Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCOLLOCATIONS
Total questions: 149
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
break fresh ground/break new ground
a)
khám phá ra cái gì mới
b)
nhường chỗ cho cái gì tốt hơn
c)
suy nghĩ về điều gì
d)
mang lại ấn tượng
2.
break someone's neck
a)
nỗ lực hết sức
b)
khám phá ra cái gì mới
c)
nhường chỗ cho cái gì tốt hơn
d)
suy nghĩ về điều gì
3.
break out into tears
a)
khóc òa lên
b)
nỗ lực hết sức
c)
khám phá ra cái gì mới
d)
nhường chỗ cho cái gì tốt hơn
4.
break a code
a)
phá mã, giải mã
b)
khóc òa lên
c)
nỗ lực hết sức
d)
khám phá ra cái gì mới
5.
break a contract
a)
vi phạm hợp đồng
b)
phá mã, giải mã
c)
khóc òa lên
d)
nỗ lực hết sức
6.
break a habit
a)
từ bỏ thói quen
b)
vi phạm hợp đồng
c)
phá mã, giải mã
d)
khóc òa lên
7.
break a law
a)
phạm luật, phạm pháp
b)
từ bỏ thói quen
c)
vi phạm hợp đồng
d)
phá mã, giải mã
8.
break a leg
a)
Chúc may mắn
b)
phạm luật, phạm pháp
c)
từ bỏ thói quen
d)
vi phạm hợp đồng
9.
break a promise
a)
thất hứa
b)
Chúc may mắn
c)
phạm luật, phạm pháp
d)
từ bỏ thói quen
10.
break a record
a)
phá kỷ lục
b)
thất hứa
c)
Chúc may mắn
d)
phạm luật, phạm pháp
11.
break a rule
a)
phá luật
b)
phá kỷ lục
c)
thất hứa
d)
Chúc may mắn
12.
break an appointment
a)
thất hẹn
b)
phá luật
c)
phá kỷ lục
d)
thất hứa
13.
break down barriers
a)
phá bỏ rào cản để hiểu nhau hơn
b)
thất hẹn
c)
phá luật
d)
phá kỷ lục
14.
break even
a)
hòa vốn
b)
phá bỏ rào cản để hiểu nhau hơn
c)
thất hẹn
d)
phá luật
15.
break free
a)
tự do, trốn thoát khỏi điều gì đó/ai đó
b)
hòa vốn
c)
phá bỏ rào cản để hiểu nhau hơn
d)
thất hẹn
16.
break someone's journey
a)
dừng chân tại đâu đó trong một chuyến đi dài
b)
tự do, trốn thoát khỏi điều gì đó/ai đó
c)
hòa vốn
d)
phá bỏ rào cản để hiểu nhau hơn
17.
break someone's concentration
a)
phã vỡ sự tập trung của ai
b)
dừng chân tại đâu đó trong một chuyến đi dài
c)
tự do, trốn thoát khỏi điều gì đó/ai đó
d)
hòa vốn
18.
break someone's heart
a)
làm ai đó đau buồn
b)
phã vỡ sự tập trung của ai
c)
dừng chân tại đâu đó trong một chuyến đi dài
d)
tự do, trốn thoát khỏi điều gì đó/ai đó
19.
break the deadlock
a)
chấm dứt sự bế tắc/mở nút thắt giữa các bên
b)
làm ai đó đau buồn
c)
phã vỡ sự tập trung của ai
d)
dừng chân tại đâu đó trong một chuyến đi dài
20.
break the ice
a)
phá vỡ sự ngại ngùng
b)
chấm dứt sự bế tắc/mở nút thắt giữa các bên
c)
làm ai đó đau buồn
d)
phã vỡ sự tập trung của ai
21.
break the internet
a)
gây xôn xao cộng đồng mạng
b)
phá vỡ sự ngại ngùng
c)
chấm dứt sự bế tắc/mở nút thắt giữa các bên
d)
làm ai đó đau buồn
22.
break the mould
a)
làm một điều mới mẻ, phá cách
b)
gây xôn xao cộng đồng mạng
c)
phá vỡ sự ngại ngùng
d)
chấm dứt sự bế tắc/mở nút thắt giữa các bên
23.
break the news
a)
đưa tin khẩn, tin xấu
b)
làm một điều mới mẻ, phá cách
c)
gây xôn xao cộng đồng mạng
d)
phá vỡ sự ngại ngùng
24.
