Font size
Worksheetsthì tổng hợp
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Present simple ( thì hiện tại đơn) diễn tả hành động như thế nào ?
Diễn tả Sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đang xảy ra
Diễn tả hành động đã xảy ra
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại hàng ngày
Đối với chủ ngữ là She, he ,it thì động từ "To be" sẽ là
am
is
are
She, He, It, 1 + Vs/es
True
False
Khi chủ ngữ là số ít
V + es khi tận cùng là:
Nguyên âm
Phụ âm
t /d
O, S, Ch, X, Sh, Z
I like Math and she (like)……….Literature.
like
likes
liked
liking
I (bake)________ cookies twice a month.
bake
bakes
baked
baking
My best friend (write)________ to me every week.
write
writes
wrote
writing
Trong câu có các trạng từ: Now, at the present, at the moment thì động từ chính của câu chia ở .....
thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
thì quá khứ đơn
thì tương lai đơn
Khi diễn đạt câu về hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, ta dùng cấu trúc của thì:
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Qúa khứ đơn
Tương lai đơn
Cấu trúc: S+is / am / are+ Ving + O là cấu trúc của thì:
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Qúa khứ đơn
Tương lai đơn
We ...............................the herbs in the garden at present.
don’t plant
doesn’t plant
isn’t planting
aren’t planting
He .......................... his pictures at the moment.
isn’t paint
isn’t painting
aren’t painting
don’t painting
Peter and Mary's house _______ big.
is
are
Look! The man ......................... the children to the cinema.
is takeing
are taking
is taking
are takeing
There (not be)_______many homeless people here ten years ago.
weren't
didn't
doesn't
do
Thì quá khứ đơn là
diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại
diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại
diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến
diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai
V2 của go là
(a)
We (go) ______ to the cinema and (watch) _______ film yesterday.
V2 của build
builded
built
buildt
biul
công thức khẳng định của thì quá khứ đơn là
S+V2/ed+...
S+V3/ed+...
Did+S+V
S+didn't+V
I (be)___ a student in Moloxop School in 1998.
A. was
B. were
C. to be
D. to was
They (do)... exercises yesterday.
do
did
have done
does
Làm thu bài bài tập nhỏ nào
I (do)........ at this time yesterday
Was doing
Was do
What ........ when I called?
did you do
were you doing
( + ) S + was/ were + ving + O/C
Công thức câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn
Công thức câu khẳng định thì quá khứ tiếp diễn
Công thức câu khẳng định thì hiện tại
Công thức câu khẳng định thì quá khứ
Find a mistake: While I am listening to music, I heard the doorbell.
am
heard
While
Find a mistake: Peter turn on the TV, but there was nothing interesting.
(a)
She (Win) ___ the gold medal in 1986.
win
won
to won
A, B, C
He had taught in this school before he ( leave)____ for London.
left
leave
leaving
had left
What you (do) ______ last night?
- I (do) ______ my homework.
do/does
do/do
do/did
did/did
When I (be) on my way home, I saw an accident.
were
was
is
be
I (not / understand) what they were talking about.
didn't understand
not understand
don't understand
doesn't understand
Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành
A.just,yet, ever,never
B. just, already,ever,recently
C.just, already, ever, never
D. already, never,once, just
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
She ____________ eaten Asian food.
has
had
hadn't
hasn't
_________ they arrived yet?
Has
Having
Have
Had
(a) your brother left school?
She (a) called us.
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành dạng khẳng định là gì?
S + had + V
S + had + V3
S + had had + V3
S + has/have + V3
Công thức thì quá khứ hoàn thành dạng phủ định là gì?
S + had not/hadn’t + V
S + had not/hadn’t + V_ing
S + had + V3
S + had not/hadn’t + V3
Alice ________ a Vietnamese until he met Nam.
had never met
have never met
never met
never have met
Before we took a look around the shops, we …..(have) lunch.
had have
had had
had
have had
This was the first time + ____
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
