WorksheetsBài 1
Total questions: 20
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Phiên âm của 你好 là
a)
Nǐ hǎo
b)
Wǒ hǎo
c)
Ná hǎo
2.
Xin chào là
a)
你好
b)
我好
c)
妈妈
d)
好好
3.
我
a)
wŏ
b)
nǐ
c)
jiě
4.
叫
a)
Tên là
b)
Tôi là
c)
Chị tôi
d)
Tôi khoẻ
5.
61
a)
六十
b)
六十一
c)
一十六
d)
六零一
6.
CHỌN CÂU TRẢ LỜI THÍCH HỢP
- 你好吗?
-》 。。。
a)
你好!
b)
妈妈。
c)
我好。
7.
你。。。!
a)
好
b)
你
c)
一
d)
叫
8.
Số này viết là
a)
一
b)
八
c)
五
9.
Chữ này tiếng Trung Quốc là
a)
大
b)
不
c)
好
10.
Phiên âm của từ này là
a)
kǒu
b)
kóu
c)
kòu
11.
con ngựa viết là
a)
女
b)
马
c)
你
12.
Từ này nghĩa là
a)
nam
b)
nữ
c)
trẻ
13.
Em tên là gì?¿
(a)
14.
Từ nào trong các từ sau không phải chỉ người
a)
男
b)
女
c)
吗
15.
Đâu là nét mác?
a)
b)
c)
d)
16.
Nhà em có những ai (từ lớn nhất đến nhỏ nhất)
(a)
17.
Từ nào sau đây khác nhất
a)
哥哥
b)
姐姐
c)
妹妹
d)
妈妈
18.
Đâu là bộ nữ
a)
女
b)
马
c)
子
d)
小
19.
Những chữ nào sau đây đúng
a)
b)
c)
d)
e)
20.
Chọn các chữ sai
a)
b)
c)
d)
e)
100 %
