A. proofs B. looks

C. lends D. stops

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

30.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

31.

Viết lại câu hoàn chỉnh:

They / wear suits to work / ?

(a)  

32.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

33.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

34.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

35.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

36.

Dấu hiệu thì hiện tại đơn? (Có thể chọn hơn 1 đáp án.)

a)

often

b)

now

c)

usually

d)

just

37.

Cấu trúc thì hiện tại đơn? ̣(Có thể chọn hơn 1 đáp án)

a)

V(-s/es)

b)

don't + V(inf)

c)

has + PII

d)

is + V(inf)

38.

we usually………. to bed at midnight.

a)

go

b)

goes

c)

gos

d)

went

39.

My dad is a driver. He always ....... a white coat.

a)

wearing

b)

wear

c)

wears

40.

Mark usually ........TV before going to bed.

a)

watchs

b)

watch

c)

watches

d)

watching

41.

Mark usually ........TV before going to bed.

a)

watchs

b)

watch

c)

watches

d)

watching

42.

Mai......... English everyday

a)

study

b)

studies

c)

studys

d)

studying

43.

My mother often……….me English on Saturday evenings

a)

teach

b)

teaching

c)

teachs

d)

teaches

44.

Thì hiện tại đơn (Present simple) used to:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những công việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

45.

Thì hiện tại đơn (Hiện tại đơn) có trạng thái từ nào dùng kèm?

a)

bây giờ, lúc này, ngay bây giờ, hôm nay. hiện tại

b)

không bao giờ, luôn luôn, thường, thường, thỉnh thoảng, hầu như không bao giờ, hiếm khi, hiếm khi

46.

luôn luôn

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

47.

thường xuyên

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

48.

thường

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

49.

thỉnh thoảng

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

50.

không bao giờ

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

51.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của thì hiện tại đơn (Thì hiện tại đơn), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây ?

a)

Anh ấy, Cô ấy, Nó, Leo, Amy, Bố tôi, Mẹ anh ấy, Anh trai cô ấy

b)

Tôi, Bạn, Chúng tôi, Họ, Leo và Amy, các con của anh ấy

52.

Trong câu khẳng định (Khẳng định) của thì hiện tại đơn (Thì hiện tại đơn), động từ bổ sung -es (V-es) -> đi, xem, rửa, bay, sửa, .... đi kèm với chủ ngữ cái nào sau đây?

a)

Anh ấy, Cô ấy, Nó, Leo, Amy, Bố tôi, Mẹ anh ấy, Anh trai cô ấy

b)

Tôi, Bạn, Chúng tôi, Họ, Leo và Amy, các con của anh ấy

53.

Trong câu khẳng định (Khẳng định) của Thì hiện tại đơn (Thì hiện tại đơn), động từ bổ sung -s (V-es) --> get, drink, help, reads, sleeps, speak, eats, .... đi kèm theo chủ ngữ nào sau đây?

a)

Anh ấy, Cô ấy, Nó, Leo, Amy, Bố tôi, Mẹ anh ấy, Anh trai cô ấy

b)

Tôi, Bạn, Chúng tôi, Họ, Leo và Amy, các con của anh ấy

54.

Thì hiện tại menu thường được sử dụng kèm theo các trạng thái thời gian nào?

a)

Hằng ngày; hàng đêm; mỗi buổi sáng; mỗi buổi chiều; mỗi tối

b)

on Sundays = chủ nhật hàng tuần

c)

sau giờ học; trước giờ ngủ; trước bữa ăn

d)

Hằng ngày; hàng đêm; mỗi buổi sáng; mỗi buổi chiều; mỗi tối; sau giờ học; trước giờ ngủ; trước bữa ăn; on Sundays = chủ nhật hàng tuần

55.

Dũng luôn ____________ lúc 6 giờ.

a)

đứng dậy

b)

thức dậy

c)

thức dậy

56.

Khang ___________ ăn tối với ông bà của anh ấy vào các ngày thứ Bảy.

a)

có

b)

có

c)

đang có

57.

