WorksheetsTOPIK I bài 3: Vị Trí Nhà cửa
Total questions: 35
Worksheet time: 9hrs 45mins
위치 là
Vị trí
Quốc tịch
Tên
Nghề nghiệp
Tìm các cặp tương ứng sau
위
Trên
아래
Dưới
앞
Trước
뒤
Sau
안
Trong
Tìm các cặp tương ứng sau
Ngoài
밖
Đối diện
건너편
Bên cạnh
옆
Bên Trái
왼쪽
Bên Phải
오른쪽
Tìm các cặp tương ứng sau
Gần
근처
Phía đông
동쪽
Phía tây
서쪽
Phía nam
남쪽
Phía bắc
북쪽
Tìm các cặp tương ứng sau
집
Nhà
하숙집
Nhà trọ
기숙사
Ký túc xá
아파트
Chung cư
Tìm các cặp tương ứng sau
거실
Phòng khách
침실
Phòng ngủ
부엌
Nhà bếp
방
Phòng
Tìm các cặp tương ứng sau
가구
Đồ dùng trong nhà
책상
Bàn làm việc
의자
Ghế
침대
Giường ngủ
책장
Tủ sách
Tìm các cặp tương ứng sau
Sofa
소파
Bàn ăn
식탁
Tủ lạnh
냉장고
Máy điều hoà
에어컨
Lò sưởi
난로
Tìm các cặp tương ứng sau
Bàn ủi
다리미
máy giặt
세탁기
bàn trang điểm
화장대
gối
베개
giỏ đi chợ
바구니
Tìm các cặp tương ứng sau
경찰서
Sở cảnh sát
세탁소
Tiệm giặt ủi
박물관
Viên bảo tàng
슈퍼마켓
Siêu thị
주유소
Cây xăng
Tìm các cặp tương ứng sau
장소
Nơi chốn
버스 정류장
Trạm xe buýt
이발소
Tiệm làm tóc nam
미용실
Tiệm làm tóc nữ
회사
Công ty
있습니다 nghĩa là
Có
Không có
없습니다 nghĩa là
Có
Không có
책상 위 nghia là
Trên bàn
Trên ghế
Dưới bàn
Trước bàn
경찰서 옆 nghĩa là
Trước sở cảnh sát
Sau trường học
Trong bưu điện
Bên cạnh sở cảnh sát
식탁 아래 nghĩa là
Dưới bàn ăn
Trên bàn ăn
Dưới ghế
Dưới tủ áo
A이/가 B에 있습니다.
nghĩa là
Có A ở B.
A là B
A이/가 B에 없습니다.
nghĩa là
Không có A ở B.
A không là B
DỊch câu sau sang tiếng Việt:
제 남편이 집에 있습니다.
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
선생님이 기숙사에 있습니다.
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
학생이 어디에 있습니까?
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
옷이 어디에 있습니까?
침대 위에 있습니다.
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
형은 집이 있습니다. 저는 집이 없습니다.
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
여기에 식당이 있습니다. 여기에 병원이 없습니다.
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
거실에 소파가 있습니다.
소파 위에 베개가 있습니다.
Dịch sang tiếng Việt: (사과: táo)
사과가 있습니까?
냉장고 안에 있습니다.
Dịch sang tiếng Việt:
여기는 우리 집입니다.
정원이 있습니다.
Dịch sang tiếng Việt:
우체국 남쪽에 미용실이 있습니다.
미용실 앞에 시장이 있습니다.
Đôi khi người ta thêm 는 vào sau 에 để nhấn mạnh vị trí
Ví dụ 학교 앞에는 기숙사가 있습니다.
Về mặt ý nghĩa, không có gì khác biệt.
Bạn nhớ rồi chứ?
네
아니요
Trong các câu 있습니다.
Ta có thể thay thế 이/가 bằng 은/는
Về mặt ý nghĩa, không có gì khác biệt.
Bạn nhớ rồi chứ?
네
아니요
Dịch sang tiếng Việt:
집 안에 가구가 많습니다.
난로는 있습니다. 에어컨은 없습니다.
Dịch sang tiếng Việt:
집에 부엌이 있습니까?
냉장고가 있습니까?
Dịch sang tiếng Việt:
세탁소에 세탁기가 많습니다.
Dịch sang tiếng Việt:
여기 근처에 주유소가 있습니까?
학교 옆에는 있습니다.
건물: toà nhà
Câu sau đang nói về cái gì?
건물 안에 병원이 없습니다.
밖에 있습니다.
위치
장소
이름
국적