break the silence
a)
phá vỡ sự im lặng
b)
đưa tin khẩn, tin xấu
c)
làm một điều mới mẻ, phá cách
d)
gây xôn xao cộng đồng mạng
25.
break the spell
a)
giải mê, giải bùa, giải lời nguyền
b)
phá vỡ sự im lặng
c)
đưa tin khẩn, tin xấu
d)
làm một điều mới mẻ, phá cách
26.
bring charges/bring a lawsuit/bring a court case/bring a prosecution/bring a claim against someone
a)
kiện, buộc tội ai
b)
giải mê, giải bùa, giải lời nguyền
c)
phá vỡ sự im lặng
d)
đưa tin khẩn, tin xấu
27.
bring an end to
a)
kết thúc, chấm dứt, hoàn thành xong điều gì
b)
kiện, buộc tội ai
c)
giải mê, giải bùa, giải lời nguyền
d)
phá vỡ sự im lặng
28.
bring home the bacon
a)
kiếm tiền nuôi gia đình
b)
kết thúc, chấm dứt, hoàn thành xong điều gì
c)
kiện, buộc tội ai
d)
giải mê, giải bùa, giải lời nguyền
29.
bring tears to someone's eyes
a)
làm ai khóc
b)
kiếm tiền nuôi gia đình
c)
kết thúc, chấm dứt, hoàn thành xong điều gì
d)
kiện, buộc tội ai
30.
do some/a lot of work
a)
làm việc
b)
làm ai khóc
c)
kiếm tiền nuôi gia đình
d)
kết thúc, chấm dứt, hoàn thành xong điều gì
31.
do a course
a)
tham gia một khóa học
b)
làm việc
c)
làm ai khóc
d)
kiếm tiền nuôi gia đình
32.
do a deal
a)
thỏa thuận (trong kinh doanh)
b)
tham gia một khóa học
c)
làm việc
d)
làm ai khóc
33.
do a degree in something
a)
học để lấy bằng
b)
thỏa thuận (trong kinh doanh)
c)
tham gia một khóa học
d)
làm việc
34.
do a good job of something
a)
làm cái gì tốt/không tốt
b)
học để lấy bằng
c)
thỏa thuận (trong kinh doanh)
d)
tham gia một khóa học
35.
do a bad job of something
a)
làm cái gì tốt/không tốt
b)
làm cái gì tốt/không tốt
c)
học để lấy bằng
d)
thỏa thuận (trong kinh doanh)
36.
do a project on something
a)
làm dự án về vấn đề gì
b)
làm cái gì tốt/không tốt
c)
làm cái gì tốt/không tốt
d)
học để lấy bằng
37.
do an experiment
a)
làm thí nghiệm
b)
làm dự án về vấn đề gì
c)
làm cái gì tốt/không tốt
d)
làm cái gì tốt/không tốt
38.
do an impression of someone/something
a)
bắt chước ai/cái gì
b)
làm thí nghiệm
c)
làm dự án về vấn đề gì
d)
làm cái gì tốt/không tốt
39.
do business with someone/something
a)
mua bán, kinh doanh cái gì
b)
bắt chước ai/cái gì
c)
làm thí nghiệm
d)
làm dự án về vấn đề gì
40.
do crossword
a)
chơi ô chữ
b)
mua bán, kinh doanh cái gì
c)
bắt chước ai/cái gì
d)
làm thí nghiệm
41.
do gymnastics
a)
tập thể dục dụng cụ
b)
chơi ô chữ
c)
mua bán, kinh doanh cái gì
d)
bắt chước ai/cái gì
42.
do yoga
a)
tập yoga
b)
tập thể dục dụng cụ
c)
chơi ô chữ
d)
mua bán, kinh doanh cái gì
43.
do harm to
a)
làm hại đến
b)
tập yoga
c)
tập thể dục dụng cụ
d)
chơi ô chữ
44.
do good to
a)
có lợi cho
b)
làm hại đến
c)
tập yoga
d)
tập thể dục dụng cụ
45.
do homework
a)
làm bài tập về nhà
b)
có lợi cho
c)
làm hại đến
d)
tập yoga
46.
do housework
a)
làm việc nhà
b)
làm bài tập về nhà
c)
có lợi cho
d)
làm hại đến
47.
