wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ecgonomi

Total questions: 162

Worksheet time: 5hrs 24mins

Name
Class
Date
1.
Theo định nghĩa của Hội ecgonomi quốc tế IEA ecgonomi là
a)
Khoa học liên ngành được cấu thành từ các khoa học về con người
b)
Làm phù hợp công việc hệ thống máy móc thiết bị sản phẩm và môi trường với các khả năng về thể lực trí lực
c)
Tất cả các Đáp án đều đúng
d)
Làm phù hợp công việc hệ thống máy móc thiết bị sản phẩm và cả những hạn chế của con người
2.
Là một khoa học liên ngành e tập hợp các kiến thức cơ bản của các khoa học về con người như
a)
Sinh lý lao động
b)
Tâm lý lao động
c)
Tất cả các đáp án đều đúng
d)
Nhân cách học cơ sinh học
3.
E là một khoa học liên ngành cung cấp các thông tin về mức
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Kích thước và đặc điểm của cơ thể đặc điểm hoạt động của não bộ
c)
Chức năng của thần kinh trung ương các đặc điểm tâm lý và hành vi của con người
d)
Cấu trúc cơ thể của con người gồm các khả năng và giới hạn thể lực
4.
E tập hợp các kiến thức cơ bản về con người cung cấp thông tin về khả năng cũng như giới hạn con người cho các ngành khoa học ứng dụng khác được gọi là
a)
Khoa học liên ngành
b)
Khoa học ứng dụng
c)
Khoa học hỉnh đại
d)
Khoa học về các yếu tố con người
5.
Về ý nghĩa thực tế e là môn khoa học
a)
Khoa học ứng dụng
b)
Khoa học về các yếu tố con người
c)
Khoa học hiện đại
d)
Khoa học liên ngành
6.
Khi đánh giá điều kiện lao động nếu một trong các yếu tố môi trường không đảm bảo theo tiêu chuẩn thì e xác định mức độ thuận tiện thuộc loại
a)
Các điều kiện không thể chịu đựng nổi
b)
Các điều kiện không thuận lợi
c)
điều kiện thuận lợi
d)
Điều kiện chấp nhận được
7.
Mục đích của e Là làm thích ứng lao động với các khả năng của con người về
a)
điều kiện lao động
b)
Giải phẫu nhân trắc tâm lý và sinh lý
c)
Môi trường làm việc
d)
Từ thế lao động
8.
Mục tiêu của e là
a)
Hướng tới việc looại trừ mọi nguy hại cho sức khỏe con người
b)
Làm cho công việc máy móc phù hợp với con người
c)
Hướng tới sự thuận tiện cho con người
d)
Làm cho lao động có hiệu quả
9.
Mục tiêu của e là
a)
Hướng tới sự thuận tiện cho con người đấy giảm trừ mọi nguy hại cho sức khỏe con người
b)
Làm cho lao động có hiệu quả cao giúp tăng năng suất lao động
c)
Hướng tới việc loại trừ mọi nguy hại cho sức khỏe con người
d)
Làm cho công việc máy móc phù hợp với con người chứ không phải bắt con người phù hợp với chúng
10.
E hướng tới việc loại trừ mọi nguy hại cho sức khỏe con người có nghĩa là
a)
Tạo cho con người không có bệnh tật và ốm đau
b)
Tạo cho con người một chàng hái hoàng hảo về thể chất tinh thần và xã hội
c)
Loại bỏ mọi chướng ngại vật làm ảnh hưởng đến sức khỏe con người
d)
Tạo ra điều kiện làm việc hợp lý nhất cho người lao động
11.
E hướng tới sự thuận tiện cho con người có nghĩa là
a)
Tạo cho con người được làm việc trong môi trường lao động tốt
b)
Tạo sự phù hợp của các phương tiện điều kiện lao động với khả năng của con người
c)
Loại bỏ mọi chướng ngại vật
d)
Giải thoát con người khỏi lao động chân tay
12.
Theo e mục tiêu là cho lao động có hiệu quả cao được thể hiện qua
a)
Giảm tỷ lệ phế phẩm
b)
Các chỉ số về năng suất và chất lượng của hoạt động lao động đó
c)
Giảm tai nạn lao động
d)
Giảm mệt mỏi căng thẳng
13.
Phương châm của e là làm cho
a)
Máy móc phù hợp với con người
b)
Công việc máy móc phù hợp với con người
c)
Công việc phù hợp với con người
14.
Phương châm của e là làm cho công việc máy móc phù hợp với
a)
Thiết bị
b)
Con người
c)
Môi trường lao động
d)
Tầm xử lý người lao động
15.
Đối tượng nghiên cứu trọng tâm của e
a)
Từ thế làm việc
b)
Công cụ thiết bị
c)
Con người
d)
Khả năng lao động
16.
Mỗi tác động tương hổ giữa các yếu tố …Là đối tượng nghiên cứu của e
a)
Con người và môi trường
b)
Người máy môi trường
c)
Công việc và người lao động
d)
Chỗ làm việc và môi trường lao động
17.
Với mục đích dự phòng e can thiệp ngay từ giai đoạn … Để làm cho thiết bị phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý cơ sinh học nhân trắc học của con người
a)
Sản xuất
b)
Nghiên cứu
c)
Thử nghiệm
d)
Thiết kế
18.
Do thiếu kiến thức e trong thiết kế nơi làm việc nên người lao động gặp nhiều khó khăn khi sử dụng vận hành
a)
Vị trí làm việc
b)
Công việc
c)
Dụng cụ thiết bị
d)
Thao tác
19.
Trong lao động vận hành tự động nhiều nút điều khiển thường bố trí lao động 4 thế đứng vì lý do
a)
Giảm gánh nặng cho vùng thắt lưng và xương chậu
b)
Tăng cường trường thị giác
c)
Huy động lực tối đa
d)
Tiết kiệm chuyển động
20.
Để làm giảm nguy cơ xảy ra tai nạn lao động bệnh nghề nghiệp khi vận hành các máy móc nhập khẩu Cần có sự can thiệp của
a)
E Sửa chữa
b)
E dự phòng
c)
E thiết kế
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
21.
