wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOPIK I bài 3: Vị Trí Nhà cửa

Total questions: 35

Worksheet time: 9hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

위치 là

a)

Vị trí

b)

Quốc tịch

c)

Tên

d)

Nghề nghiệp

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

Trên

b)

아래

2.

Dưới

c)

3.

Trước

d)

4.

Sau

e)

5.

Trong

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Ngoài

1.

b)

Đối diện

2.

건너편

c)

Bên cạnh

3.

d)

Bên Trái

4.

왼쪽

e)

Bên Phải

5.

오른쪽

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Gần

1.

근처

b)

Phía đông

2.

동쪽

c)

Phía tây

3.

서쪽

d)

Phía nam

4.

남쪽

e)

Phía bắc

5.

북쪽

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

Nhà

b)

하숙집

2.

Nhà trọ

c)

기숙사

3.

Ký túc xá

d)

아파트

4.

Chung cư

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

거실

1.

Phòng khách

b)

침실

2.

Phòng ngủ

c)

부엌

3.

Nhà bếp

d)

4.

Phòng

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

가구

1.

Đồ dùng trong nhà

b)

책상

2.

Bàn làm việc

c)

의자

3.

Ghế

d)

침대

4.

Giường ngủ

e)

책장

5.

Tủ sách

8.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Sofa

1.

소파

b)

Bàn ăn

2.

식탁

c)

Tủ lạnh

3.

냉장고

d)

Máy điều hoà

4.

에어컨

e)

Lò sưởi

5.

난로

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Bàn ủi

1.

다리미

b)

máy giặt

2.

세탁기

c)

bàn trang điểm

3.

화장대

d)

gối

4.

베개

e)

giỏ đi chợ

5.

바구니

10.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

경찰서

1.

Sở cảnh sát

b)

세탁소

2.

Tiệm giặt ủi

c)

박물관

3.

Viên bảo tàng

d)

슈퍼마켓

4.

Siêu thị

e)

주유소

5.

Cây xăng

11.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

장소

1.

Nơi chốn

b)

버스 정류장

2.

Trạm xe buýt

c)

이발소

3.

Tiệm làm tóc nam

d)

미용실

4.

Tiệm làm tóc nữ

e)

회사

5.

Công ty

12.

있습니다 nghĩa là

a)

b)

Không có

13.

없습니다 nghĩa là

a)

b)

Không có

14.

책상 위 nghia là

a)

Trên bàn

b)

Trên ghế

c)

Dưới bàn

d)

Trước bàn

15.

경찰서 옆 nghĩa là

a)

Trước sở cảnh sát

b)

Sau trường học

c)

Trong bưu điện

d)

Bên cạnh sở cảnh sát

16.

식탁 아래 nghĩa là

a)

Dưới bàn ăn

b)

Trên bàn ăn

c)

Dưới ghế

d)

Dưới tủ áo

17.

A이/가 B에 있습니다.
nghĩa là

a)

Có A ở B.

b)

A là B

18.

A이/가 B에 없습니다.
nghĩa là

a)

Không có A ở B.

b)

A không là B

19.

DỊch câu sau sang tiếng Việt:

제 남편이 집에 있습니다.

4 lines
20.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

선생님이 기숙사에 있습니다.

4 lines
21.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

학생이 어디에 있습니까?

4 lines
22.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

옷이 어디에 있습니까?
침대 위에 있습니다.

4 lines
23.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

형은 집이 있습니다. 저는 집이 없습니다.

4 lines
24.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

여기에 식당이 있습니다. 여기에 병원이 없습니다.

4 lines
25.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

거실에 소파가 있습니다.

소파 위에 베개가 있습니다.

4 lines
26.

Dịch sang tiếng Việt: (사과: táo)

사과가 있습니까?

냉장고 안에 있습니다.

4 lines
27.

Dịch sang tiếng Việt:

여기는 우리 집입니다.

정원이 있습니다.

4 lines
28.

Dịch sang tiếng Việt:

우체국 남쪽에 미용실이 있습니다.

미용실 앞에 시장이 있습니다.

4 lines
29.

Đôi khi người ta thêm 는 vào sau 에 để nhấn mạnh vị trí
Ví dụ 학교 앞에는 기숙사가 있습니다.
Về mặt ý nghĩa, không có gì khác biệt.
Bạn nhớ rồi chứ?

a)

b)

아니요

30.

Trong các câu 있습니다.
Ta có thể thay thế 이/가 bằng 은/는
Về mặt ý nghĩa, không có gì khác biệt.
Bạn nhớ rồi chứ?

a)

b)

아니요

31.

Dịch sang tiếng Việt:
집 안에 가구가 많습니다.

난로는 있습니다. 에어컨은 없습니다.

4 lines
32.

Dịch sang tiếng Việt:
집에 부엌이 있습니까?
냉장고가 있습니까?

4 lines
33.

Dịch sang tiếng Việt:
세탁소에 세탁기가 많습니다.

4 lines
34.

Dịch sang tiếng Việt:
여기 근처에 주유소가 있습니까?
학교 옆에는 있습니다.

4 lines
35.

건물: toà nhà
Câu sau đang nói về cái gì?
건물 안에 병원이 없습니다.
밖에 있습니다.

a)

위치

b)

장소

c)

이름

d)

국적