Anh trai tôi đôi khi ______________ bơi lội vào cuối tuần.

a)

đang đi

b)

đi

c)

đi

58.

Chúng tôi ___ TV trong phòng khách mỗi ngày.

a)

xem

b)

đồng hồ

c)

xem

59.

Họ không bao giờ ___________ sinh nhật của họ vào ngày 5 tháng Năm.

a)

quên

b)

quên đi

c)

quên

60.

Mẹ của cô ấy đôi khi _____________ cô ấy với bài tập toán của cô ấy.

a)

giúp

b)

Cứu giúp

c)

giúp đỡ

61.

tại / bàn chải / tôi / của tôi / luôn luôn / đánh răng / đêm.

(a)  

62.

trường học / không bao giờ / Sarah / đến / trên / đi bộ / Thứ Bảy.

(a)  

63.

Dì và chú của tôi __________ ở tỉnh Nghệ An.

a)

cuộc sống

b)

trực tiếp

c)

cuộc sống

64.

Thì hiện tại đơn (Present simple) used to:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những công việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

65.

Thì hiện tại đơn (Hiện tại đơn) có trạng thái từ nào dùng kèm?

a)

bây giờ, lúc này, ngay bây giờ, hôm nay. hiện tại

b)

không bao giờ, luôn luôn, thường, thường, thỉnh thoảng, hầu như không bao giờ, hiếm khi, hiếm khi

66.

luôn luôn

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

67.

thường xuyên

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

68.

thường

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

69.

thỉnh thoảng

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

70.

không bao giờ

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

71.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của thì hiện tại đơn (Thì hiện tại đơn), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây ?

a)

Anh ấy, Cô ấy, Nó, Leo, Amy, Bố tôi, Mẹ anh ấy, Anh trai cô ấy

b)

Tôi, Bạn, Chúng tôi, Họ, Leo và Amy, các con của anh ấy

72.

Trong câu khẳng định (Khẳng định) của thì hiện tại đơn (Thì hiện tại đơn), động từ bổ sung -es (V-es) -> đi, xem, rửa, bay, sửa, .... đi kèm với chủ ngữ cái nào sau đây?

a)

Anh ấy, Cô ấy, Nó, Leo, Amy, Bố tôi, Mẹ anh ấy, Anh trai cô ấy

b)

Tôi, Bạn, Chúng tôi, Họ, Leo và Amy, các con của anh ấy

73.

Trong câu khẳng định (Khẳng định) của Thì hiện tại đơn (Thì hiện tại đơn), động từ bổ sung -s (V-es) --> get, drink, help, reads, sleeps, speak, eats, .... đi kèm theo chủ ngữ nào sau đây?

a)

Anh ấy, Cô ấy, Nó, Leo, Amy, Bố tôi, Mẹ anh ấy, Anh trai cô ấy

b)

Tôi, Bạn, Chúng tôi, Họ, Leo và Amy, các con của anh ấy

74.

Thì hiện tại menu thường được sử dụng kèm theo các trạng thái thời gian nào?

a)

Hằng ngày; hàng đêm; mỗi buổi sáng; mỗi buổi chiều; mỗi tối

b)

on Sundays = chủ nhật hàng tuần

c)

sau giờ học; trước giờ ngủ; trước bữa ăn

d)

Hằng ngày; hàng đêm; mỗi buổi sáng; mỗi buổi chiều; mỗi tối; sau giờ học; trước giờ ngủ; trước bữa ăn; on Sundays = chủ nhật hàng tuần

75.

Dũng luôn ____________ lúc 6 giờ.

a)

đứng dậy

b)

thức dậy

c)

thức dậy

76.

Khang ___________ ăn tối với ông bà của anh ấy vào các ngày thứ Bảy.

a)

có

b)

có

c)

đang có

77.

Anh trai tôi đôi khi ______________ bơi lội vào cuối tuần.

a)

đang đi

b)

đi

c)

đi

78.

Chúng tôi ____________ TV trong phòng khách mỗi ngày.

a)

xem

b)

đồng hồ

c)

xem

79.