Trong quá trình nghiên cứu thực tế khi nghiên cứu nơi làm việc cá biệt làm việc e đặc biệt chú ý đến
a)
tư thế làm việc của người lao động
b)
Phòng làm việc của người lao động
c)
Vì tổ chức mặt bằng bàn ghế bố trí sắp xếp dụng cụ hợp lý hóa thao tác
d)
Thời gian hoàn thành thao tác
22.
e nghiên cứu tập hợp các kiến thức cơ bản của khoa học … Về con người để cung cấp các thông tin về khả năng cũng như giới hạn của con người
a)
Tâm sinh lý lao động và nhân trắc học
b)
Tâm lý lao động và cơ sinh học
c)
Tâm lý lao động sinh lý lao động nhân trắc học cơ sinh học
d)
Nhân trắc học cơ sinh học và tâm lý lao học
23.
Lễ màng lại cho người lao động khi ứng dụng tốt e Không bao gồm
a)
Giảm bệnh tật
b)
Giảm tai nạn lao động
c)
Tăng khả năng lao động
d)
Tăng giá thành sản phẩm
24.
Lợi ích mang lại cho doanh nghiệp khi áp dụng các nguyên tắc e trong thiết kế và sản xuất
a)
Trong thời gian nhàn rỗi
b)
Tăng sản phẩm lỗi hỏng
c)
Tăng nguy cơ gây mất an toàn lao động
d)
Tăng khả năng lao động
25.
Áp dụng các nguyên tắc e trong thiết kế và sản xuất sẽ mang lại
a)
lợi ích kinh tế cho tổ chức
b)
Lợi ích về sức khỏe thu nhập cho người lao động
c)
Cải thiện quan hệ lao động trong tổ chức
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
26.
E được ứng dụng và thực hiện tốt mang lại lợi ích kinh tế cho
a)
Người lao động
b)
Tổ chức
c)
Xã hội
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
27.
Việc ứng dụng e trong … Sẽ là đòn bẩy quan trọng trong việc thiết kế một công việc khoa học với 4 thế lao động hợp lý góp phần cải thiện và nâng cao hiệu quả lao động
a)
Ca làm việc
b)
Tổ sản xuất
c)
Xã hội
d)
Tổ chức
28.
Sự thuận tiện do em mang lại không bao gồm các yếu tố
a)
Tiết kiệm thời gian
b)
Giảm căng thẳng và mệt mỏi
c)
Dễ dàng vận hành sử dụng
d)
Đã được lượng thời gian thao tác
29.
Sự thuận tiện được đánh giá thông qua ... Của các dụng cụ thiết bị lao động với khả năng của con người
a)
Điều kiện tiên quyết
b)
Một nội dung
c)
Sự phù hợp
d)
điều kiện quan trọng
30.
Để đảm bảo tiết kiệm sức lao động cần chú ý đến tính … Của thiết bị
a)
Ứng dụng
b)
thuận tiện
c)
thẩm mĩ
d)
thích nghi
31.
Yếu tố không nằm trong quan hệ người mấy môi trường
a)
Môi trường lao động
b)
Dụng cụ thiết bị
c)
Chỗ làm việc
d)
Quan hệ lao động
32.
Trong quan hệ người mấy con người chịu tác động của máy và trả lời tác động này bằng
a)
Phản ứng tâm lý
b)
Phản ứng sinh lý
c)
Phản ứng tâm sinh lý
d)
Phản ứng phản xạ có điều kiện
33.
Việc tuyển chọn nghề nghiệp để tìm ra những người có khả năng thích nghi tốt với một nghề nghiệp nào đó là mục đích của
a)
E dự phòng
b)
E sửa chữa
c)
E vũ trụ
d)
E can thiệp
34.
e không chỉ góp phần làm ngắn khoảng cách giữa người thiết kế vận hành sử dụng mà còn làm giảm khoảng cách giữa các
a)
Công nghệ
b)
thiết bị
c)
quốc gia
d)
con người
35.
Nhận định: "À có nhiệm vụ tập trung Giang nhào nặng những kiến thức cơ bản về con người xây dựng lên thành Những nguyên tắc cho các ngành khác sử dụng" Là xuất phát từ tính chất … Của e
a)
Khoa học về con người
b)
Khoa học ứng dụng
c)
Khoa học liên ngành
d)
Khoa học thực tiễn
36.
Mỗi tác động giữa các yếu tố người máy môi trường là
a)
mối tác động tương hổ
b)
mối tác động qua lại
c)
mối tác động liên ngành
d)
mối tác động liên kết
37.
Tên gọi khác của e sửa chữa là
a)
E can thiệp
b)
E dự phòng
c)
E vũ trụ
d)
E thiết kế
38.
E can thiệp được gọi là
a)
E sửa chữa
b)
E dự phòng
c)
E thiết kế
d)
E vũ trụ
39.
Tên gọi khác của e cải thiện điều kiện làm việc là
a)
E dự phòng
b)
E sửa chữa
c)
E vũ trụ
d)
E thiết kế
40.
Tên gọi khác của e thiết kế là
a)
E sửa chữa
b)
E dự phòng
c)
E vũ trụ
d)
E cải thiện điều kiện lao động
41.
E luôn theo đuổi các mục tiêu nhằm tối ưu hiệu quả hoạt động của hệ thống
a)
Người - máy
b)
Người máy môi trường
c)
Máy– môi trường
d)
Người trừ môi trường
42.
"Phát hiện những bất hợp lý trong tổ chức mặt bằng sản xuất đồng thời tổ chức lại mặt bằng này" Là một trong những nội dung của
a)
E can thiệp
b)
E thiết kế
c)
E dự phòng
d)
E chế tạo
43.
Trong quá trình vận hành thiết bị nhập khẩu có thể phát sinh các yếu tố bất hợp lý làm ảnh hưởng đến người lao động và tăng nguy cơ tai nạn lao động bệnh nghề nghiệp trong bối cảnh đó cần có sự can thiệp của
a)
E thiết kế
b)
E dự phòng
c)
E sửa chữa
d)
Các đáp án đều sai
44.
Trong thời kỳ thế chiến thứ 2 người ta đã đặc biệt chú ý đến hệ thống người– máy– vô trường với phương châm
a)
Kết hợp khéo léo của khoa học con người và hoạt động lao động
b)
Kết hợp khéo léo khoa học kỹ thuật và hoạt động lao động
c)
Kết hợp khéo léo các khoa học kỹ thuật với khoa học con người và hoạt động lao động
d)
Kết hợp khéo léo các khoa học kỹ thuật với khoa học con người
45.
trong thế chiến thứ nhất e được nổi lên như một khoa học mới do sự phát triển nhanh chóng của
a)
Trình độ máy móc
b)
Khoa học công nghệ
c)
Nền công nghiệp quân sự
d)
Trình độ máy móc và khoa học công nghệ
46.
