wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 15 - EPSTOPIK

Total questions: 42

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

날씨

1.

Thời tiết

b)

계절

2.

Mùa

c)

기분

3.

Tâm trạng

d)

감정

4.

Cảm xúc

2.

Câu này đang nói về cái gì:

어제는 비가 왔어요. 오늘은 비가 안 와요.

a)

날씨

b)

국적

c)

이름

d)

계절

3.

Ghép lại cho đúng

a)

날씨가 좋다

1.

Thời tiết tốt

b)

날씨가 나쁘다

2.

Thời tiết xấu

c)

맑다

3.

trong lành

d)

흐리다

4.

Âm u

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

비가 오다

1.

Mưa đến

b)

눈이 오다

2.

Tuyết đến

c)

바람이 불다

3.

Gió thổi

d)

그치다

4.

Tạnh, ngừng

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

따뜻하다

1.

Ấm áp

b)

덥다

2.

Nóng nực

c)

시원하다

3.

mát mẻ

d)

춥다

4.

lạnh

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

Xuân

b)

여름

2.

c)

가을

3.

Thu

d)

겨울

4.

Đông

7.

Đuôi câu -네요
có nghĩa là:

a)

Cảm thán

b)

"Định"

c)

"Đã"

d)

"Muốn"

8.

Dịch sang tiếng Hàn:
Mưa rơi liên tục luôn á!

4 lines
9.

우산이 있어요?

a)

Bạn có dù không?

b)

Trời còn mưa không?

c)

Dù là cái nào?

10.

Câu này có nghĩa là gì:
모니카 씨는 한국 음식을 참 잘 만드네요.

4 lines
11.

Câu này có nghĩa là gì:
이따가 저하고 같이 집에 가요.

4 lines
12.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

정말/진짜

1.

thật sự

b)

아주/너무

2.

rất

c)

가장/제일

3.

nhất

d)

특히

4.

đặc biệt

e)

많이

5.

nhiều

13.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

기분이 좋다

1.

Tâm trạng tốt

b)

기분이 나쁘다

2.

Tâm trạng xấu

c)

기쁘다

3.

Vui

d)

슬프다

4.

Buồn

14.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

즐겁다

1.

hài lòng, vui

b)

신나다

2.

phấn khởi

c)

상쾌하다

3.

sảng khoái

d)

행복하다

4.

hạnh phúc

15.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

피곤하다

1.

mệt mỏi

b)

졸리다

2.

buồn ngủ

c)

외롭다

3.

cô đơn

d)

우울하다

4.

u sầu

16.

-아/어서 là vì _ nên ...
Dịch câu sau sang tiếng Việt

요즘은 날씨가 따뜻해서 기분이 정말 좋아요.

4 lines
17.

-아/어서 là vì _ nên ...
Dịch câu sau sang tiếng Việt

오늘은 날씨가 맑아서 기분이 좋아요.

4 lines
18.

Chia đuôi 아/어서
바쁘다 -> ???

a)

바빠서

b)

바뻐서

c)

바쁘아서

19.

Chia đuôi 아/어서
흐리다 -> ???

a)

흐려서

b)

흐리어서

c)

흘러서

20.

Chia đuôi 아/어서
예쁘다 -> ???

a)

예뻐서

b)

예빠서

c)

예쁘아서

21.

안 V : không V
못 V : không thể V

Bạn hiểu rồi chứ?

a)

b)

아니요

22.

Dịch sang tiếng Hàn câu sau đây:

Hôm qua vì bận nên tôi đã không thể ăn cơm.

4 lines
23.

Dịch sang tiếng Hàn câu sau đây:

Tôi không ăn. Tôi không thể ăn.

4 lines
24.

Tôi thích "nhất" mùa xuân.
저는 봄을 "__" 좋아합니다.

a)

가장

b)

아주

c)

많이

d)

조금

25.

Trả lời câu sau
무슨 계절을 가장 좋아해요?

a)

봄을 가장 좋아해요

b)

봄에 한국에 왔어요?

26.

Dịch câu sau đây sang tiếng Việt:
날씨가 따뜻해서 봄을 좋아해요.

4 lines
27.

Dịch câu sau đây sang tiếng Việt:
눈이 많이 와서 겨울을 좋아해요.

4 lines
28.

Dịch câu sau đây sang tiếng Việt:
날씨가 좋아서 기분이 좋아요.

4 lines
29.

Dịch câu sau đây sang tiếng Việt:
비가 많이 와서 기분이 안 좋아요.

4 lines
30.

베트남에는 겨울이 없어서 _______.

a)

너무 추워요

b)

눈이 안 와요

c)

겨울이 있어요

d)

날씨가 흐려요

31.

가: ___________?
나: 아주 좋아요. 맑아요.

a)

가을이 없어요

b)

비가 많이 와요

c)

오늘 날씨가 어때요

d)

무슨 계절을 좋아해요

32.

여름은 날씨가 ________ 저는 여름을 안 좋아해요.

a)

없어서

b)

있어서

c)

더워서

d)

추워서

33.

다음 그림을 보고 맞는 문장을 고르십시오.

a)

더워요

b)

추워요.

c)

흐려요.

d)

시원해요.

34.

다음 그림을 보고 맞는 문장을 고르십시오.

a)

슬픕니다.

b)

외롭습니다.

c)

행복합니다.

d)

피곤합니다.

35.

베트남에는 겨울이 없어요. 그래서 _______

a)

너무 추워요

b)

눈이 안 와요

c)

겨울이 있어요

d)

날씨가 흐려요

36.
a)

가을이 없어요

b)

비가 많이 와요

c)

오늘 날씨가 어때요

d)

무슨 계절을 좋아해요

37.

여름은 날씨가 ____ 저는 여름을 안 좋아해요.

a)

없어서

b)

있어서

c)

더워서

d)

추워서

38.

들은 것을 고르십시오.

a)

b)

여름

c)

가을

d)

겨울

39.

들은 것을 고르십시오.

a)

더워요

b)

추워요

c)

맑아요

d)

흐려요

40.

지금은 무슨 계절입니까?

a)

b)

여름

c)

가을

d)

겨울

41.

오늘 날씨는 어떻습니까?

a)

비가 옵니다.

b)

눈이 옵니다.

c)

날씨가 좋습니다.

d)

날씨가 흐립니다.

42.

남자는 무슨 계절을 좋아합니까?

a)

b)

여름

c)

가을

d)

겨울