NEW
Font size
WorksheetsÔn tập 11
Total questions: 25
Worksheet time: 30mins
limn1 bằng
1
2
0
−∞
Giá trị của lim3n−23−2n bằng
−32
32
23
−23
Tính giới hạn của x→1+limx−12x−1
2
+∞
−∞
0
Tính giới hạn của x→2limx2−3x+2x−2
1
-1
0
+∞
Hàm số sau có giới hạn là:
21
31
41
51
x→2+limx−2x−15
−∞
+∞
1
0
Câu 10. Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào
(1;+∞)
(−∞;−1)
(−∞;−1) và (1;+∞)
(−∞;+∞)
Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R
y=tanx
y=x+2x−1
y=14x2+2x+2020
y=x−13
Câu 11. Cho hàm số f(x)=2x2−3x+1 . Giá trị của f(−2) là
3
15
-1
Không tồn tại
Câu 12. Cho hàm số f(x)=x−4x2−16 nếu x=4
f(x)=a nếu x=4
Tìm a để f(x) liên tục tại x =4
a = 4
a = 8
a = 0
a = -8
Câu 2. Hàm số y =f(x) liên tục tại x = a nếu
Hàm số f(x) có giới hạn tại a
Tồn tại f(a)
x→alimf(x)=f(a)
x→alimf(x)=f(a)
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Khẳng định nào sau đây là SAI
a1=a
a 0= 1
am.an = am.n
am:a n= am−n
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
Tính (−5)2. (−5)7 = ?
(−5)9
59
55
(−5)5
Viết số 16 dưới dạng lũy thừa với cơ số là 2?
42
28
24
43
Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa 25 . 16 = ?
26
27
28
29
Tính lũy thừa 33 = ?
6
9
27
81
Tập nghiệm của phương trình là log2(x2−x+2)=1
{0}
{0;1}
{-1;0}
{1}
Nghiệm của phương trình log2(x+1)+1=log2(3x−1) là
x=1
x=2
x=3
x=−1
Tập xác định của hàm số
y=5xR
(0;+∞)
R \{0}
[0; +∞)
Tập xác định của hàm số y=log2(−x2+3x−2) là:
[1;2]
(1,2)
(−∞;1)∪(2;+∞)
(−∞;1]∪[2;+∞)
Tìm tập xác định của hàm số y=log(x−1)
R
(0;+∞)
(1;+∞)
[1;+∞)
Cho hàm số y=2x2+4x+1 . Tính giá trị của hàm số tại x=−1
y = 7
y = -1
y = 5
y = 3
y=x−32x+1
Tập xác định của hàm số là
D=R
D=R\{3}
D=R\{2}
D=R\{1}