E thời kỳ sơ khai của loài người là
a)
E mang tính chất thích nghi cá thể phục vụ cho cuộc sống Leo trèo hái lượm
b)
E mang tính chất thích nghi cá thể
c)
E mang tính chất phục vụ cho cuộc sống leo trèo hái lợm
d)
E mang tính chất cộng đồng
47.
e thời kỳ trước chiến tranh thế giới thứ nhất là
a)
Thời kỳ e với sự áp dụng triệt để của chủ nghĩa taylor
b)
E mang tính chất thích nghi cá thể
c)
E phục vụ cho sự hoàn thiện vũ khí thô sơ
d)
E mang tính chất cộng đồng
48.
E thời kỳ chiến tranh thế giới thứ nhất là
a)
E quân sự phục vụ cho sự hoàn thiện vũ khí thô sơ
b)
E mang tính chất thích nghi cá thể
c)
Thời kỳ e với sự áp dụng triệt để của chủ nghĩa taylor
d)
Nghiên cứu nhằm thích ứng khí tài quân sự với người sử dụng trong chiến tranh
49.
E thời kỳ chiến tranh thế giới thứ 2 là
a)
E công nghiệp
b)
E tiêu dùng
c)
E quân sự
d)
E máy tính
50.
E thời kỳ chiến tranh thế giới thứ 2 chủ yếu nghiên cứu
a)
Phục vụ cho sự hoàn thiện vũ khí thô sơ
b)
Các thành tựu nghiên cứu và các phương pháp kỹ thuật trong lĩnh vực tổ chức lao động
c)
Nhằm thích ứng khí tài quân sự với người sử dụng trong chiến tranh
d)
Thiết kế chỗ làm việc được áp dụng rộng rãi trong công nghiệp
51.
E Thập kỷ 60 được gọi là giai đoạn
a)
Equân sự
b)
E công nghiệp
c)
Etiêu dùng
d)
E máy tính
52.
E những 5 1960 được gọi là giai đoạn
a)
phục vụ cho sự hoàn thiện vũ khí thô sơ
b)
Ứng dụng phục vụ cho hoạt động của con người trong môi trường sống ngoài lao động sản xuất
c)
Ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp
d)
Nghiêm cứu và ứng dụng phục vụ cho hoạt động con người trong môi trường sống và lao động sản xuất
53.
E thập kỷ 70 được gọi là giai đoạn
a)
Equân sự
b)
E công nghiệp
c)
Etiêu dùng
d)
Emáy tính
54.
E những năm 1970 được gọi là giai đoạn
a)
Nghiên cứu các phương pháp kỹ thuật trong lĩnh vực tổ chức lao động thiết kế chỗ làm việc
b)
Ứng dụng phục vụ cho hoạt động của con người trong môi trường sống ngoài lao động sản xuất
c)
Nghiên cứu và ứng dụng phục vụ cho hoạt động con người trong môi trường sống ngoài lao động sản xuất
d)
Nghiên cứu hoạt động của con người trong môi trường sống và lao động sản xuất
55.
E thập kỷ 80 được gọi là giai đoạn
a)
Em máy tính
b)
E công nghiệp
c)
E quân sự
d)
E tiêu dùng
56.
E những năm 1980 được gọi là giai đoạn
a)
Nghiên cứu các phương pháp kỹ thuật trong lĩnh vực tổ chức lao động thiết kế chỗ làm việc
b)
Ứng dụng phục vụ cho hoạt động của con người trong môi trường sống ngoài lao động sản xuất
c)
Phát triển của kỹ thuật vi điện tử vi xử lý và được ứng dụng rộng rãi trong hoạt động sản xuất nghiên cứu dịch vụ
d)
Nghiên cứu hoạt động của con người trong môi trường sống ngoài lao động sản xuất
57.
E thập kỷ 90 được gọi là giai đoạn
a)
E máy tính
b)
e công nghiệp
c)
E thông tin
d)
E tiêu dùng
58.
E những năm 1990 được gọi là giai đoạn e thông tin vì
a)
Nghiên cứu các phương pháp kỹ thuật trong lĩnh vực tổ chức lao động thiết kế chỗ làm việc
b)
Ứng dụng phục vụ cho hoạt động của con người trong môi trường sống và lao động sản xuất
c)
Giảm tai nạn lao động
d)
nghiên cứu hoạt động của con người trong môi trường sống ngoài lao động sản xuất
59.
E cuối thế kỷ xx đầu thế kỷ XXI được gọi là giai đoạn
a)
Em máy tính
b)
E công nghiệp
c)
E vui chơi giải trí
d)
Em tiêu dùng
60.
E những năm 2000 được gọi là giai đoạn
a)
E đóng góp phần quan trọng trong việc hoàn thiện các phương tiện thông tin nhanh chóng chính xác và có hiệu quả kinh tế cao
b)
Ứng dụng phục vụ cho hoạt động của con người trong môi trường sống và lao động sản xuất
c)
Thì sẽ phát triển theo hướng tạo ra những phương tiện tối ưu cho con người được thực sự vui chơi giải trí trong thời gian nhàn rỗi để phục hồi sức sản xuất
d)
Tin học đã trở thành nhu cầu không thể thiếu trong các ngành kinh tế quốc dân
61.
bác sĩ bùi thụ đã đưa khoa học e vào Việt Nam từ những năm
a)
1964
b)
1965
c)
1966
d)
1974
62.
Là một khoa học ứng dụng nghiên cứu mối liên hệ giữa con người và máy móc thiết bị qua trường nên có quan hệ với các môn khoa học
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Định mức lao động
c)
Tổ chức lao động
d)
Bảo hộ lao động
63.
e và… Có quan hệ mật thiết với nhau vì cùng hướng tới mục tiêu bảo vệ người lao động trong việc ngăn ngừa và giảm thiểu các tai nạn lao động và bệnh tật liên quan đến nghề công việc của họ
a)
Định mức lao động
b)
Bảo hộ lao động
c)
Tổ chức lao động
d)
Thị trường lao động
64.
Những lợi ích khi ứng dụng e là
a)
Giảm mức tổn thương hoặc bệnh tật
b)
Tất cả các đáp án đều đúng
c)
Giảm đền bù
d)
Tăng tính thỏa mãn hài lòng của người lao động
65.
