Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1. LÀM QUEN VỚI MICROSOFT ACCESS

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

4 lines
2.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

4 lines
3.

Khi muốn sửa đổi thiết kế biểu mẫu, ta chọn biểu mẫu rồi nháy nút:

4 lines
4.

Trình tự thao tác để thiết kế một báo cáo bằng tiện ích Report Wizard, biết: (1) Chọn dữ liệu nguồn (4) Chọn trường đưa lên báo cáo (2) Nháy nút Finish (5) Chọn cách bố

4 lines
5.

Trình tự thao tác để thiết kế một báo cáo bằng tiện ích Report Wizard là gì?

a)

(2) Nháy nút Finish

b)

(4) Chọn trường đưa lên báo cáo

c)

(1) Chọn dữ liệu nguồn

d)

(3) Chọn trường gộp nhóm

e)

(5) Chọn cách bố trí dữ liệu

6.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

4 lines
7.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

4 lines
8.

Biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access là gì?

4 lines
9.

Báo cáo trong CSDL Access có tính năng gì?

4 lines
10.

Biểu mẫu trong CSDL Access có tính năng gì?

4 lines
11.

Thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ che khuất toàn bộ vùng làm việc và vùng

4 lines
12.

Để thêm các báo cáo hoặc biểu mẫu khác vào biểu mẫu điều hướng trong Access, người dùng thực hiện thao tác gì?

4 lines
13.

Có thể thực hiện những thao tác nào trên biểu mẫu điều hướng trong Access?

a)

A. Xem thông tin từ bảng nguồn.

b)

B. Nhập dữ liệu vào các trường.

c)

C. Chỉnh sửa dữ liệu từ các bảng nguồn.

d)

D. Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

14.

Khi đóng Access và khởi chạy lại tập CSDL, các thiết lập biểu mẫu điều hướng mới có hiệu lực hay không?

4 lines
15.

Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?

a)

A. Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp

b)

B. Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access

c)

C. Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp

d)

D. Tất cả đều đúng

16.

Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?

a)

A. Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng

b)

B. Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng

c)

C. Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng

d)

D. Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình

17.

Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?

a)

A. Trên cùng

b)

B. Bên trái

c)

C. Bên phải

d)

D. Dưới cùng

18.

Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?

a)

A. Cơ quan

b)

B. Doanh nghiệp nhỏ

c)

C. Người dùng cá nhân

d)

D. Tất cả đều đúng.

19.

Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút

b)

Bấm Enter

c)

Click vào nút

d)

Click vào nút

20.

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Record là tổng số hàng của bảng

b)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

c)

Table gồm các cột và hàng

d)

Field là tổng số cột trên một bảng

21.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

b)

Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

c)

Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

d)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

22.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng Wizard đạt yêu cầu về hình thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

23.

Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện

a)

Nháy chuột chọn Create/Query Design

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy

24.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

Tạo truy vấn khai thác dữ liệu

d)

A và B đều đúng

25.

Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

26.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?

a)

Layer View

b)

Form View

c)

Design View

d)

Tất cả đều đúng

27.

Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Filter

d)

Remove Sort

28.

Biểu mẫu có các loại:

a)

Biểu mẫu nột bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi

b)

Biểu mẫu tách đôi

c)

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫu không kết buộc

d)

Tất cả đều đúng

29.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:

a)

Forms

b)

Form Wizard

c)

Form Design

d)

Blank Form

30.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

31.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character

b)

String

c)

Short Text

d)

Currency

32.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;

b)

Chọn hai bảng và nhấn Delete;

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

d)

Không thể xóa được;

33.

Trình tự thao tác để thiết kế một truy vấn SELECT đơn giản, biết: (1) Hộp thoại ShowTable xuất hiện, chọn tên bảng -> nhấn nút Add -> nháy Close. (2) Nháy nút (3) Nháy chuột Create/Query Design (4) Trong vùng lưới QBE: lựa chọn các trường tại hàng Field. (5) Ghi lưu truy vấn

a)

A. (1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

B. (3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

C. (3) -> (1) -> (4) -> (2) ->(5)

d)

D. (3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

34.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

35.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?

a)

A. Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=8.0

b)

B. Cột [GT] nhập“Nam”, cột [Tin] nhập >=9.0

c)

C. Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập =8.0

d)

D. Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập <=8.0

36.

Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?

a)

Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.

c)

Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.

d)

Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.

37.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

File Name

b)

Field Name

c)

Name Field

d)

Name

38.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

A. Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

b)

B. Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

c)

C. Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

d)

D. Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

39.

Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

A. Database Tool/ Relationships

b)

B. Tool/ Relationships

c)

C. Create/ Insert/ Relationships

d)

D. Tất cả đều đúng

40.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

41.

Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu càu ta chọn lệnh

a)

Report

b)

Report Wizard

c)

Report Design

d)

Blank Report

42.

Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện

a)

A. Nháy chuột chọn Create/Query Design

b)

B. Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

C. Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

D. Nháy chuột chọn Create/Form Design

43.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?

a)

A. Hiển thị các đối tượng trong CSDL

b)

B. Hiển thị các biểu tượng của đối tượng

c)

C. Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc

d)

D. Hiển thị các thẻ tên của đối tượng

44.

Phần nào trong biểu mẫu chứa nội dung chính?

a)

A. Form Header

b)

B. Form Footer

c)

C. Detail

d)

D. Page Footer

45.

Cho các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?

a)

A. DanhMucSach, LoaiSach

b)

B. HoaDon, LoaiSach

c)

C. DanhMucSach, HoaDon

d)

D. HoaDon

46.

Access có chức năng gì?

a)

Hiển thị các đối tượng trong CSDL.

b)

Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.

c)

Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.

d)

Hiển thị các thẻ tên của đối tượng.

47.

Điều gì sai khi tạo mối liên kết giữa 2 bảng MAT HANG và bảng HOA DON trong hình sau:

a)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.

b)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường.

c)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng độ lớn.

d)

Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này.

48.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:

a)

A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

D. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

49.

Phần nào trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu?

a)

A. Report Header

b)

B. Page Header

c)

C. Detail

d)

D. Page Footer

50.

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

A. Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

b)

B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

C. Xác định các trường cần sắp xếp

d)

D. Khai báo tên các trường được chọn

51.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?

a)

Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete  Yes

b)

Database Tools  RelationShip  Delete  Yes

c)

Database Tools  Delele  Yes

d)

Tất cả các phương án trên

52.

Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?

a)

A. Cột Field Name

b)

B. Cột Data Type

c)

C. Cột Description

d)

D. Cột Field Properties

53.

Có bao nhiêu phần trong biểu mẫu?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

54.

Loại phần tử nào trong báo cáo được kết nối với trường dữ liệu từ bảng hoặc truy vấn cơ sở dữ liệu?

a)

A. Label

b)

B. Data box

c)

C. Report Header

d)

D. Page Header

55.

Khi mở CSDL trong Access, biểu mẫu điều hướng sẽ hiển thị đầu tiên hay không?

a)

A. Có, luôn hiển thị đầu tiên.

b)

B. Không, chỉ hiển thị khi người dùng chọn.

c)

C. Chỉ hiển thị khi được thiết lập làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

D. Hiển thị dựa trên thiết lập của người dùng.

56.

Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?

a)

A. Form Header

b)

B. Form Footer

c)

C. Detail

d)

D. Page Header

57.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

58.

Để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm, người dùng cần chọn mục nào trong danh sách các biểu mẫu có sẵn trong CSDL?

a)

A. Tables

b)

B. Reports

c)

C. Forms

d)

D. Queries

59.

Khi người dùng nhấp chuột lên các thẻ trên biểu mẫu điều hướng, điều gì xảy ra?

a)

A. Biểu mẫu hoặc báo cáo sẽ mở để làm việc.

b)

B. Biểu mẫu hoặc báo cáo sẽ xuất hiện trong vùng làm việc.

c)

C. Dữ liệu sẽ được nhập vào biểu mẫu hoặc báo cáo.

d)

D. Các trường dữ liệu sẽ bị khoá và không thể sửa đổi.

60.

Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh

a)

Nháy chuột chọn Create/Report

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

61.

Vùng điều hướng trong CSDL Access hiển thị những đối tượng nào?

a)

A. Bảng và truy vấn

b)

B. Biểu mẫu và báo cáo

c)

C. Bảng và biểu mẫu

d)

D. Truy vấn và báo cáo

62.

mẫu khác vào biểu mẫu điều hướng trong Access, người dùng thực hiện thao tác gì?

a)

A. Chọn các đối tượng từ danh sách thả xuống và nhấn nút Add New.

b)

B. Sao chép và dán các đối tượng vào ô Add New.

c)

C. Kéo các đối tượng từ vùng điều hướng và thả vào ô Add New.

d)

D. Nháy đúp vào các đối tượng để thêm vào biểu mẫu điều hướng.

63.