do honor to someone/something
a)
thể hiện sự tôn trọng/tôn vinh
b)
làm việc nhà
c)
làm bài tập về nhà
d)
có lợi cho
48.
do someone an honor
a)
làm ai tự hào, hạnh phúc bằng việc gì
b)
thể hiện sự tôn trọng/tôn vinh
c)
làm việc nhà
d)
làm bài tập về nhà
49.
do someone the honor of Ving
a)
làm ai tự hào, hạnh phúc bằng việc gì
b)
làm ai tự hào, hạnh phúc bằng việc gì
c)
thể hiện sự tôn trọng/tôn vinh
d)
làm việc nhà
50.
do someone's best
a)
cố gắng hết mình
b)
làm ai tự hào, hạnh phúc bằng việc gì
c)
làm ai tự hào, hạnh phúc bằng việc gì
d)
thể hiện sự tôn trọng/tôn vinh
51.
do someone's duty
a)
làm nhiệm vụ của mình
b)
cố gắng hết mình
c)
làm ai tự hào, hạnh phúc bằng việc gì
d)
làm ai tự hào, hạnh phúc bằng việc gì
52.
do someone's makeup
a)
trang điểm
b)
làm nhiệm vụ của mình
c)
cố gắng hết mình
d)
làm ai tự hào, hạnh phúc bằng việc gì
53.
do research
a)
làm nghiên cứu
b)
trang điểm
c)
làm nhiệm vụ của mình
d)
cố gắng hết mình
54.
do someone a favor
a)
giúp đỡ ai đó
b)
làm nghiên cứu
c)
trang điểm
d)
làm nhiệm vụ của mình
55.
do someone a good turn
a)
giúp đỡ ai (khi người khác yêu cầu)
b)
giúp đỡ ai đó
c)
làm nghiên cứu
d)
trang điểm
56.
do someone good
a)
cải thiện sức khỏe, cuộc sống ai
b)
giúp đỡ ai (khi người khác yêu cầu)
c)
giúp đỡ ai đó
d)
làm nghiên cứu
57.
do sport
a)
chơi thể thao
b)
cải thiện sức khỏe, cuộc sống ai
c)
giúp đỡ ai (khi người khác yêu cầu)
d)
giúp đỡ ai đó
58.
do someone wrong
a)
đối xử tệ với ai
b)
chơi thể thao
c)
cải thiện sức khỏe, cuộc sống ai
d)
giúp đỡ ai (khi người khác yêu cầu)
59.
do something for a living
a)
làm gì để kiếm sống
b)
đối xử tệ với ai
c)
chơi thể thao
d)
cải thiện sức khỏe, cuộc sống ai
60.
do sums
a)
thực hiện phép toán
b)
làm gì để kiếm sống
c)
đối xử tệ với ai
d)
chơi thể thao
61.
do the cleaning
a)
dọn dẹp
b)
thực hiện phép toán
c)
làm gì để kiếm sống
d)
đối xử tệ với ai
62.
do the cooking
a)
nấu nướng
b)
dọn dẹp
c)
thực hiện phép toán
d)
làm gì để kiếm sống
63.
do the dishes/do the washingup
a)
rửa bát
b)
nấu nướng
c)
dọn dẹp
d)
thực hiện phép toán
64.
do the flowers
a)
cắm hoa
b)
rửa bát
c)
nấu nướng
d)
dọn dẹp
65.
do the ironing
a)
là, ủi quần áo
b)
cắm hoa
c)
rửa bát
d)
nấu nướng
66.
do the needful
a)
làm điều cần làm
b)
là, ủi quần áo
c)
cắm hoa
d)
rửa bát
67.
do the shopping/go shopping
a)
đi mua sắm
b)
làm điều cần làm
c)
là, ủi quần áo
d)
cắm hoa
68.
do the laundry/do the washing
a)
giặt giũ
b)
đi mua sắm
c)
làm điều cần làm
d)
là, ủi quần áo
69.
do time
a)
đi tù
b)
giặt giũ
c)
đi mua sắm
d)
làm điều cần làm
70.
do well by someone
a)
đối xử tốt với ai
b)
đi tù
c)
giặt giũ
d)
đi mua sắm
71.
do badly by someone
a)
đối xử với ai tốt/tệ
b)
thích
c)
đi tù
d)
giặt giũ
72.