Những lợi ích khi ứng dụng e là
a)
Tăng thuận lợi tiện nghi cho người lao động
b)
Tất cả các đáp án đều đúng
c)
Giảm bớt các nguy cơ về mất an toàn và y học lao động
d)
Tăng năng suất lao động
66.
Ứng dụng e vào cuộc sống sẽ mang lại các lợi ích
a)
Nâng cao tay nghề cho công nhân
b)
Tất cả các đáp án đều đúng
c)
Nâng cao hiệu quả lao động
d)
Giảm tỷ lệ phí liệu
67.
Ứng dụng e vào sản xuất sẽ mang lại các lợi ích
a)
Giảm số ngày nghỉ việc
b)
Tất cả các đáp án đều đúng
c)
Cải thiện quan hệ lao động
d)
Giảm tỷ lệ luân chuyển công nhân
68.
Ứng dụng e vào sản xuất sẽ mang lại các lợi ích
a)
Giảm số tổn thất cho thiết bị
b)
Tất cả các đáp án đều đúng
c)
Hạn chế tối đa tất cả các lỗi sai của công nhân
d)
Giảm tình trạng phải làm lại
69.
Những giá phải trả do không áp dụng e
a)
Tăng thời gian trống
b)
Đầu ra của sản phẩm ít hơn
c)
Giá về y tế và nguyên vật liệu cao hơn
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
70.
Những thiệt hại có thể mang lại cho doanh nghiệp nếu không áp dụng e
a)
Trong thời gian nghỉ ốm
b)
Đầu ra của sản phẩm ít hơn
c)
Chất lượng lao động thấp
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
71.
Không áp dụng e có thể dẫn đến
a)
Tăng chấn thương tăng căng thẳng
b)
Tăng nguy cơ bị tai nạn tăng lỗi sai
c)
Tăng vốn sản xuất
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
72.
… Có thể tham gia nghiên cứu e
a)
Các nhà thiết kế chế tạo các nhà kiến trúc xây dựng
b)
Các nhân viên y tế các chủ doanh nghiệp
c)
Các nhà quản trị
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
73.
Đối tượng tham gia nghiên cứu e có thể là
a)
Các cán bộ nghiên cứu ở các viện
b)
Các trung tâm y học dự phòng ngành tỉnh
c)
Trung tâm môi trường
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
74.
Các cán bộ nghiên cứu ở các viện các trung tâm y học dự phòng ngành tỉnh là...Nên họ có thể tham gia nghiên cứu
a)
Những người biết được đặc điểm tình hình tai nạn lao động trong doanh nghiệp
b)
Những người hiểu biết về đặc điểm sinh lý lao động
c)
Những người hiểu biết rõ thực tế cơ sở mình
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
75.
Các cán bộ nghiên cứu ở các viện các trung tâm y học dự phòng ngành tỉnh là… Nên có thể tham gia nghiên cứu e
a)
Đội ngũ cán bộ được trang bị một số kiến thức về e
b)
Những người có kinh nghiệm trong việc giải quyết những bất hợp lý
c)
Những người áp dụng các nguyên tắc s để cải thiện điều kiện lao động một cách hiệu quả
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
76.
Các nhà thiết kế chế tạo các nhà kiến trúc sư xây dựng là… Nên họ có thể tham gia nghiên cứu a
a)
Kỹ thuật viên
b)
Người quản lý doanh nghiệp
c)
Người có chuyên môn
d)
Những người trực tiếp thiết kế và làm ra các sản phẩm phục vụ cho sản xuất
77.
Với ý nghĩa Dự phòng e có thể … trong Chăm sóc sức khỏe ban đầu cho mọi đối tượng
a)
Thực hiện vai trò
b)
Đầu 4 nghiêm túc
c)
Tham gia tích cực
d)
Những nhiệm vụ chính
78.
Nhằm mục đích dự phòng e can thiệp ngay từ giai đoạn
a)
Đầu của quá trình làm việc
b)
Thứ 2 quá trình làm việc
c)
Thiết kế
d)
Phân tích nhu cầu
79.
Thông thường e được vận dụng khi … Cho các tiêu chuẩn về xây dựng tiêu chuẩn vệ sinh sinh lý ngay từ giai đoạn thiết kế
a)
Tham gia xét duyệt
b)
Tham gia đóng góp ý kiến
c)
Tham gia xét duyệt và góp ý kiến
d)
Tham gia phân tích nhu cầu
80.
Với mục đích dự phòng ngay từ giai đoạn thiết kế e luôn phải tính đến… Của người sử dụng
a)
Tuổi giới đặc điểm nhân trắc thể lực trình độ văn hóa phong tục tập quán
b)
Tuổi giới đặc điểm nhân cách tính cách của con người
c)
Thể lực trình độ văn hóa sở thích của người lao động
d)
Tính cách sở thích của người lao động và nhu cầu lao động
81.
Ứng dụng e… Vào quá trình tuyển chọn nghề nghiệp không chỉ có ý nghĩa chuyên môn mà còn mang lại hiệu quả kinh tế do tránh được các tổn thất trong đào tạo
a)
Nghiên cứu và góp ý
b)
Tham gia
c)
Đánh giá người lao động
d)
Đánh giá kết quả thực hiện công việc
82.
Những nội dung can thiệp cải thiện của e sửa chữa gồm
a)
Cải tiến việc sắp xếp bố trí các vị trí lao động trong nhà xưởng hợp lý hóa thao tác tiết kiệm cử động
b)
Cải tiến nhà xưởng
c)
Cải tiến công cụ máy móc
d)
Thiết kế nơi làm việc
83.
Trong thiết kế nếu thiếu kiến thức e người lao động sẽ gặp phải một số khó khăn như
a)
Tai nạn lao động
b)
Năng suất lao động thấp
c)
Bệnh nghề nghiệp
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
84.
Các yếu tố thuận tiện do a mang lại phản ánh rõ nhất qua
a)
Tiết kiệm thời gian
b)
Giảm chi phí đầu vào
c)
Dễ dàng vận hành và sử dụng
d)
Hạ giá thành
85.
Mọi tác động tương hỗ của e bao gồm những yếu tố
a)
Người– máy– công cụ lao động
b)
Người– môi trường– công cụ lao động
c)
Môi trường làm việc – máy– công cụ lao động
d)
Người– máy– môi trường
86.
