WorksheetsÔn 18
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
phương pháp / phương tiện
(a)
tiếp cận (đc suy nghĩ và lên kế hoạch)
(a)
khiến ai phải suy nghĩ lại
(a)
hành vi/ cách ứng xử lịch sự
(a)
gia đình thân thiết
(a)
xóa sổ
(a)
lau sạch bằng nc
(a)
bỏ đi/xóa đi
(a)
lau sạch
(a)
huyền thoaik/thần thoại
(a)
nghiên cứu
(a)
ghi nhớ mãi mãi
(a)
truyền lại (b-p)
(a)
đặc điểm/ trưng bày
(a)
tiêu đề
(a)
nộp
(a)
đọc to
(a)
đặt ra mục tiêu
(a)
có khả năng đặc biệt để làm gì
(a)
khiến ai tức giận/ghen tị (p-i)
(a)
không đáng kể
(a)
rèn dũa
(a)
giác quan
(a)
điểm tương đồng
(a)
sâu hơn
(a)
thất thường
(a)
cực đoan
(a)
dư thừa
(a)
báo động/cấp thiết(i)
(a)
phức tạp (i)
(a)
đi xuống
(a)
điều trị
(a)
dù tốt hay xấu
(a)
khiến ai điên lên
(a)
ẩm thực
(a)
có sức sống >< thiếu sức sống
(a)
nét vẽ
(a)
mềm/mỏng/yếu
(a)
đc xoa dịu
(a)
có cảm hứng cho cgi (d)
(a)
là nguồn cảm hứng cho ai (t)
(a)
đc tạo thành bởi (m)
(a)
bồi thường (m)
(a)
nhận dc cgi từ ai
(a)
phấn khích quá mức
(a)
mang theo (c)
(a)
thường xuyên
(a)
trao tặng cgi
(a)
đeo dây at
(a)
ngăn cản ai khỏi việc gì
(a)
