NEW
Font size
Worksheetscông nghệ của anh cảnh nđẹp trai gửi mấy e,
Total questions: 64
Worksheet time: 16hrs 0mins
Nêu tên nguồn động lực của tàu thuỷ
A. Động cơ hiđrô.
B. Động cơ điện.
C. Động cơ phản lực
D. Động cơ điêzen.
Các bộ phận của hệ thống cơ khí động lực:
A. nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác
B. động cơ, bàn đạp, tay ga
C. nguồn động lực, động cơ điện, động cơ đốt trong
D. đai truyền, dây cua-roa, máy công tác.
: Nhiệm vụ của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực
A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.
B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.
C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.
D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.
Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trong hệ thống cơ khí động lực
A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.
B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.
C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.
Loại nhiên liệu sử dụng cho máy công tác của ô tô thường dùng
A. Điện năng
B. Xăng hoặc dầu điêzen.
C. Xăng máy bay
D. Dầu bôi trơn.
Nhiên liệu thường sử dụng cho máy công tác của máy xây dựng trên công trường
A. Điện năng
. B. Khí gas
C. Xăng máy bay.
D. Dầu điêzen
Thiết bị nào sau đây không sử dụng nguồn động lực là động cơ:
A. Xe cứu hoả.
B. Xe đạp thể thao
C. Xe cứu thương.
D. Tên lửa đẩy
Nhóm thiết bị trên không nào không sử dụng hệ thống cơ khí động lực?
A. Máy bay.
B. Tên lửa.
C. Vệ tinh vũ trụ.
D. Khinh khí cầu
: Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức
A. toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
B. văn, xã hội học vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
C. lịch sử, khảo cổ học vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực
D. địa lí, nghệ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải
A. trình độ cao, sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ.
B. có khả năng quan sát, tưởng tượng
C. siêng năng, chăm chỉ, tỉ mỉ.
D. cẩn thận, tỉ mỉ, chăm chỉ.
Một số ngành nghề thuộc nhóm cơ khí động lực gồm:
A. cơ khí và sửa chữa ô tô, máy bay, máy nông nghiệp và công nghiệp.
B. xây dựng, thợ hồ, thợ chế tác đồ gốm.
C. trang trí nội thất, đồ thủ công mỹ nghệ.
D. làm bánh, thợ cắm hoa, thợ tỉa cành.
Nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện công việc
A. bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.
B. lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.
C. xây dựng các bản vẽ thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.
D. tính toán, mô phỏng các sản phẩm máy móc thuộc lĩnh vực điện tử.
Động cơ đốt trong là loại
A. động cơ nhiệt.
B. động cơ điện.
C. động cơ thuỷ lực.
D. động cơ gió
Quá trình đốt cháy nhiên liệu của động cơ đốt trong sinh ra
A. nhiệt năng
B. cơ năng.
C. điện năng.
D. hoá năng
Ở động cơ đốt trong, quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh công trong điều kiện
A. nhiệt độ cao, áp suất cao.
B. nhiệt độ cao, áp suất thấp.
C. nhiệt độ thấp, áp suất cao.
D. nhiệt độ thấp, áp suất thấp.
Sự giãn nở của khí ở nhiệt độ và áp suất cao tác dụng lực lên
A. pít tông.
B. trục khuỷu.
C. tay quay
D. xi lanh
Quá trình chuyển hoá năng lượng trong động cơ đốt trong diễn ra theo trình tự
A. Hoá năng - Nhiệt năng - Cơ năng
B. Nhiệt năng - Cơ năng - Hoá năng.
C. Cơ năng - Hoá năng - Nhiệt năng.
D. Hoá năng - Cơ năng - Nhiệt năng.
Loại động cơ đốt trong phổ biến là
A. Pít tông chuyển động tịnh tiến
B. Pít tông chuyển động quay
C. Động cơ phản lực.
D. Động cơ tua bin khí.
Phân loại theo nhiên liệu sử dụng, không có loại động cơ đốt trong nào
A. Động cơ xăng
B. Động cơ Diesel.
C. Động cơ gas.
D. Động cơ hơi nước.
Phân loại theo số hành trình pít tông trong một chu trình công tác có
A. động cơ 2 kỳ và 3 kỳ.
B. động cơ 2 kỳ và 4 kỳ.
C. động cơ 3 kỳ và 4 kỳ.
D. động cơ 1 kỳ và 4 kỳ.
Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ Diesel không có?