Mục tiêu của e không bao gồm yếu tố
a)
Hướng tới loại trừ mọi nguy hại đối với sức khỏe con người
b)
Hướng tới sự thuận tiện cho con người
c)
Hướng tới Tăng hiệu quả lao động và tăng năng suất
d)
Hướng tới sự công bằng cho người lao động
87.
E quân sự là đặc trưng của
a)
E thời kỳ trước chiến tranh thế giới thứ nhất
b)
E thời kỳ chiến tranh thế giới thứ nhất
c)
E thời kỳ chiến tranh thế giới thứ 2
88.
E công nghiệp là đặc trưng của
a)
E thời kỳ trước chiến tranh thế giới thứ nhất
b)
E thời kỳ chiến tranh thế giới thứ nhất
c)
E thời kỳ chiến tranh thế giới thứ 2
d)
E thật kỹ 60
89.
E tiêu dùng là đặc trưng của
a)
E thời kỳ chiến tranh thế giới thứ nhất
b)
E trước thời kỳ chiến tranh thế giới thứ nhất
c)
E thập kỷ 70
d)
E thập kỷ 60
90.
E máy tính là đặc trưng của
a)
E thập kỷ 70
b)
E thời kỳ chiến tranh thế giới thứ nhất
c)
E thập kỷ 80
d)
E thập kỷ 90
91.
E thông tin là đặc trưng của thời kỳ
a)
E thập kỷ 70
b)
E thập kỷ 60
c)
E thập kỷ 80
d)
E thập kỷ 90
92.
E thời gian nhàn rỗi là đặc trưng của
a)
E thập kỷ 80
b)
E học kỳ 90
c)
e cuối thế kỷ xx đầu thế kỷ 21
d)
E thập kỷ 60
93.
Theo e mục tiêu hướng tới việc loại trừ mọi nguy hại sức khỏe của con người có ý nghĩa là
a)
Tạo cho con người không có bệnh tật và ốm đau
b)
Tạo cho con người một trạng thái hoàn hảo về thể chất tinh thần và xã hội
c)
Loại bỏ mọi chướng ngại vật làm ảnh hưởng đến sức khỏe con người
d)
Tạo ra điều kiện làm việc hợp lý nhất cho người lao động
94.
Mục tiêu hướng tới sự thuận tiện cho con người của e có ý nghĩa là
a)
Tạo cho con người được làm việc trong môi trường lao động tốt
b)
Sự phù hợp của các phương tiện điều kiện lao động với khả năng của con người để hạn chế mệt mỏi và thúc đẩy khả năng lao động lâu dài
c)
Loại bỏ mọi chướng ngại vật
d)
Giải thoát con người khỏi lao động chân tay
95.
Các yếu tố thuận tiện do e mang lại
a)
Tiết kiệm thời gian
b)
Giảm căng thẳng và mệt mỏi
c)
Dễ dàng vận hành sử dụng máy móc
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
96.
Sinh lý lao động không nghiên cứu các thay đổi
a)
Trạng thái chức năng của con người dưới tác động của hoạt động lao động
b)
Nghiên cứu cơ sở sinh lý để tổ chức khoa học quá trình lao động
c)
Duy trì khả năng lao động của con người được nghỉ lâu dài ở mức cao
d)
Các chỉ số sinh trắc học
97.
… Nghiên cứu các thay đổi trạng thái chức năng của con người dưới tác động của hoạt động lao động
a)
Cơ sở tâm lý
b)
Tâm lý lao động
c)
Sinh lý lao động
d)
Nhân trắc học
98.
Đối tượng nghiên cứu của sinh lý lao động là
a)
Quá trình lao động của con người cùng các biểu hiện sinh lý của họ
b)
Quá trình lao động của con người
c)
Các biểu hiện sinh lý của người lao động
d)
Các phản ứng của cơ thể lao động
99.
… Là đối tượng nghiên cứu của sinh lý lao động
a)
Sự vận động của con người
b)
Đặc điểm cơ học của bàn tay cánh tay
c)
Từ thế làm việc
d)
Quá trình lao động của con người cùng các biểu hiện sinh lý của con người
100.
Mục đích nghiên cứu sinh lý lao động là
a)
Nghiên cứu về cách thay đổi của các chức phận trong cơ thể người khỏe mạnh khi lao động để tìm ra được các phương pháp lao động hợp lý
b)
Nghiên cứu về những thay đổi của tâm lý người lao động
c)
Niềm cứu các biểu hiện của người lao động trong lao động
d)
Các phản ứng trong cơ thể lao động
101.
Các vấn đề về hình dáng kích thước sự cấu tạo được gọi chung là các đặc điểm của
a)
Giải phẫu
b)
Nhân trắc học
c)
Cơ sinh học
d)
Sinh lý học
102.
Các quá trình sinh học ở bên trong duy trì sự tồn tại của cơ thể gọi chung là các đặc điểm của
a)
Sinh lý học
b)
Tâm lý học lao động
c)
Nhân cách học
d)
Cơ sinh học
103.
Các đặc điểm về sự đáp ứng của cơ thể người lao động đối với môi trường xung quanh được gọi là
a)
Đặc điểm tâm lý
b)
Đặc điểm sinh lý
c)
Đặc điểm tâm lý lao động
d)
Đặc điểm tâm sinh lý
104.
E nghiên cứu tuyển chọn nghề đã tìm ra người có khả năng… Với nghề nghiệp nào đó
a)
Phát triển
b)
Các đáp án còn lại đều sai
c)
Phù hợp
d)
Cống hiến
105.
Sự biến đổi khả năng lao động diễn ra theo
a)
3 pha
b)
7 pha
c)
4 pha
d)
5 pha
106.
Yếu tố tâm lý cá nhân ảnh hưởng rõ rệt nhất tới… Của người lao động
a)
Sức khỏe
b)
Lý trí
c)
Giới tính
d)
Độ tuổi
107.
Số liệu nhân trắc học cần lưu ý khi thiết kế công cụ lao động
a)
Xác định giới hạn trên giới hạn dưới của phần lớn người cần được thỏa mãn
b)
Sử dụng số liệu nhan chất học của 20 đến 25 5 trước
c)
Sử dụng số liệu về giới tuổi dân tộc mà không có nam thu nhập
d)
Các đáp án đều sai
108.
