NEW
Font size
WorksheetsKong nghệ
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Câu 1. Dây quấn roto động cơ không đồng bộ 3 pha có:
A. Một kiếu
B. Hai kiểu
C. Ba kiểu
D. Bốn kiểu
Câu 2. Tải ba pha đối xứng khi nối hình sao, quan hệ các đại lượng pha và đại lượng dây là:
A Id = Ip; Ud = √3 Up
B. Id = Ip; Ud = Up
C. Id = √3 Ip; Ud = Up
D. Id = √3 Ip; Ud = Up
Câu 3. Mắc 6 bóng đèn có điện áp định mức Uđm = 110V vào mạch điện ba pha ba dây với Ud = 380V cách mắc nào là đúng:
A. Mắc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.
B. Mắc NỐI TIẾP hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối HÌNH SAO.
C. Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.
D. Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao.
Câu 4. Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp pha UP là:
A. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O
B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha
C. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính
D. Tất cả đều đúng
Câu 5. Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp dây Ud là:
A. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính
B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha
C. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O
D. Điện áp giữa hai dây pha.
Câu 6. Mạch điện ba pha ba dây, Ud = 380V, tải là ba điện trở RP bằng nhau, nối tam giác. Cho biết Id = 80A. Cường độ dòng điện pha có giá trị nào sau đây:
A. 64,24A
B. 46,24A
C. 46,24mA
D. 64,24mA
Câu 7. Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. IP và Id có giá trị nào sau đây?
A. IP = 38A, Id = 22A.
B. IP=38A, Id = 65,8A.
C. IP = 65,8A, Id = 38A
D. IP = 22A, Id = 38A.
Câu 8. Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 20Ω nối hình sao đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. IP và Id có giá trị nào sau đây:
A. IP = 19A, Id = 11A.
B. IP = 11A, Id = 19A.
C IP = 11A, Id = 11A
D. IP = 19A, Id = 19A.
Câu 9. Tốc độ trượt n2 trong động cơ không đồng bộ 3 pha có
A. Tốc độ lớn hơn n1
B. Tốc độ bằng n1
C Tốc độ nhỏ nhất
D. Tốc độ không xác định
Câu 10. Cấu tạo cơ bản động cơ không đồng bộ 3 pha có
A. 3 bộ phận chính
B. 4 bộ phận chính
C. 2 bộ phận chính
D. 5 bộ phận chính
Câu 11. Dây quấn Stato ở động cơ không đồng đồng bộ 3 pha gồm có:
A. Có 2 pha dây quấn
B. 1 pha dây quấn
C. 4 pha dây quấn
D. 3 pha dây quấn
Câu 12. Động cơ không đồng bộ ba pha khi hoạt động có:
A. Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
B. Tốc độ quay của rôto lớn hơn tốc độ quay của từ trường
C. Tốc độ quay của rôto bằng tốc độ quay của từ trường
D. Tốc độ quay của rôto không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường.
Câu 13. Cho biết ở một động không đồng bộ 3 pha có số cặp cực từ p = 3, tốc độ từ trường quay n1 bằng
A. n1 = 3000 (vòng/phút)
B. n1 = 2000 (vòng/phút )
C. n1 = 1000( vòng/phút )
D. n1 = 1500 (vòng/phút )
Câu 14. Tải ba pha gồm ba bóng đèn trên mỗi đèn có ghi 220V-100W nối vào nguồn ba pha có Ud = 380V; Ip và Id là các giá trị nào sau đây:
A. Ip = 0,5A; Id = 0,5A
B. Ip = 0,35A; Id = 0,45A
C. Ip = 0,45A; Id = 0,45A
D. Ip = 0,75A; Id = 0,5A
Câu 15. Hộp đấu dây trên vỏ động cơ điện xoay chiều ba pha có 6 cọc đấu dây nhằm thuận tiện cho việc:
A. Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện.
B. Thay đổi cách đấu dây theo cấu tạo của động cơ.
C. Thay đổi chiều quay của động cơ.
D. Cả ba phương án trên.
Câu 16. Lưới điện phân phối có cấp điện áp nào sau đây?
A. 35KV
B. 66KV
C. 110KV
D. 220KV
Câu 17. Hệ thống điện quốc gia gồm:
A. Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.
B. Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.
C. Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ.
D. Nguồn điện, các lưới điện và các hộ tiêu thụ
Câu 18: Khi nối nguồn hình sao:
A. Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha.
B. Ba ĐIỂM CUỐI của ba pha nối với nhau tạo thành điểm trung tính
C. Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau tạo thành điểm trung tính
D. Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.
Câu 19: Khi nối nguồn tam giác:
A. Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha
B. Chính là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ
C. Ba điểm cuối ba pha nối với nhau.
D. Ba điểm đầu ba pha nối với nhau.
Câu 20: Nguồn điện ba pha có các cách nối
A. Nối hình sao
B. Nối hình tam giác
C. Nối hình sao có dây trung tính
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 21: Máy điện xoay chiều ba pha là:
A. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều ba pha
B. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha
C. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha và ba pha
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Máy điện tĩnh: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau
B. Máy điện tĩnh: khi làm việc không có bộ phận nào chuyển động
C. Máy điện quay: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau.
D. Máy điện tĩnh và máy điện quay là máy điện xoay chiều ba pha
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai về máy biến áp ba pha:
A. Là máy điện tĩnh
B. Biến đổi điện áp của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha
C. Không biến đổi tần số
D. Biến đổi ĐIỆN ÁP VÀ TẦN SỐ của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha
Câu 24: Cấu tạo cơ bản máy biến áp ba pha:
A. Chỉ có lõi thép
B. Chỉ có dây quấn
C. Có lõi thép và dây quấn
D. Có lõi thép hoặc dây quấn
Câu 25: Máy biến áp ba pha đấu dây kiểu:
A. Nối sao/sao có dây trung tính
B. Nối sao/tam giác
C. Nối tam giác/sao có dây trung tính
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 26: Công thức tính hệ số biến áp pha ở máy biến áp ba pha:
A. Kp=Up1/Up2
B. Kp=Up2/Up2
C. Kp=N2/N1
D. Kp=Up2/Up1=N2/N1
Câu 27: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, 3 sức điện động trong 3 cuộn dây có đặc điểm nào?
A. Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.
B. Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.
C. Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.
D. Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng lệch pha nhau một góc 2𝜋/3.
Câu 28: Máy điện khi hoạt động biến cơ năng thành điện năng, dùng làm nguồn cấp điện cho tải thuộc loại nào sau đây?
A. Máy biến áp.
B. Máy biến dòng.
C. Máy phát điện
D. Động cơ điện.
Câu 29. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, 3 sức điện động trong 3 cuộn dây
A. Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.
B. Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.
C. Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.
D. Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha.
Câu 30. Mạch điện ba pha ba dây, Ud = 380V, tải là ba điện trở RP bằng nhau, nối tam giác. Cho biết Id = 80A. Điện trở RP có giá trị nào sau đây:
A. 7,25 Ω
B. 8,21 Ω
C. 6,31 Ω
D. 9,81 Ω
Câu 31. Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện 3 pha có UP = 220V. IP và Id có giá trị nào sau đây:
A. IP = 38A, Id = 22A.
B. IP = 22A, Id = 22A.
C. IP = 22A, Id = 38A.
D. IP = 38A, Id = 38A.
Câu 32. Nguồn 3 pha đối xứng có Ud = 220V. Tải nối hình sao với RA = 12,5Ω, RB = 12,5Ω, RC = 25Ω. Dòng điện trong các pha có các giá trị nào sau đây:
A. IA = 10(A); IB = 15(A); IC = 20(A).
B. IA = 10(A); IB = 7,5(A); IC = 5(A).
C. IA = 10(A); IB = 20(A); IC = 15(A).
D. IA = 10(A); IB = 10(A); IC = 5(A).
Câu 34. Cho biết ở một động không đồng bộ 3 pha có số cặp cực từ p = 4, tốc độ từ trường quay n1bằng:
A. n1 = 3000 (vòng/phút)
B. n1 = 750
(vòng/phút)
C. n1 = 1000
(vòng/phút)
D. n1 = 1500 (vòng/phút)
Câu 35. Hệ số trượt trong động cơ không đồng bộ ba pha được xác định theo biểu thức nào sau đây:
A. s =(N2-N1)/N1
B. s = (N1-N)/N1
C. s = (N-N1)/N1
D. s = (N1+N)/N1
Câu 33. Máy biến áp không làm biến đổi đại lượng nào sau đây:
A. Tần số của dòng điện
B. Điện áp
C. Cường độ dòng điện
D. Điện áp và cường độ dòng điện.
Câu 36. Tải ba pha đối xứng khi nối tam giác, quan hệ các đại lượng pha và đại lượng dây là:
A. Id = √3 Up; Ud = Up
B. Id = Ip; Ud = √3 Up
C. Id = Ip; Ud = Up
D. Id = √3 Ip;
Ud = √3 Up
Câu 37. Mắc 6 bóng đèn có điện áp định mức Uđm = 220V vào mạch điện ba pha bốn dây với Ud = 380V, cách mắc nào là đúng:
A. Măc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao.
B. Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao.
C. Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.
D. Mắc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.
Câu 38. Ở động cơ không đồng bộ 3 pha dây quấn Stato có
A. Có 5 đầu dây
B. Có 6 đầu dây
C. Có 4 đầu dây
D. Có 3 đầu dây
