wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 11

Total questions: 25

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

lim1n\lim\frac{\text{1}}{\text{n}}  bằng

a)

11  

b)

22  

c)

00  

d)

-\infty  

2.

Giá trị của lim32n3n2\lim\frac{3-2n}{3n-2}  bằng

a)

23-\frac{2}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

32-\frac{3}{2}  

3.

Tính giới hạn của limx1+2x1x1\lim_{x\rightarrow1^+}\frac{2x-1}{x-1}  

a)

2

b)

++\infty  

c)

-\infty  

d)

0

4.

Tính giới hạn của  limx2x2x23x+2\lim_{x\rightarrow2}\frac{x-2}{x^2-3x+2}  

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

++\infty  

5.

Hàm số sau có giới hạn là:

limx13x214x+2 \lim_{x\rightarrow1}\frac{3x^2-1}{4x+2}\  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

6.

limx2+x15x2\lim_{x\rightarrow2^+}\frac{x-15}{x-2}  

a)

-\infty  

b)

++\infty  

c)

1

d)

0

7.

Câu 10. Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

b)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

c)

(;1)\left(-\infty;-1\right)(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

8.

Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R

a)

y=tanx

b)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

c)

y=14x2+2x+2020y=14x^2+2x+2020

d)

y=3x1y=\frac{3}{x-1}

9.

Câu 11. Cho hàm số f(x)=2x23x+1f\left(x\right)=2x^2-3x+1 . Giá trị của  f(2)f\left(-2\right)  là 

a)

3

b)

15

c)

-1

d)

Không tồn tại

10.

Câu 12. Cho hàm số  f(x)=x216x4f\left(x\right)=\frac{x^2-16}{x-4}  nếu  x4x\ne4  

                        f(x)=af\left(x\right)=a               nếu  x=4x=4  

Tìm a để f(x) liên tục tại x =4

a)

a = 4

b)

a  = 8

c)

a = 0

d)

a = -8

11.

Câu 2. Hàm số y =f(x) liên tục tại x = a nếu

a)

Hàm số f(x) có giới hạn tại a

b)

Tồn tại f(a)

c)

limxaf(x)=f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)=f\left(a\right)

d)

limxaf(x)f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)\ne f\left(a\right)

12.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

13.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

14.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

10,7-10,7  

d)

1-1  

15.

Tính  (5)2. (5)7 = ? \left(-5\right)^2.\ \left(-5\right)^7\ =\ ?\  

a)

(5)9\left(-5\right)^9  

b)

595^9  

c)

555^5  

d)

(5)5\left(-5\right)^5  

16.

Viết số 16 dưới dạng lũy thừa với cơ số là 2?

a)

424^2

b)

282^8

c)

242^4

d)

434^3

17.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\  

a)

262^6  

b)

272^7  

c)

282^8  

d)

292^9  

18.

Tính lũy thừa  33 = ? 3^3\ =\ ?\  

a)

6

b)

9

c)

27

d)

81

19.

Tập nghiệm của phương trình là log2(x2x+2)=1\log_2\left(x^2-x+2\right)=1  

a)

{0}

b)

{0;1}

c)

{-1;0}

d)

{1}

20.

Nghiệm của phương trình log2(x+1)+1=log2(3x1)\log_2(x+1)+1=\log_2(3x-1)  là

a)

x=1x=1  

b)

x=2x=2  

c)

x=3x=3  

d)

x=1x=-1  

21.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

22.

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+3x2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

23.

Tìm tập xác định của hàm số  y=log(x1)y=\log\left(x-1\right)  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

24.

Cho hàm số  y=2x2+4x+1y=2x^2+4x+1 . Tính giá trị của hàm số tại  x=1x=-1  

a)

y = 7

b)

 y = -1

c)

y = 5

d)

y = 3

25.

y=2x+1x3y=\frac{2x+1}{x-3}  

Tập xác định của hàm số là

a)

D=R

b)

D=R\{3}

c)

D=R\{2}

d)

D=R\{1}