Năng khiếu nghề nghiệp phản ánh khả năng của con người trong việc nắm giữ
a)
Tâm lý lao động
b)
Hoạt động sản xuất kinh doanh
c)
Một hoạt động nghề nghiệp nào đó
d)
Một hoạt động quy trình công nghệ
109.
Trong thiết kế lao động không sử dụng
a)
Các số liệu nhân trắc của 20 25 5 trước
b)
Thông số phần lớn của người được chỉ định sử dụng
c)
Tỷ lệ người sử dụng cần được thỏa mãn
d)
giới hạn trên giới hạn dưới phần lớn người sử dụng
110.
Xác định phương diện Động lực học của chuyển động cơ sinh học e có nghĩa là
a)
Tìm nguyên nhân dẫn đến mệt mỏi của cơ thể người lao động
b)
Phần tích tác động của công việc đến người lao động
c)
Tìm các nguyên nhân của chuyển động miêu tả các lực lượng bên trong bên ngoài và đo các lực Đó để hoạt động có hiệu quả nhất
d)
Phân tích khả năng thực hiện công việc của người lao động
111.
Mục đích của cơ sinh học e
a)
Hoàn thiện công cụ phương tiện và quá trình lao động cho con người trong đời sống và sản xuất ở mức tối đa
b)
Xác định phương diện động lực học của chuyển động
c)
Nghiên cứu các Từ thế của cơ thể
d)
Nghiên cứu các đặc điểm cơ học giải phẫu
112.
Yếu tố không ảnh hưởng tới quá trình thích nghi đối với công việc đòi hỏi thể lực
a)
Tuổi tác
b)
Giới tính
c)
Kiến thức
d)
Thể trạng của cá thể và chế độ dinh dữơng
113.
Số liệu cơ sinh học e Không được ứng dụng để
a)
Quy định giới hạn mang vác
b)
Quy định vì lực các núm
c)
Quy định góc tạo bởi các đoạn có thể
d)
Quy định kích thước vùng làm việc tối ưu
114.
Nhiệm vụ quan trọng của cơ sinh học là nghiên cứu các đặc điểm cơ học - Giải phẫu của
a)
Bàn tay và cánh tay
b)
Bàn chân
c)
Cẳng chân
d)
Bàn chân và cẳng chân
115.
Biểu hiện khả năng lao Động của các chị tiêu chức phận không bao gồm
a)
Biểu hiện nét mặt căng thẳng của cơ
b)
Tần số nhịp đập tim
c)
Các chỉ tiêu hô hấp
d)
Phối hợp chuyển động các phản xạ gân cơ
116.
Biểu hiện khả năng lao động thông qua các chỉ tiêu thần kinh không bao gồm
a)
Các phản ứng của mắt dùng các mi mắt khi nhắm mắt
b)
Tính đối xứng phần bổ thần kinh của mặt lưỡi
c)
Phối hợp chuyển động các phản xạ gân cơ các phản xạ tự động
d)
Căng thẳng của cơ màu sắc da mặt
117.
Xác định sự thay đổi khả năng lao động trong thời gian nhất định thường không dùng để nghiên cứu
a)
Thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
b)
ảnh hưởng Của điều kiện lao động đến khả năng của con người
c)
Đánh giá công cụ và phương tiện lao động
d)
Tác động của nghề nghiệp đến khả năng lao động của con người
118.
Khả năng lao động được chia làm
a)
7 thời kỳ
b)
5 thời kỳ
c)
4 thời kỳ
d)
3 thời kỳ
119.
Cơ sinh học nghiên cứu các yếu tố
a)
Hướng thực nghiệm để đảm bảo một phạm vi hoạt động
b)
Các quy luật chung của hệ vận động và các chuyển động
c)
Các hoạt động thể thao cơ sinh học quân sự
d)
Các hoạt động dân sự
120.
Trạng thái cảm xúc được chia thành 2 mức độ
a)
Xúc cảm và sinh lý
b)
Xúc cảm và tình cảm
c)
Xúc cảm và tâm lý lao động
d)
Xúc cảm và chú ý
121.
Hưng phấn xúc cảm và căng thẳng xúc cảm có thể chuyển thành trạng thái
a)
Quá mệt mỏi
b)
Căng thẳng về tâm lý
c)
Quá căng thẳng cảm xúc
d)
Căng thẳng về khối lượng công việc
122.
Phân loại các dạng hoạt động lao động theo mức độ hoạt động của các cơ quan gồm
a)
Lao động thể lực
b)
Lao động thủ công
c)
Lao động cơ giới
d)
Lao động tự động điều khiển từ xa
123.
Phân loại các dạng hoạt động lao động theo mức độ thay đổi độ dài (độ giãn) của cơ bao gồm
a)
Lao động tỉnh hoạt động
b)
Lao động thể lực
c)
Lao động trí óc
d)
Lao động dây chuyền
124.
Phân loại các dạng hoạt động lao động theo vị trí vai trò của các công cụ hay phương tiện sản xuất không bao gồm
a)
Lao động thủ công
b)
Lao động cơ giới
c)
Lao động tự động điều khiển từ xa
d)
Lao động theo nhóm hay công đoạn
125.
Nguyên tắc để thiết kế công việc không bao gồm
a)
Tránh đơn điệu và thao tác nhiều
b)
Nguyên tắc quốc tế hóa
c)
Phù hợp với khả năng con người
d)
Ít nặng nhọc và vất vả nhất
126.
Đối với phụ nữ mang vác nặng quá có khả năng bị
a)
Xây dựng các nội tạng
b)
ảnh hưởng đến khung chậu
c)
Gây khó khăn cho sinh nở
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
127.
Theo trung tâm quốc tế về an toàn lao động trọng lượng mang vác cho phép đối với lứa tuổi từ 14 tới 16 của nam và nữ là
a)
16 kí và 12 kí
b)
15 kí và 10 kí
c)
15 kí và 12 kí
d)
16 kí và 10 kí
128.
33. Theo trung tâm quốc tế về an toàn lao động, trọng lượng mang vác cho phép đối với lứa tuổi từ 16 - 18 của nam và nữ là:
a)
20 và 15
b)
19 và 12
c)
20 và 14
d)
20 và 12
129.
Theo trung tâm quốc tế về an toàn lao động, trọng lượng mang vác cho phép đối với lứa tuổi từ 18 -20 của nam và nữ là:
a)
23 và 16
b)
. 23 và 14
c)
. 24 và 16
d)
24 và 18
130.