A. Hệ thống bôi trơn
B. Hệ thống làm mát.
C. Hệ thống khởi động.
D. Hệ thống đánh lửa.
Cấu tạo của động cơ xăng gồm có:
A. 2 cơ cấu và 3 hệ thống
B. 2 cơ cấu và 6 hệ thống.
C. 2 cơ cấu và 5 hệ thống.
D. 2 cơ cấu và 4 hệ thống.
Cấu tạo của động cơ Diesel gồm có:
A. 2 cơ cấu và 3 hệ thống
B. 2 cơ cấu và 6 hệ thống
C. 2 cơ cấu và 5 hệ thống.
D. 2 cơ cấu và 4 hệ thống
Động cơ đốt trong trên ô tô, xe máy thường được trang bị thêm hệ thống xử lí khí thải để
A. giảm bớt các thành phần khí thải độc hại gây ô nhiễm môi trường
B. loại bỏ các thành phần khí thải vì chúng quá nhiều
C. giảm bớt các thành phần khí thải gây ảnh hưởng đến hoạt động của ô tô, xe máy
D. tăng hiệu suất làm việc của động cơ
Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?
A. Động cơ thẳng hàng
B. Động cơ chữ V
C. Động cơ hình sao
D. Động cơ đối đầu
Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao là các động cơ đốt trong được phân loại theo
A. nhiên liệu sử dụng
B. chu trình công tác
C. số xi lanh
D. cách bố trí xi lanh
. Động cơ đốt trong dùng xe Honda LEAD là
A. động cơ xăng 2 kỳ
B. động cơ xăng 4 kỳ.
C. động cơ Diesel 2 kỳ.
D. động cơ Diesel 4 kỳ.
Bu gi là một bộ phận của hệ thống
A. bôi trơn
B. đánh lửa.
C. nhiên liệu
D. khởi động
Vòi phun là bộ phận của hệ thống
A. bôi trơn.
B. đánh lửa.
C. nhiên liệu
D. khởi động.
: Điểm chết của pít tông là điểm mà tại đó pít tông
A. ở xa tâm trục khuỷu
B. ở gần tâm trục khuỷu.
C. không đổi chiều chuyển động
D. đổi chiều chuyển động.
Điểm chết dưới của pít tông là
A. vị trí tại đó pít tông chính giữa của xi lanh.
B. điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
C. vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi xuống.
D. điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
Thể tích buồng cháy là
A. thể tích xilanh khi pít tông ở ĐCD
B. tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.
C. thể tích xilanh giới hạn bởi hai đểm chết
D. thể tích xilanh khi pittong ở ĐCT.
Thể tích công tác là
A. thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pít tông ở ĐCD
B. thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết.
C. thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở ĐCT.
D. thể tích lớn nhất có thể có của xilanh
Tỉ số nén của động cơ là tỉ số giữa
A. thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.
B. thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần
C. thể tích công tác và thể tích toàn phần
D. thể tích buồng cháy và thể tích công tác.
Ở động cơ Diesel 4 kì, pít tông ở vị trí ĐCD tương ứng với thời điểm nào?
A. Đầu kì nạp
B. Cuối kì nạp và cháy
C. Cuối kì nén
D. Đầu kì nén
Trong kì nạp của động cơ Diesel 4 kì, khí nạp vào xi lanh là
A. không khí.
B. Hoà khí.
C. dầu Diesel
D. hỗn hợp dầu Diesel và không khí.
Ở kì nạp của động cơ xăng 4 kì, khí nạp vào xilanh là
A. hoà khí (hỗn hợp xăng và không khí).
B. Xăng.
C. không khí.
D. nhiên liệu dầu.
Động cơ 2 kì là
A. loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 1 hành trình của pít tông.
B. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 2 hành trình của pít tông.
C. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 3 hành trình của pít tông
D. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 4 hành trình của pít tông
Động cơ 4 kì là
A. loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 1 hành trình của pít tông.
B. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 2 hành trình của pít tông.
C. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 3 hành trình của pít tông
D. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 4 hành trình của pít tông.
Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 1 trong xi lanh diễn ra các quá trình:
A. Cháy – dãn nở, thải tự do, nạp và nén.
B. Quét – thải khí, lọt khí, nén và cháy.
C. Quét – thải khí, thải tự do, nén và cháy
D. Cháy- dãn nở, thải tự do, quét-thải khí
Nguyên lí làm việc động cơ xăng 2 kì, ở kì 2 trong xi lanh diễn ra các quá trình:
A. Quét – thải khí, lọt khí, nén và cháy.
B. Quét – thải khí, nén và cháy.
C. Quét – thải khí và cháy
D. Nén, cháy và thải khí
Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm3, giá trị đó là
A. thể tích toàn phần
B. Thể tích xilanh.
C. thể tích công tác.
D. thể tích buồng cháy.
Trong động cơ 2 kì, chi tiết làm nhiệm vụ van trượt để đóng mở các cửa nạp, cửa thải, cửa quét là
A. pít tông
B. thanh truyền
C. xupap
D. xilanh
Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay
A. 4 vòng.
B. 2 vòng.
C. 3 vòng.
D. 1 vòng.
Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pít tông lên xuống
A. 1 lần.
B. 2 lần.
C. 3 lần.
D. 4 lần
Trong 1 chu trình làm việc của động cơ Diesel 4 kì, trục khuỷu quay được mấy vòng?
