wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hehe

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

2.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

3.

Câu 3: Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

4.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

5.

Câu 5: Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ      

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ      

d)

Sửa tên trong một hồ sơ.

6.

Câu 6: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

7.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

8.

Câu 8: Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.

9.

Câu 9. Sau khi tạo liên kết giữa các bảng trong mô hình dữ liệu quan hệ, có thể thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 1 bảng         

b)

Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 2 bảng

c)

Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 3 bảng

d)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

10.

Câu 10. Đặc trưng nào dưới đây KHÔNG dùng để mô tả các yếu tố tạo thành mô hình cơ sở dữ liệu?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu.

c)

Các ràng buộc dữ liệu.

d)

Cách tổ chức, lưu trữ dữ liệu.

11.

Câu 11. Dữ liệu nào sau đây KHÔNG là một CSDL quan hệ của một tổ chức?

a)

Bảng điểm học sinh 

b)

Bảng hồ sơ bệnh nhân

c)

Bảng dữ liệu Khách Hàng     

d)

Tệp văn bản

12.

Câu 12. Chọn câu trả lời đúng nhất? Trong mô hình dữ liệu quan hệ, khi lưu trữ CSDL trên bộ nhớ ngoài thì ta cần  quan tâm:

a)

Cấu hình máy tính

b)

Dung lượng bộ nhớ ngoài

c)

Ram của máy tính

d)

Nguồn điện máy tính

13.

Câu 13. Các phát biểu nào dưới đây SAI? ( chua bt dap an )

a)

  Mối liên kết giữa các quan hệ được xác lập trên thuộc tính khóa.

b)

Hai quan hệ có các thuộc tính với tên giống nhau mới xác lập được liên kết.

c)

Trong một quan hệ có thể có nhiều khóa chính.

d)

  Khóa chính là dùng để phân biệt giữa các bản ghi với nhau

14.

Câu 14. Giả sử một quan hệ đã có dữ liệu, thao tác nào dưới đây có thể làm thay đổi dữ liệu quan hệ.

a)

Xóa một thuộc tính. 

b)

Truy vấn CSDL.

c)

Xem dữ liệu

d)

Kết xuất báo cáo

15.

Câu 15. Chọn đáp án SAI?  Khi sử dụng CSDL quản lý học sinh trên máy tính điện tử:

a)

Phức tạp, không tiện dụng

b)

Có thể cập nhật thường xuyên thông tin học sinh

c)

Sắp xếp danh sách học sinh theo một tiêu chí nào đó

d)

Tìm kiếm các học sinh theo ý muốn

16.

Câu 16. Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

17.

Câu 17. Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Có tên giống nhau, kiểu dữ liệu giống nhau, có ít nhất một trường là khóa chính.

18.

Câu 18. Trong các kỳ thi học kỳ theo em trường khóa là trường nào :

a)

Trường Số báo danh (SBD)

b)

Trường Họ tên (Ho_ten)

c)

Trường Ngày sinh (Ngay_sinh)

d)

Trường Giới tính (Gioi_tinh)

19.

Câu 19: Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

 Forms

c)

Queries

d)

Reports

20.

Câu 20: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo          

d)

Bảng

21.

Câu 21: Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:

a)

Mẫu hỏi

b)

. Câu hỏi

c)

Liệt kê

d)

. Trả lời

22.

Câu 22: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

23.

Câu 23: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

24.

Câu 24: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5        

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5         

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

25.

Câu 25: Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi 

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

26.

Câu 26: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN phải nên chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Short Text

d)

Date/time

27.

Câu 27: Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường  “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Number

b)

Text

c)

Yes/No

d)

Auto Number

28.

Câu 28: Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character        

b)

String

c)

Short Text

d)

 Currency

29.

Câu 29: Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.

a)

Access báo lỗi

b)

Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự

c)

Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự

d)

Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự

30.

Câu 30: Giả sử trường “DiaChi” có Field size là 50. Ban đầu địa chỉ của học sinh A là “Le Hong Phong”, giờ ta sửa lại thành “70 Le Hong Phong” thì kích thước CSDL có thay đổi như thế nào ?

a)

Giảm xuống

b)

Không đổi

c)

Tăng lên

d)

Không cho phép

31.

Câu 31: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Short Text      

b)

Currency

c)

Longint

d)

Long Text

32.

ai rồi cũng thành thôi :))))

a)

đúng

b)

đúng

c)

đúng

d)

đúng