wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương pháp xây dựng VBQPNB

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

VB nào đưa ra các nguyên tắc tối thiểu để triển khai hoạt động điều hành chung của toàn doanh nghiệp ở cấp HĐQT ban hành

a)

Quy trình

b)

Quy định

c)

Quy chế

d)

Hướng dẫn/ chuẩn mực

2.

Điền vào dấu ... cho câu sau:

Quy trình là quy phạm đề cập đến ... các bước công việc, nguồn lực được sử dụng, trách nhiệm của các cá nhân/phòng ban

a)

Trình tự

b)

Nguyên tắc

c)

Quyền hạn

d)

Thẩm quyền

3.

Điền vào dấu ... cho câu sau:

… là văn bản quy phạm cụ thể hóa những nội dung trong Điều lệ và …

a)

Quy chế - Quy trình

b)

Quy trình - Quy định

c)

Quy định - Hướng dẫn

d)

Quy định - Quy chế

4.

Thông thường, Quy định là văn bản mang tính ổn định và áp dụng trong thời gian dài hơn so với văn bản Quy chế

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Khi thu thập dữ liệu, cần xác định những gì?

a)

Vị trí của quy trình

b)

Phạm vi quy trình

c)

Mục tiêu quy trình

d)

Cả 3 đều đúng

6.

Khi lập lưu đồ quy trình S3, cần lưu ý những điều gì? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Lưu đồ cần được trình bày từ đầu bên trái sang đuôi bên phải

b)

Tránh việc bẻ cong/ vẽ chồng lên các đường lưu đồ

c)

Không trình bày nhiều hơn 01 hoạt động trong mỗi hộp

d)

Mô tả hoạt động bằng danh từ

7.

"Thời gian thực hiện giữa các bước” là sự thống nhất giữa các bộ phận trong quá trình phối hợp thực hiện quy trình

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Phương án nào không phải là mục tiêu cải tiến quy trình?

a)

Tăng cường tính tuân thủ đối với quy định hiện hành

b)

Tăng thời gian thực hiện

c)

Giảm chi phí nhân sự

d)

Đảm bảo các chốt kiểm soát có mặt trong quy trình

9.

Thứ tự các bước để xây dựng quy trình như sau: Thu thập dữ liệu, Phác thảo quy trình, Lập sơ đồ quy trình, Xác định TAT, Xác thực dữ liệu

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Đâu là loại văn bản có hiệu lực cao nhất?

a)

Quy chế

b)

Quy định

c)

Điều lệ

d)

Quy trình

11.

Cây văn bản quy phạm nội bộ của doanh nghiệp gồm bao nhiêu cấp độ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Công văn là một loại văn bản quy phạm nội bộ?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Các văn bản theo mức độ chi tiết tăng dần là: Quy chế/ Chính sách/ Tiêu chuẩn - Quy định - Quy trình - Hướng dẫn

a)

Đúng

b)

Sai

14.

TGĐ của VPI có thẩm quyền ban hành văn bản nào sau đây?

a)

Quy chế, Quy trình

b)

Tiêu chuẩn, Hướng dẫn

c)

Hướng dẫn, Quy định, Quy trình

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

15.

Mã quy trình nào sau đây đúng theo quy tắc đặt mã?

a)

QT-TK.01.01

b)

TK-QT01.01

c)

TK.QT01.01

d)

TK-QT.01.01

16.

Ý nghĩa của hình vẽ sau:

a)

Quy trình con/ Quy trình liên quan

b)

Bước thực hiện trên ERP

c)

Chứng từ

d)

Kiểm tra/ Phê duyệt

17.

VBQPNB bị bãi bỏ, huỷ bỏ khi? 

a)

1 phần hay toàn bộ văn bản ban hành trái thẩm quyền

b)

1 phần hay toàn bộ văn bản không còn phù hợp với pháp luật hiện hành/ tình hình thực tế

c)

1 phần hay toàn bộ văn bản không còn phù hợp với mô hình quản trị/ hệ thống vận hành của công ty

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

18.

VBQPNB sau khi ban hành thì trong bao lâu cần tiến hành truyền thông, đào tạo?

a)

Truyền thông, đào tạo ngay sau khi ban hành VBQPNB

b)

Theo chương trình đào tạo định kỳ của Ban quản trị nguồn nhân lực

c)

Trong vòng 30 ngày kể từ khi VBQPNB mới được ban hành 

d)

Tất cả các đáp án đều sai

19.

Chọn đáp án đúng? (Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
Xây dựng VBQPNB theo Chuỗi giá trị phải đảm bảo các nguyên tắc sau?

a)

Xây dựng một tài liệu quy trình cho mỗi hoạt động trên chuỗi giá trị để tinh gọn hệ thống văn bản, trong đó hệ thống hóa các quy trình có liên quan đến hoạt động và thể hiện sự tương tác giữa các Đơn vị nghiệp vụ; 

b)

Xây dựng một hoặc nhiều tài liệu quy trình cho mỗi hoạt động trên chuỗi giá trị, trong đó mỗi quy trình đưa ra mục tiêu rõ ràng, liệt kê các bước cần thiết để hoàn thành công việc/ hoạt động từ đầu đến cuối, đảm bảo rằng không có bước nào bị bỏ sót và thể hiện sự tương tác giữa các Đơn vị nghiệp vụ

c)

Đối với hoạt động cần xây dựng quy chế thì ưu tiên tích hợp đầy đủ các nội dung trong phạm vi của hoạt động đó vào một quy chế, hạn chế việc tách thành nhiều quy chế khác nhau nhằm đảm bảo tinh gọn hệ thống văn bản;

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Mã phụ lục nào sau đây đúng theo quy tắc đặt mã?

a)

CBĐT-QĐ01-PL02

b)

QĐ-CBĐT.01-PL02

c)

CBĐT-QĐ01-PLII

d)

CBĐT-QĐ.01-PL02

21.

Trách nhiệm "Giám sát triển khai VBQPNB" thuộc đơn vị nghiệp vụ nào?

a)

Văn phòng HĐQT

b)

Ban Kiểm soát nội bộ

c)

Đơn vị chủ trì soạn thảo VBQPNB

d)

Ban quản trị nguồn nhân lực

22.

Ý nghĩa của hình vẽ sau?

a)

Điểm kiểm soát rủi ro trong quy trình

b)

Bước thực hiện 

c)

Chứng từ

d)

Kiểm tra/ Phê duyệt

23.

Đề nghị xây dựng/ sửa đổi/ bổ sung VBQPNB được thực hiện trong các trường hợp nào?

a)

Khi đơn vị nghiệp vụ có nhu cầu soạn thảo mới VBQPNB

b)

Khi đơn vị nghiệp vụ/ Đơn vị chủ trì soạn thảo phát hiện các điểm không phù hợp trong quá trình vận hành

c)

Ban KSNB phát hiện điểm không phù hợp khi thực hiện kiểm soát tuân thủ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

24.

Đơn vị nghiệp vụ nào chịu trách nhiệm thẩm định hệ thống VBQPNB?

a)

Ban KSNB

b)

Văn phòng HĐQT

c)

Lãnh đạo phụ trách

d)

Ban quản trị nguồn nhân lực

25.

Chọn đáp án đúng nhất: Nhu cầu xây dựng VBQPNB xuất phát từ?

a)

Theo yêu cầu công việc

b)

Theo đề xuất của Văn phòng HĐQT

c)

Theo sự phân công của lãnh đạo công ty

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng