wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLTG

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
1. Cường độ lực thị giác phụ thuộc vào những yếu tố gì?
a)
Kích thước và mật độ
b)
Kích thước và không gian
c)
Khoảng cách và không gian
d)
Diện tích và kích thước
2.
2. Trục cân bằng của tâm lí thị giác là đường nằm theo hướng nào?
a)
Đường nằm ngang
b)
Đường cong
c)
Đường xiên
d)
Đường thẳng đứng
3.
3. Sức căng thị giác của hình vuông hướng về vị trí nào?
a)
Hướng về 4 góc
b)
Hướng về tâm
c)
Hướng về 2 cạnh
d)
Hướng về 1 góc
4.
4. Hình tròn có sức căng thuộc dạng nào?
a)
Hướng ngoại
b)
Hướng nội
c)
Hướng ly tâm
d)
Hướng lệch tâm
5.
5. Trường nhìn thị giác nằm trong vùng nào?
a)
Vùng nhìn rõ
b)
Vùng nhìn thấy và vùng nhìn rõ
c)
Vùng nhìn thấy
d)
Vùng có giới hạn góc nhìn từ phải sang trái
6.
6. Yếu tố thị giác nào đề cập đến tập hợp của các điểm, là cấu trúc bao gồm chiều dài và độ dày?
a)
Điểm
b)
Đường nét
c)
Mảng
d)
Khối
7.
7. Yếu tố nào dưới đây có thể tạo nên mảng?
a)
Nét
b)
Chữ
c)
Màu
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
8.
8. Gam màu lạnh mang đến cho thị giác sự cảm nhận như thế nào về không gian?
a)
Đúng với thực tế
b)
Cảm giác gần hơn
c)
Cảm giác xa hơn
d)
Tất cả các đáp án đều sai
9.
9. Để nhận biết màu sắc cần có các yếu tố nào?
a)
Vật có màu, bóng tối
b)
Mắt người, vật có màu, ánh sáng
c)
D. Ánh sáng, vật không màu
d)
C. Bóng tối, mắt người, vật có màu
10.
10. Màu nguyên sắc trong hệ màu vật chất (màu bậc 1) gồm những màu nào?
a)
Lục - cam - tím
b)
Đỏ - lục - chàm
c)
Xanh - đỏ - vàng
d)
D. Nâu - lục - cam
11.
11. Hình có màu sắc đậm cho cảm giác như thế nào so với hình có màu sáng?
a)
Nhỏ hơn và nhẹ hơn
b)
B. Lớn hơn và nặng hơn
c)
Nhỏ hơn và nặng hơn
d)
D. Lớn hơn và nhẹ hơn
12.
12. Màu nào khi pha thêm có thể thay đổi sắc độ (độ đậm nhạt) của màu khác?
a)
A. Nâu - Đen
b)
B. Trắng - Tím
c)
C. Đen - Trắng
d)
D. Nâu - Vàng
13.
13. Trong vòng màu cơ bản, các cặp màu bổ túc nằm ở vị trí nào?
a)
Nằm cạnh nhau
b)
B. Cách nhau 90 độ
c)
C. Cách nhau 30 độ
d)
Đối nhau 180 độ
14.
14. Có bao nhiêu định luật cơ bản trong hệ thống nguyên lý thị giác/ quy luật trong sự cảm thụ thị giác?
a)
5
b)
6
c)
8
d)
10
15.
15. Định luật của sự gần còn gọi là định luật gì?
a)
Định luật chuyển đổi
b)
B. Định luật cân đối song song
c)
C. Định luật khoảng cách
d)
D. Định luật đường liên tục
16.
16. Định luật của sự đồng đều còn gọi là định luật gì?
a)
A. Định luật đồng đẳng
b)
B. Định luật khép kín
c)
C. Định luật tương phản
d)
D. Định luật của sự nhấn
17.
17. Quy luật nào đề cập đến việc khi nhóm tín hiệu thị giác cùng xuất hiện trên cùng một mặt phẳng có tỉ lệ kích thước đối tượng tương đồng nhau, đồng thời màu sắc nền của tín hiệu này giống với màu sắc hình của tín hiệu kia sẽ tạo cho thị giác một sự chuyển đổi hình thể?
a)
A. Quy luật đồng đều
b)
B. Quy luật khép kín
c)
B. Quy luật khoảng cách
d)
D. Quy luật âm dương
18.
18. Quy luật nào đề cập đến xu hướng thị giác tạo ra các hình dạng liên tục?
a)
A. Quy luật của sự kinh nghiệm
b)
B. Quy luật đường liên tục
c)
C. Quy luật khép kín
d)
D. Quy luật khoảng cách
19.