A. 1 vòng
B. 2 vòng.
C. 3 vòng
D. 4 vòng.
: Trong động cơ Diesel 4 kì, hoà khí được hình thành ở
A. trong cacte
. B. ngoài xilanh
C. đường ống nạp
D. trong xilanh.
: Hoà khí trong xilanh động cơ xăng cháy do tác động của
A. vòi phun Diesel.
B. bugi bật tia lửa điện.
C. áp suất cao trong xilanh
. D. vòi phun xăng.
: Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền trong động cơ đốt trong gồm các chi tiết chính là:
A. pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, xéc măng
B. pít tông, thanh truyền, xéc măng, bánh đà
C. pít tông, xéc măng, trục khuỷu, bánh đà.
D. pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà.
: Xéc măng khí có nhiệm vụ
A. ngăn dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy
B. giúp dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.
C. bao kín pít tông ngăn khí lọt vào trong xi lanh.
D. hỗ trợ nạp khí vào trong xi lanh.
: Xéc măng dầu có nhiệm vụ
A. ngăn dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy
B. giúp dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.
C. bao kín pít tông ngăn khí lọt vào trong xi lanh.
D. hỗ trợ nạp khí vào trong xi lanh.
Nhiệm vụ của thân pít tông là
A. nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy.
B. dẫn hướng chuyển động trong xi lanh.
C. dùng để lắp xéc măng dầu và xéc măng khí
D. truyền lực làm cho trục khuỷu quay
Trục khuỷu có nhiệm vụ
A. nhận lực từ thanh truyền và tạo ra mô men quay.
B. nhận lực từ pít tông và tạo ra mô men quay.
C. nhận lực từ thanh truyền trong các kì nạp, nén và thải.
D. nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho thanh truyền và tạo ra mô men quay.
Nhiệm vụ của cơ cấu phân phối khí là
A. đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm để động cơ thực hiện quá trình nạp khí mới vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.
B. đóng mở các cửa nạp và cửa thải để động cơ thực hiện quá trình nạp khí mới vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.
C. đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm để động cơ thực hiện quá trình nạp nghiên liệu vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài
D. đóng mở các cửa nạp và cửa thải để động cơ thực hiện quá trình nạp nghiên liệu vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.
Thân máy của động cơ làm mát bằng nước không có bộ phận nào sau đây?
A. Áo nước.
B. Lỗ trụ để lắp xi lanh.
C. Lỗ để lắp bu lông.
D. Cánh tản nhiệt
Thân máy của động cơ làm mát bằng không khí không có bộ phận nào sau đây?
A áo nước
B. Lỗ trụ để lắp xi lanh
C. Lỗ để lắp bu lông.
D. Cánh tản nhiệt.
Làm thế nào để phân biệt rãnh xéc măng dầu với xéc măng khí?
A. Rãnh xéc măng dầu nằm ở dưới các rãnh xéc măng khí và có lỗ thoát dầu.
B. Rãnh xéc măng dầu nằm ở trên các rãnh xéc măng khí và có lỗ thoát dầu.
C. Rãnh xéc măng dầu nằm ở dưới các rãnh xéc măng khí và không có lỗ thoát dầu.
D. Rãnh xéc măng dầu nằm ở trên các rãnh xéc măng khí và không có lỗ thoát dầu.
Trục khuỷu của động cơ 4 xi lanh có mấy chốt khuỷu?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Trục khuỷu của động cơ 4 xi lanh có mấy đối trọng?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Hệ thống có nhiệm vụ giữ cho nhiệt độ các chi tiết của động cơ không vượt quá giới hạn cho phép là:
A. hệ thống làm mát.
B. hệ thống bôi trơn.
C. hệ thống nhiên liệu.
D. hệ thống khởi động
Hệ thống bôi trơn bằng cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu thường dùng cho động cơ nào?
A. Động cơ xăng 2 kì.
B. Động cơ xăng 4 kì.
. C. Động cơ Diesel 2 kì
D. Động cơ Diesel 4 kì
Căn cứ vào môi chất làm mát, hệ thống làm mát được chia thành
A. hệ thống làm mát bằng chất lỏng và hệ thống làm mát bằng không khí
B. hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức và hệ thống làm mát bằng không khí.
C. hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức và hệ thống làm mát bằng chất lỏng.
D. hệ thống làm mát bằng chất lỏng và hệ thống làm mát đối lưu tự nhiên.
Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng có nhiệm vụ là:
A. cung cấp nhiên liệu và tạo thành hòa khí phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.
B. cung cấp hỗn hợp nhiên liệu và không khí phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.
C. cung cấp nhiên liệu sạch phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.
D. cung cấp không khí sạch phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.
: Hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel có nhiệm vụ là:
A. cung cấp không khí và dầu diesel vào trong xi lanh.
B. cung cấp không khí và nhiên liệu vào trong xi lanh.
C. cung cấp không khí sạch vào trong xi lanh.
D. cung cấp nhiên liệu sạch vào trong xi lanh.
