wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT TV BÀI 3 - THTH Q1

Total questions: 13

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa đúng cho các từ sau:

가다 - 오다 - 자다

a)

Đi - đến - ăn

b)

Đi - đến - ngủ

c)

Đi - đến - đọc

d)

Đi - ngủ - ăn

2.

Chọn nghĩa đúng cho các từ sau:

먹다- 마시다 - 듣다

a)

Ăn - uống - nghe

b)

Ăn - nghe - uống

c)

đọc - uống - nghe

d)

Ăn - ngủ - nghe

3.

Chọn nghĩa đúng cho các từ sau:

nhiều - ít - to

a)

많다 - 크다 - 작다

b)

많다 - 적다 - 작다

c)

많다 - 적다 - 크다

d)

나쁘다 - 크다 - 작다

4.

Hãy chọn tiểu từ thích hợp điền vào chỗ trống

오빠...책을 읽습니다

a)

b)

c)

d)

5.

Hãy chọn tiểu từ thích hợp điền vào chỗ trống

엄마가 사과.... 삽니다.

a)

b)

c)

d)

6.

Hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi

무엇을 합니까?

a)

바나나를 먹습니까

b)

바나나를 먹습니다

c)

바나나입니다

d)

바나나가 없습니다

7.

Hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi

어디에서 한국어를 공부합니까?

a)

집에서 공부합니다

b)

집에서 공부하니까

c)

집에서 쉽니다

d)

집에서 잡니다

8.

Hãy đọc câu sau và chọn đáp án dịch đúng nghĩa câu:

저는 공원에서 운동합니다

a)

Tôi tập thể dục ở nhà

b)

Tôi tập thể dục

c)

Tôi tập thể dục ở công viên

d)

Tôi không tập thể dục ở nhà

9.

Hãy đọc câu sau và chọn đáp án dịch đúng nghĩa câu:

카페에서 친구를 만납니다

a)

Tôi gặp bạn

b)

Bạn tôi đến quán cà phê

c)

Tôi gặp bạn ở trường

d)

Tôi gặp bạn ở quán cà phê

10.

Hãy đọc câu sau và chọn đáp án dịch đúng nghĩa câu:

Anh trai uống cà phê

a)

오빠가 카페를 먹습니다

b)

오빠가 커피를 먹습니다

c)

오빠가 카페에 있습니다

d)

오빠가 커피를 삽니다

11.

Hãy chọn cách chia đuôi câu ㅂ/습니다 đúng cho các từ sau: 읽다 / 좋아하다 / 사다

a)

읽니다 / 좋아합니다/ 삽니다

b)

읽습니다 / 좋아합니다 /삽니다

c)

읽습니다 / 좋아합니다/ 삽습니다

d)

읽습니다 / 좋아합다/ 삽니다

12.

Hãy tìm ra lỗi sai và sửa câu sau:

저는 바나나가 먹습니다

a)

바나나가 => 바나나을

b)

먹습니다 => 먹슴니다

c)

바나나가 => 바나나를

d)

먹습니다 => 먹습니가

13.

Hãy chọn câu đúng thứ tự ngữ pháp tiếng Hàn theo các từ cho sẵn sau:

학생이/ 적습니다/ 운동장에

a)

운동장에 적습니다 학생이

b)

운동장에 학생이 적습니다

c)

적습니다 학생이 운동장에