19. Các tín hiệu thị giác có các cấu trúc, hình dạng đối lập nhau, khi đứng cạnh nhau chúng sẽ tôn vinh nhau lên làm nổi bật rõ hơn tính chất hình thể của nhau đề cập đến quy luật gì?
a)
A. Quy luật của sự kinh nghiệm
b)
B. Quy luật đường liên tục
c)
C. Quy luật khép kín
d)
D. Quy luật tương phản
20.
20. Những hình khác nhau nhưng cùng sinh ra từ một nét vẽ, được hình thành từ sự liên tưởng gọi là hình gì?
a)
A. Hình khép kín
b)
B. Hình song sinh
c)
C. Hình liên tưởng
d)
D. Hình đồng dạng
21.
21. Quy luật nào đề cập đến sự tập trung của thị giác sẽ được hướng về phía yếu tố mà không giống các yếu tố khác theo cách nào đó?
a)
A. Quy luật đường liên tục
b)
B. Quy luật của sự kinh nghiệm
c)
C. Quy luật tương phản
d)
D. Quy luật của sự nhấn
22.
22. Nguyên lý về sự tương phản đề cập đến sự sắp xếp các thành tố mang tính chất như thế nào trong một bố cục?
a)
A. Tính chất đối lập
b)
B. Tính chất đăng đối
c)
C. Tính chất đồng điệu
d)
D. Tính chất liên tưởng
23.
23. Chọn đáp án đúng để điền vào dấu “…”: … đề cập đến sự nhấn mạnh của một khu vực cụ thể tập trung chiếm ưu thế về mặt thị giác, tạo nên sự khác biệt, là trung tâm thu hút sự chú ý của người xem.
a)
A. Nguyên lý về sự tương phản
b)
B. Nguyên lý về sự nhấn mạnh và các nhóm chính, phụ
c)
C. Nguyên lý về sự lặp lại và nhịp điệu
d)
D. Nguyên lý về sự thăng bằng, cân bằng
24.
24. Nguyên lý về sự thăng bằng, cân bằng đề cập đến yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Trọng lượng thị giác
b)
B. Lực thị giác
c)
C. Hình dạng thị giác
d)
D. Sức căng thị giác
25.
25. Dạng cân bằng nào là sự sắp xếp của các đối tượng không giống nhau qua hai bên trục trung tâm hoặc tâm nhưng có cùng trọng lượng thị giác trên mỗi mặt của bố cục?
a)
A. Cân bằng đối xứng đảo ngược
b)
B. Cân bằng đối xứng qua trục
c)
C. Cân bằng đối xứng hướng tâm
d)
D. Cân bằng bất đối xứng
26.
26. Trong bố cục thiết kế, yếu tố nhịp điệu có các dạng nào dưới đây?
a)
A. Nhịp điệu liên tục
b)
B. Nhịp điệu tiệm biến
c)
C. Nhịp điệu lồi lõm
d)
D. Tất cả các dạng trên đều đúng
27.
27. Nguyên lý nào đòi hỏi người thiết kế sử dụng một cách hài hoà các yếu tố đối lập trong sự đa dạng, sự nhấn mạnh những điểm tương đồng, các thành phần có chung đặc điểm trong một bố cục để tạo ra sự thống nhất?
a)
A. Nguyên lý về sự hài hoà, thống nhất
b)
B. Nguyên lý về sự tương phản
c)
C. Nguyên lý về tỷ lệ và sự cân đối/cân xứng
d)
D. Nguyên lý về sự lặp lại và nhịp điệu
28.
28. Tỷ lệ vàng là một tỷ lệ xác định giữa hai số hoặc hai đại lượng. Nó xấp xỉ tỷ lệ khoảng bao nhiêu?
a)
A. Khoảng 0,618:1
b)
B. Khoảng 1,618:2
c)
C. Khoảng 1,618:1
d)
D. Khoảng 1,168:1
29.
29. Ứng dụng tỷ lệ vàng vào hình chữ nhật vàng, ta được hình gì?
a)
A. Hình tam giác vàng
b)
B. Hình tròn vàng
c)
C. Hình Xoắn ốc vàng
d)
D. Hình lục giác vàng
30.
30. Nguyên tắc một phần ba đòi hỏi người thiết kế chia bố cục thành ba phần theo tỷ lệ như thế nào?
a)
A. 1:0,618:1
b)
B. 1:1:1
c)
C. 1:1,618:1
d)
D. 1:2:1