Theo trung tâm quốc tế về an toàn lao động, trọng lượng mang vác cho phép đối với lứa tuổi từ 20 - 35 của nam và nữ là:
a)
25 và 16
b)
25 và 15
c)
26 và 17
d)
26 và 18
131.
Theo trung tâm quốc tế về an toàn lao động, trọng lượng mang vác cho phép đối với lứa tuổi từ 35 - 50 của nam và nữ là:
a)
23 và 14
b)
21 và 13
c)
21 và 15
d)
22 và 14
132.
Nhân trắc học ecgonomi là:
a)
Khoa học về đo đạc kích thước của các đoạn cơ thể, có tính đến không gian choán chỗ
b)
Khoa học nghiên cứu về cơ thể người lao động
c)
Khoa học nghiên cứu về khả năng làm việc của con người
d)
Khoa học giải thích cấu tạo cơ thể con người
133.
Mục đích của nhân trắc học ecgonomi là :
a)
Làm cho con người lao động thoải mái, an toàn và năng suất còn tính đến kích thước choán chỗ trong không gian
b)
Làm cho con người lao động yêu thích công việc hơn
c)
Làm cho con người lao động thoải mái
d)
Làm cho người lao động đạt năng suất cao
134.
Nhiệm vụ của nhân trắc học ecgonomi là :
a)
Xây dựng phương tiện và kĩ thuật đo mới
b)
Xây dựng các công thức và phương pháp sử dụng các số liệu nhân trắc trong thiết kế
c)
Xây dựng các nguyên tắc chung trong việc thành lập và hoạt động ngân hàng số liệu nhân trắc.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
135.
Theo nguyên tắc sử dụng các dẫn liệu nhân trắc, ‘khi tính toán các thông số của việc thiết bị sản xuất, trước tiên là … và chỗ làm việc được thiết kế cho họ’
a)
. Xác định nhu cầu sử dụng
b)
xác định tổng số người sử dụng thiết bị sản xuất
c)
Xác định tổng kinh phí
d)
Xác định tổng thời gian
136.
Theo nguyên tắc sử dụng các dẫn liệu nhân trắc, việc “xác định phạm vi giới hạn cần thỏa mãn trong tổng số người sẽ sử dụng thiết bị sản xuất đồng thời … của phạm vi này”
a)
Xác định tổng kinh phí
b)
. Xác định giới hạn trên và giới hạn dưới
c)
Xác định tổng thời gian
d)
Xác định yêu cầu
137.
Theo nguyên tắc sử dụng các dẫn liệu nhân trắc, “với mục tiêu thỏa mãn 90 – 95% số người sử dụng. Chọn giới hạn nào thì phải tuân theo … đó”
a)
Yêu cầu của người quản lý
b)
Ý nghĩa chức năng của thông số thiết bị
c)
90 – 95% số người
d)
Giới hạn
138.
Nhiệm vụ của tâm lý học ecgonomi không bao gồm:
a)
Nghiên cứu yếu tố tâm lý trong sản xuất (động cơ, hành vi,…)
b)
Nghiên cứu vỏ não và các giác quan,…
c)
Nghiên cứu những yếu tố tâm lý qua lại giữa con người và lao động
d)
Làm cho người lao động thoải mái, an toàn có tính đến kích thước choán chỗ trong không gian
139.
Khả năng lao động là :
a)
Khả năng để hoàn thành một khối lượng công việc
b)
Khả năng làm việc của một người lao động
c)
Kết quả thực hiện công việc của những người lao động
d)
Khả năng để hoàn thành một khối lượng công việc nhất định trong khoảng thời gian nhất định
140.
Biểu hiện bên ngoài của khả năng lao động là
a)
Biểu hiện nét mặt, căng thẳng của cơ
b)
Sự thay đổi tư thế, màu sắc da mặt, run, đảo mắt
c)
Sự thay đổi tư thế, màu sắc da mặt
d)
Biểu hiện nét mặt, căng thẳng của cơ, thay đổi tư thế, màu sắc da mặt, run, đảo mắt, giọng nói.
141.
Biểu hiện bên trong của khả năng lao động không bao gồm :
a)
Tần số nhịp đập của tim, các chỉ tiêu của điện tâm đồ, huyết áp
b)
Các chỉ tiêu hô hấp, các chỉ tiêu thân nhiệt, phản xạ mắt, phản ứng da
c)
Các chỉ tiêu và sức bền bỉ dẻo dai, oxyhemometric, điện não
d)
Sức nâng
142.
Biểu hiện khả năng lao động thông qua các chỉ tiêu thần kinh không bao gồm :
a)
Các phản ứng của mắt, rung các mi mắt khi nhắm mắt
b)
Tính đối xứng phân bố thần kinh của mặt lưỡi
c)
Phối hợp chuyển động các phản xạ tự động
d)
Các chỉ tiêu và sức bền bỉ dẻo dai, oxyhemometric, điện não
143.
Khả năng lao động phụ thuộc vào trạng thái cơ thể. Trạng thái cơ thể bao gồm :
a)
Trạng thái chức phận, trạng thái mệt mỏi
b)
Tất cả các đáp án đều đúng
c)
Trạng thái quá mệt mỏi
d)
Trạng thái tiền bệnh lý và trạng thái bệnh lý
144.
Hai trạng thái tâm lý ảnh hưởng rất lớn đến khả năng lao động đó là :
a)
Trạng thái chức phận, trạng thái mệt mỏi
b)
Trạng thái chú ý và xúc cảm
c)
Trạng thái mệt mỏi, trạng thái quá mệt mỏi
d)
Trạng thái tiền bệnh lý và trạng thái bệnh lý
145.
Khi lựa chọn dấu hiệu nhân trắc để tinh toán kích thước cụ thể của thiết bị, chỗ làm việc cần đáp ứng phải chú ý tới các phương diện sau :
a)
Đặc điểm của tư thế làm việc
b)
Phân loại các dấu hiệu nhân trắc
c)
Sự khác biệt của dấu hiệu nhân trắc theo giới tính, lứa tuổi
d)
Tất cả đáp án đều đúng
146.
Các yếu tố không ảnh hưởng tới khả năng lao động :
a)
Trạng thái tâm lý và thể lực
b)
Tuổi và giới
c)
Môi trường lao động và chế độ ăn uống
d)
Tất cả đáp án đều sai
147.
