wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn địa-QTTN

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

Tổng số dân của quốc gia

b)

Số người trên diện tích đất

c)

Mật độ trung bình dân số

d)

Số dân quốc gia ở các nước

2.

Dân số thế giới năm 2020 là khoảng

a)

6 tỷ người

b)

7 tỷ người

c)

7,8 tỷ người

d)

Trên 8,5 tỷ người

3.

Nước có số dân đông nhóc thế giới hiệnnày là

a)

Hoa Kỳ

b)

Liên bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

4.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Lao động và giới tính

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Tuổi vẻ theo giới tính

d)

Tuổi và trình độ văn hóa

5.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây

a)

Châu phi

b)

Châu âu

c)

Châu á

d)

Châu Mĩ

6.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

Gia tăng dân số

b)

Gia tăng cơ học

c)

Gia tăng tự nhiên

d)

Quy mô dân số

7.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới

a)

Gia tăng coi học

b)

Gia tăng dân số tự nhiên

c)

Tỷ suất sinh thô

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

8.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tỷ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Thu thập được cải thiện

c)

Tiến bộ về y tế và khoa học kỹ thuật

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo

9.

Cho bảng số liệu

a)

Giai đoạn 1955 đến 1960 cao hơn giai đoạn 1975-1980

b)

Giai đoạn 1975-1980 thấp hơn giai đoạn 1995 đến 2000

c)

Giai đoạn 1995 đến 2000 thấp hơn giai đoạn 2015 đến 2020

d)

Giai đoạn 2015 đến 2020 cao hơn giai đoạn 1955 đến 1960

10.

Hãy trả lời câu hỏi hình trên

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Cột

11.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

Quy mô dân số

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần

12.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Tây âu

b)

Đông á

c)

Caribê

d)

Nam âu

13.

Tỷ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

Xu hướng tăng

b)

Xu hướng giảm

c)

Không biến động

14.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

15.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

16.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến

a)

Khả năng mở rộng không gian đô thị

b)

Mức độ và tốc độ đô thị hóa

c)

Quy mô và chức năng đô thị

d)

Cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị

17.

Ảnh hưởng của đồ thị hóa đến xã hội là

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Tạo việc làm nâng cao thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Tạo môi trường đô thị chất lượng

18.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến môi trường là

a)

Phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

Tạo việc làm nâng cao thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Tả môi trường đô thị chất lượng

19.

Tác động tiêu cực của đô thị hóa đến kinh tế xã hội và môi trường không phải là

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị quá tải

b)

Sức ép đến vấn đề việc làm

c)

Tăng tỷ trọng công nghiệp dịch vụ

d)

Chất lượng môi trường không đảm bảo

20.

Việt Nam có dân số là 84 triệu người và diện tích khoảng 331.900 km² thì có mật độ dân số là

a)

234 người trên km²

b)

324 người trên km²

c)

Hay 253.0088 người trên km²

d)

253 người trên km²

21.

Ở nước ta đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước như nhân chủ yếu là do

a)

Tính chất của nền kinh tế

b)

Có diện tích lớn hơn

c)

Có mùa đông lạnh nhất

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ z

22.
a)

Cột

b)

Đường

c)

Kết hợp

d)

Tròn

23.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân biệt nguồn lực

a)

Vai trò và thuộc tính

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian và công dụng

24.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước

a)

Nguồn gốc

b)

Phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian

25.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

Thương hiệu quốc gia

b)

Nước sinh vật đất

c)

Nguồn vốn đầu

d)

Đường lối chính sách

26.

Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

a)

Vị trí địa lý

b)

Dân cư nguồn lao động

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Khoa học kỹ thuật và công nghệ

27.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi thật khó khăn cho việc trao đổi tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

Tự nhiên

b)

Ngoại lực

c)

Vị trí địa lý

d)

Kinh tế xã hội

28.

