wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thì tổng hợp

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Present simple ( thì hiện tại đơn) diễn tả hành động như thế nào ?

a)

Diễn tả Sự thật hiển nhiên

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra

c)

Diễn tả hành động đã xảy ra

d)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại hàng ngày

2.

Đối với chủ ngữ là She, he ,it thì động từ "To be" sẽ là

a)

am

b)

is

c)

are

3.

She, He, It, 1 + Vs/es

a)

True

b)

False

4.

Khi chủ ngữ là số ít

V + es khi tận cùng là:

a)

Nguyên âm

b)

Phụ âm

c)

t /d

d)

O, S, Ch, X, Sh, Z

5.

I like Math and she (like)……….Literature.

a)

like

b)

likes

c)

liked

d)

liking

6.

I (bake)________ cookies twice a month.

a)

bake

b)

bakes

c)

baked

d)

baking

7.

My best friend (write)________ to me every week.

a)

write

b)

writes

c)

wrote

d)

writing

8.

Trong câu có các trạng từ: Now, at the present, at the moment thì động từ chính của câu chia ở .....

a)

thì hiện tại đơn

b)

thì hiện tại tiếp diễn

c)

thì quá khứ đơn

d)

thì tương lai đơn

9.

Khi diễn đạt câu về hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, ta dùng cấu trúc của thì:

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Qúa khứ đơn

d)

Tương lai đơn

10.

Cấu trúc: S+is / am / are+ Ving + O là cấu trúc của thì:

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Qúa khứ đơn

d)

Tương lai đơn

11.

We ...............................the herbs in the garden at present.

a)

don’t plant

b)

doesn’t plant

c)

isn’t planting

d)

aren’t planting

12.

He .......................... his pictures at the moment.

a)

isn’t paint

b)

isn’t painting

c)

aren’t painting

d)

don’t painting

13.

Peter and Mary's house _______ big.

a)

is

b)

are

14.

Look! The man ......................... the children to the cinema.

a)

is takeing

b)

are taking

c)

is taking

d)

are takeing

15.

There (not be)_______many homeless people here ten years ago.

a)

weren't

b)

didn't

c)

doesn't

d)

do

16.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

17.

V2 của go là

(a)  

18.

We (go) ______ to the cinema and (watch) _______ film yesterday.

4 lines
19.

V2 của build

a)

builded

b)

built

c)

buildt

d)

biul

20.

công thức khẳng định của thì quá khứ đơn là

a)

S+V2/ed+...

b)

S+V3/ed+...

c)

Did+S+V

d)

S+didn't+V

21.

I (be)___ a student in Moloxop School in 1998.

a)

A. was

b)

B. were

c)

C. to be

d)

D. to was

22.

They (do)... exercises yesterday.

a)

do

b)

did

c)

have done

d)

does

23.

Làm thu bài bài tập nhỏ nào

I (do)........ at this time yesterday

a)

Was doing

b)

Was do

24.

What ........ when I called?

a)

did you do

b)

were you doing

25.

( + ) S + was/ were + ving + O/C

a)

Công thức câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn

b)

Công thức câu khẳng định thì quá khứ tiếp diễn

c)

Công thức câu khẳng định thì hiện tại

d)

Công thức câu khẳng định thì quá khứ

26.

Find a mistake: While I am listening to music, I heard the doorbell.

a)

am

b)

heard

c)

While

27.

Find a mistake: Peter turn on the TV, but there was nothing interesting.

(a)  

28.

She (Win) ___ the gold medal in 1986.

a)

win

b)

won

c)

to won

d)

A, B, C

29.

He had taught in this school before he ( leave)____ for London.

a)

left

b)

leave

c)

leaving

d)

had left

30.

What you (do) ______ last night?

- I (do) ______ my homework.

a)

do/does

b)

do/do

c)

do/did

d)

did/did

31.

When I (be) on my way home, I saw an accident.

a)

were

b)

was

c)

is

d)

be

32.

I (not / understand) what they were talking about.

a)

didn't understand

b)

not understand

c)

don't understand

d)

doesn't understand

33.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành

a)

A.just,yet, ever,never

b)

B. just, already,ever,recently

c)

C.just, already, ever, never

d)

D. already, never,once, just

34.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

35.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

36.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

37.

She ____________ eaten Asian food.

a)

has

b)

had

c)

hadn't

d)

hasn't

38.

_________ they arrived yet?

a)

Has

b)

Having

c)

Have

d)

Had

39.

(a)   your brother left school?

40.

She (a)   called us.

41.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

42.

Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành dạng khẳng định là gì?

a)

S + had + V

b)

S + had + V3

c)

S + had had + V3

d)

S + has/have + V3

43.

Công thức thì quá khứ hoàn thành dạng phủ định là gì?

a)

S + had not/hadn’t + V

b)

S + had not/hadn’t + V_ing

c)

S + had + V3

d)

S + had not/hadn’t + V3

44.

Alice ________ a Vietnamese until he met Nam.

a)

had never met

b)

have never met

c)

never met

d)

never have met

45.

Before we took a look around the shops, we …..(have) lunch.

a)

had have

b)

had had

c)

had

d)

have had

46.

This was the first time + ____

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Hiện tại đơn

d)

Quá khứ đơn

47.
When we finally found his house, everyone....... (already/leave) for a club in town.
a)
had already left
b)
had left
c)
already had left
d)
left
48.
That was the first time I ... a salsa in a night club.
a)
had danced
b)
had dance
c)
danced
d)
didn't dance
49.
That day I _____________ to the airport yet, so I worried.
a)
hasn't arrive
b)
hadn't arrived
c)
hadn't arrive
d)
hasn't arrived
50.
I ______________ the tomatoes when you came in.
a)
has cutted
b)
had cut
c)
has cut
d)
had cutted