Các yếu tố ảnh hưởng tới khả năng lao động bao gồm :
a)
Mệt mỏi, biến đổi khả năng lao động theo diễn biến pha
b)
Chế độ lao động và nghỉ ngơi
c)
Công cụ lao động
d)
. Tất cả đáp án đều đung
148.
Trong ca làm việc thông thường có các loại ngưng nghỉ sau:
a)
Ngừng nghỉ đầu ca, ngừng nghỉ hình thức, ngừng nghit bắt buộc, ngừng nghỉ cuối ca
b)
. Ngừng nghỉ tự ý đầu ca, ngừng nghỉ hình thức, ngừng nghỉ bắt buộc, ngừng nghỉ tự ý cuối ca
c)
Ngừng nghỉ tự ý, ngừng nghỉ đầu ca, ngừng nghỉ giữa ca, ngừng nghỉ cuối ca
d)
Ngừng nghỉ tự ý, ngừng nghỉ hình thức, ngừng nghỉ bắt buộc, ngừng nghỉ theo quy định
149.
Ngừng nghỉ tự ý thuộc loại ngừng nghỉ do :
a)
Người lao động cảm thấy qúa căng thẳng trong công việc
b)
Người lao động tự quyết khi thấy cần cho mình
c)
Người lao động tự ý dừng một chút
d)
Tất cả đáp án đều đúng
150.
Ngừng nghỉ do người lao động tự quyết khi thấy cần cho mình gọi là :
a)
Ngừng nghỉ hình thức
b)
Ngừng nghỉ bắt buộc
c)
Ngừng nghỉ theo quy định
d)
Ngừng nghỉ tự ý
151.
Người lao động ngừng nghỉ do đặ điểm quá trình công nghệ mà phải chờ đợi gọi là :
a)
Ngừng nghỉ hình thức
b)
Ngừng nghỉ bắt buộc
c)
Ngừng nghỉ theo quy định
d)
Ngừng nghỉ tự ý
152.
Người lao động nghỉ ăn trưa và nghỉ giữa buổi chung cho tất cả mọi người lao động theo một giờ nhất định và có thể tập thể dục, ăn nhẹ,… gọi là :
a)
Ngừng nghỉ hình thức
b)
Ngừng nghỉ bắt buộc
c)
Ngừng nghỉ theo quy định
d)
Ngừng nghỉ tự ý
153.
Ngừng nghỉ hình thức là loại ngừng nghỉ do :
a)
Người lao động tự thu xếp công việc để đỡ phải tập trung vào việc chính sau đó lại tiếp tục công việc của mình
b)
Người lao động tự quyết định khi thấy cần cho mình
c)
Đặc điểm quá trình công nghệ mà phải chờ đợi
d)
Nghỉ ăn trưa và nghỉ giữa buổi chung cho tất cả mọi người lao động theo một giờ nhất định
154.
Nghỉ ăn trưa và nghỉ giữa buổi chung cho tất cả mọi người lao động theo một giờ nhất định
a)
Các phản ứng của mắt, rung các mi mắt khi nhắm mắt
b)
Tính đối xứng phân bố thần kinh của mặt lưỡi
c)
Phối hợp chuyển động các phản xạ gân cơ, phản xạ tự động
d)
Tất cả đáp án trên
155.
Ngừng nghỉ bắt buộc là loại ngừng nghỉ do :
a)
Người lao động tự thu xếp công việc để đỡ phải tập trung vào việc chính sau đó lại tiếp tục công việc của mình
b)
Người lao động tự quyết định khi thấy cần cho mình
c)
Đặc điểm quá trình công nghệ mà phải chờ đợi
d)
Nghỉ ăn trưa và nghỉ giữa buổi chung cho tất cả mọi người lao động theo một giờ nhất định
156.
Công việc đóng gói nhỏ hoặc xếp nhiều gói nhỏ vào trong hộp lớn hơn thì tất cả các hộp này phải được sắp xếp trong vùng nào theo mặt ngang ?
a)
Vùng với tới của tay (vùng 3)
b)
Vùng làm việc chính (vùng 2)
c)
Vùng trung tâm
d)
Vùng làm việc thường xuyên (vùng 1)
157.
Theo tcvn 7437 : 2018 ‘ môi trường làm việc là … và văn hóa xung quanh một người lao động
a)
Các yếu tố vật lý, hóa học
b)
Các yếu tố sinh học, tổ chức
c)
Các yếu tố vật lý, hóa học, sinh học, tổ chức, xã hội
d)
Các yếu tố xã hội
158.
Khi thiết kế vị trí lao động ngồi theo nguyên tắc chiều cao của mặt bàn làm việc. Nếu công việc đòi hỏi phải nhìn vào các vật nhỏ, lúc đó :
a)
Chiều cao mặt bàn cần được nâng lên gần mắt hơn
b)
Chiều cao mặt bàn cần được nâng lên trên tầm khủyu tay
c)
Chiều cao mặt bàn cần được để dưới tầm khuỷu tay
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
159.
Điều kiện để duy trì tư thế đứng làm việc tối ưu là :
a)
Có khả năng thay đổi được tư thế
b)
Có khả năng ngay ngắn ở tư thế ngồi
c)
Có giá kê chân, không sử dụng pêđan
d)
Tất cả các đáp án trên
160.
Công nhân ngồi lắp ráp chíp điện tử trong điện thoại di động đòi hỏi độ chính xác cao cần được bố trí chiều cao mặt bàn sao với khuỷu tay người ngồi như thế nào ?
a)
Phía trên
b)
Phía dưới
c)
Ngang bằng
d)
Trên tầm khuỷu tay và gần mắt
161.
1. Người lao động thấp bé vận hành máy, thiết bị có các nút điều khiển trên mức khuỷu tay thì cần lựa chọn biện pháp nào sau đây ?
a)
A. Sử dụng dụng cụ hỗ trợ bấm nút
b)
B. Gắng sức thực hiện công việc
c)
C. Dùng bục kê để nút bấm ngang ngang mức khuỷu tay
d)
D. Dùng bục kê để nút bấm dưới mức khuỷu tay
162.
Danh mục các điểm kiểm tra vị trí lao động ngồi của công nhân may không bao gồm các điểm nào sau đây ?
a)
Ghế ngồi có phù hợp vớ bàn may
b)
Vùng để chân có sâu và thoáng
c)
Ghế ngồi có bánh xe di chuyển
d)
Ghế ngồi có giá kê chân