"Là điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất" là vai trò của nguồn lực nào sau đây

a)

Tự nhiên

b)

Vị trí địa Lý

c)

Kinh tế xã hội

d)

Trong và ngoài nước

29.

Có vai trò quan trọng trong giao lưu hợp tác phát triển kinh tế giữa các nước là vai trò của nguồn lực nào sau đây

a)

Tự nhiên

b)

Vị trí địa lý

c)

Kinh tế xã hội

d)

Trong và ngoài nước

30.

"Là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển kinh tế "là vai trò của nguồn lực sau đây

a)

Tự nhiên

b)

Vị trí địa lý

c)

Kinh tế xã hội

d)

Trong và ngoài nước

31.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Nông -lâm-ngư nghiệp, công nghiệp- xây dựng ,dịch vụ

b)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

c)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế ,cấu lãnh thổ

d)

Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

32.

Cơ cấu kinh tế không phản ánh

a)

Trình độ phân công lao động

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần

33.

Cơ cấu kinh tế không phản ánh

a)

Trình độ phân công lao động

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần

34.
a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường

35.

Nông nghiệp hiếu theo nghĩa rộng gồm

a)

Trồng trọt, chăn nuôi ,thủy sản

b)

Nông ,lâm nghiệp ,ngư nghiệp

c)

Trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản

d)

Chăn nuôi, lâm nghiệp ,thủy sản

36.

Hòn đảo nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Thủ công nghiệp

37.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành công nghiệp lâm nghiệp thủy sản là

a)

Nguồn nước khí hậu

b)

Đất đai mặt nước

c)

Địa hình cây trồng

d)

Sinh vật địa hình

38.

Đối tượng của sản xuất nông lâm thủy sản là

a)

Mấy nắp và cây trồng

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

Cây trồng và vật nuôi

d)

Cây trồng và vật nuôi cây trồng và hàng tiêu dùng

39.

Lý do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu

a)

Đảm bảo lương thực thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nhiên liệu cho ngành công nghiệp thực phẩm

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

40.

Cây lương thực bao gồm

a)

Lúa gạo ,lúa mì ,Ngô ,kê

b)

Lúa gạo, lúa mì, Ngô ,Lạc

c)

Lúa gạo ,lúa mì ,Ngô,đậu

d)

Lúa gạo ,lúa mì ,Ngô,mía

41.

Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm

a)

Dịch vụ trồng trọt

b)

Dịch vụ chăn nuôi

c)

Dịch vụ sau thu hoạch

d)

Các xí nghiệp công nghiệp

42.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Bông

d)

Đậu tương

43.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

Cơ sở

b)

Quyết Định

c)

Tiền đề

d)

Quan trọng

44.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

Nóng ,đất ẩm ,nhiều mùn,dễ thoát nước

b)

Ấm ,khô,đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

Nóng, ẩm, trong ruộng ngập nước ,phù sa

d)

Nóng, thích nghi với sự dao động của khí hậu

45.

Quan điểm của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây

a)

Đã bảo năng suất lao động xã hội cao nhất

b)

Tạo tiền đề để sử dụng hợp lý các nguồn lực

c)

Chuyên môn hóa, tập trung hóa, liên hợp Hóa

d)

Hệ thống liên kết thông gia của các ngành

46.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a)

Đa dạng

b)

Thâm canh

c)

Quảng canh

d)

Đ be că

47.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa

a)

Vùng nông nghiệp

b)

Hộ gia đình

c)

Hợp tác xã

d)

Trang trại

48.

Hình thành tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hóa

a)

Vùng nông nghiệp

b)

Nông trường quốc Doanh

c)

Hợp tác xã nông nghiệp

d)

Trang trại nông nghiệp

49.

Nhân tố có ảnh hưởng nhiều tới hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp là

a)

Sinh vật và nguồn nước

b)

Khí hậu ,các dạng địa hình

c)

Dân cư và nguồn lao động

d)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

50.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Thể tổng hợp nông nghiệp

d)

Hộ gia đình