Họ không bao giờ ___________ sinh nhật của họ vào ngày 5 tháng Năm.

a)

quên

b)

quên đi

c)

quên

80.

Mẹ cô ấy đôi khi _____________ cô ấy với bài tập toán của cô ấy.

a)

giúp

b)

Cứu giúp

c)

giúp đỡ

81.

tại / bàn chải / tôi / của tôi / luôn luôn / đánh răng / đêm.

(a)  

82.

trường học / không bao giờ / Sarah / đến / trên / đi bộ / Thứ Bảy.

(a)  

83.

Dì và chú của tôi __________ ở tỉnh Nghệ An.

a)

cuộc sống

b)

trực tiếp

c)

cuộc sống

84.

Hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It và danh từ số it, thì động từ phải như thế nào?

a)

thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

85.

Hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên mẫu

c)

thêm s,es

d)

Không có đúng câu trả lời nào

86.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và danh từ số ít", thì động từ thêm "es" khi ...

a)

Động từ tận cùng là "f, p, b, m, n, g ..."

b)

Động từ tận cùng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng âm nguyên.

d)

Cả 3 câu trả lời đều đúng

87.

Nguyên âm là ...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f, b, c, k

c)

Không có đúng câu trả lời nào

88.

Đối với động từ kết thúc bằng y, khi đi với chủ ngữ " He, She, It và danh từ số ít " nếu trước y là phụ âm, ta phải ...

a)

thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

89.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và danh từ số ít", thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải ...

a)

thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

90.

Trong phủ định câu, chủ ngữ "He, She, It và danh từ số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

không + V (nguyên thể)

b)

doesn't + V (nguyên mẫu)

c)

not + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

91.

Trong phủ định câu, chủ ngữ "They, We, you, I và danh từ số nhiều" thì đi với ...

a)

không + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên mẫu)

c)

not + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

92.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

everyday, usually, never, sometimes....

b)

now, right now, at the moment, at present

93.

Hành động thường xuyên ở hiện tại?

a)

Thì hiện tại tiếp diễn

(hiện tại diễn đàn)

b)

Present simple (hiện tại đơn)

94.

Dùng thì gì cho câu?

Anh ấy viết thư cho bạn mình hàng ngày.

a)

Thì hiện tại tiếp diễn

(hiện tiếp diễn)

b)

Present simple (hiện tại đơn)

95.

Dùng thì gì cho câu sau;

Anh ấy đi học bằng xe buýt mỗi ngày.

a)

Hiện Tại Tiếp Diễn

b)

Hiện Tại Đơn

96.

Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là

a)

V

b)

S

c)

N

d)

O

97.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

98.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

99.

Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?

a)

Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động

b)

Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.

c)

Chủ ngữ là hành động.

100.

Động từ là những từ chỉ hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

a)

A cat

b)

drinks

c)

milk

102.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

103.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

104.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

105.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

106.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào BE

b)

Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

107.

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

a)

Peter don't like English.

b)

Peter doesn't like English.

c)

Peter doesn't likes Engish.

108.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào IS, AM, ARE.

b)

Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.

109.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

110.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

111.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

112.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

a)

My family don't is in Bien Hoa city.

b)

My family isn't in Bien Hoa city.

113.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

They do the dishes every day.

a)

They don't do the dishes every day.

b)

They aren’t do the dishes every day.

c)

They don’t the dishes every day.

d)

They do not the dishes every day.

114.

Change into Interrogative form (Chuyển sang dạng nghi vấn, câu hỏi)

She is singing in the living room

a)

Is she singing in the living room.

b)

Does she is singing in the living room.

115.

Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư

They ............. (watch) TV in the living room

a)

watch

b)

watches

116.

Các cách dùng của HTĐ là gì?

*chọn 2 đáp án đúng

a)

Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại

b)

Hành động đang diễn ra ở hiện tại

c)

Một chân lý, sự thật hiển nhiên

d)

Hành động đã từng xảy ra

117.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

118.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

119.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

120.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

121.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

122.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)