Làm thế nào để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng trong Access?

a)

Tìm mục Navigation trong thiết lập và bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane.

b)

Tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

c)

Tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

Tìm mục Display Navigation Pane và bỏ đánh dấu chọn trong ô Navigation.

64.

Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa trong hộp thoại Form Wizard ta chọn?

a)

Form Wizard

b)

Blank Form

c)

Linked Form

d)

Form with subform(s)

65.

Để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng, người dùng cần làm gì?

a)

A. Chọn mục Display Navigation Form.

b)

B. Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Form.

c)

C. Chọn mục Navigation và bỏ đánh dấu chọn.

d)

D. Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane.

66.

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard:

a)

(1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(3)

b)

(2)->(3) -> (1) -> (4) -> (5)

c)

(1) -> (2) -> (5) -> (4) ->(3)

d)

(2)->(3) -> (4) -> (5) -> (1)

67.

Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?

a)

A. Các lệnh thường dùng

b)

B. Các thẻ tên của đối tượng

c)

C. Các đối tượng trong một CSDL

d)

D. Các biểu tượng của đối tượng

68.

Các bước để tạo liên kết với bảng là:

a)

1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships...

b)

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

c)

3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

d)

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

69.

Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trân hàng nào?

a)

A. Hàng Sort

b)

B. Hàng Criteria

c)

C. Hàng Field

d)

D. Hàng Table

70.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms

a)

Multiples Items

b)

Split Form

c)

Datasheet

d)

Blank Form

71.

Để tạo biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access, người dùng thực hiện các bước nào sau đây?

a)

A. Chọn Create Navigation trong nhóm Queries, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các bảng hoặc truy vấn khác vào ô Add New.

b)

B. Chọn Create Navigation trong nhóm Reports, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các biểu mẫu hoặc báo cáo khác vào ô Add New.

c)

C. Chọn Create Navigation trong nhóm Tables, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các truy vấn hoặc bảng khác vào ô Add New.

d)

D. Chọn Create Navigation trong nhóm Forms, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các báo cáo hoặc biểu mẫu khác vào ô Add New.

72.

Những đối tượng nào không nên cho phép truy cập trực tiếp trong vùng điều hướng của CSDL Access?

a)

A. Biểu mẫu

b)

B. Truy vấn

c)

C. Bảng

d)

D. Báo cáo

73.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Chọn Edit RelationShip

b)

Bấm đúp chuột vào dây liên kết  chọn lại trường cần liên kết

c)

Tools  RelationShip  Change Field

d)

Tất cả các phương án trên

74.

Trong Access, khi tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục nào?

a)

A. Horizontal Tabs

b)

B. Vertical Tabs

c)

C. Dropdown Menu

d)

D. Slide-out Panel

75.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

76.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?

a)

A. .accdb

b)

B. .docx

c)

C. .pptx

d)

D. .xlsx

77.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

78.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.

b)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

c)

Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sữa dữ liệu.

d)

Tất cả đều sai

79.

Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh

a)

Chọn Total

b)

Chọn Group & Sort

c)

Chọn Insert Image

d)

Chọn Logo

80.

Biểu mẫu điều hướng trong Access có thể được sử dụng để làm gì?

a)

A. Xem và nhập dữ liệu vào các bảng.

b)

B. Chỉ xem thông tin từ bảng nguồn.

c)

C. Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

d)

D. Tạo và quản lý các bảng và truy vấn.

81.

Thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ che khuất toàn bộ vùng làm việc và vùng điều hướng hay không?

a)

A. Có, che khuất toàn bộ.

b)

B. Chỉ che khuất vùng làm việc.

c)

C. Không, vẫn hiển thị cả vùng làm việc và vùng điều hướng.

d)

D. Chỉ che khuất vùng điều hướng.

82.

Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây

a)

A. Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create

b)

B. Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create

c)

C. Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create

d)

D. Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save

83.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

A. Save

b)

B. Ascending

c)

C. Descending

d)

D. Selection