do workout/do exercise
a)
luyện tập, tập thể dục
b)
đối xử với ai tốt/tệ
c)
đi tù
73.
do your hair/nails/teeth
a)
làm tóc/móng/răng
b)
luyện tập, tập thể dục
c)
đối xử với ai tốt/tệ
74.
do damage/cause damage to someone/something
a)
gây tổn hại tới ai/cái gì
b)
làm tóc/móng/răng
c)
luyện tập, tập thể dục
d)
đối xử với ai tốt/tệ
75.
earn a degree
a)
Lấy bằng
b)
gây tổn hại tới ai/cái gì
c)
làm tóc/móng/răng
d)
luyện tập, tập thể dục
76.
earn a reputation
a)
có được danh tiếng
b)
Lấy bằng
c)
gây tổn hại tới ai/cái gì
d)
làm tóc/móng/răng
77.
earn a fortune
a)
kiếm được một mớ tiền
b)
có được danh tiếng
c)
Lấy bằng
d)
gây tổn hại tới ai/cái gì
78.
earn a living
a)
kiếm sống
b)
kiếm được một mớ tiền
c)
có được danh tiếng
d)
Lấy bằng
79.
earn a crust
a)
kiếm đủ tiền để sống
b)
kiếm sống
c)
kiếm được một mớ tiền
d)
có được danh tiếng
80.
earn commission
a)
ăn tiền hoa hồng
b)
kiếm đủ tiền để sống
c)
kiếm sống
d)
kiếm được một mớ tiền
81.
earn interest
a)
kiếm được tiền lãi, khi đầu tư hoặc cho vay
b)
ăn tiền hoa hồng
c)
kiếm đủ tiền để sống
d)
kiếm sống
82.
earn points
a)
Kiếm điểm, bàn thắng, tích điểm
b)
kiếm được tiền lãi, khi đầu tư hoặc cho vay
c)
ăn tiền hoa hồng
d)
kiếm đủ tiền để sống
83.
earn profit
a)
kiếm được lợi nhuận
b)
Kiếm điểm, bàn thắng, tích điểm
c)
kiếm được tiền lãi, khi đầu tư hoặc cho vay
d)
ăn tiền hoa hồng
84.
earn the admiration of someone
a)
nhận được sự ngưỡng mộ, tôn trọng của ai
b)
kiếm được lợi nhuận
c)
Kiếm điểm, bàn thắng, tích điểm
d)
kiếm được tiền lãi, khi đầu tư hoặc cho vay
85.
earn the respect of someone
a)
nhận được sự ngưỡng mộ, tôn trọng của ai
b)
nhận được sự ngưỡng mộ, tôn trọng của ai
c)
kiếm được lợi nhuận
d)
Kiếm điểm, bàn thắng, tích điểm
86.
earn someone's keep
a)
- hữu ích, thành công
b)
nhận được sự ngưỡng mộ, tôn trọng của ai
c)
nhận được sự ngưỡng mộ, tôn trọng của ai
d)
kiếm được lợi nhuận
87.
earn someone's spurs
a)
trở nên thành công, nổi tiếng
b)
- hữu ích, thành công
c)
nhận được sự ngưỡng mộ, tôn trọng của ai
d)
nhận được sự ngưỡng mộ, tôn trọng của ai
88.
earn someone's stripes
a)
khẳng định được bản thân (thông qua thành tích hoặc công việc)
b)
trở nên thành công, nổi tiếng
c)
- hữu ích, thành công
d)
nhận được sự ngưỡng mộ, tôn trọng của ai
89.
get a call
a)
nhận cuộc gọi
b)
khẳng định được bản thân (thông qua thành tích hoặc công việc)
c)
trở nên thành công, nổi tiếng
d)
- hữu ích, thành công
90.
get a chance
a)
có được cơ hội = have a chance
b)
nhận cuộc gọi
c)
khẳng định được bản thân (thông qua thành tích hoặc công việc)
d)
trở nên thành công, nổi tiếng
91.
get a job
a)
có được một công việc
b)
có được cơ hội = have a chance
c)
nhận cuộc gọi
d)
khẳng định được bản thân (thông qua thành tích hoặc công việc)
92.
get a joke
a)
hiểu được câu chuyện cười
b)
có được một công việc
c)
có được cơ hội = have a chance
d)
nhận cuộc gọi
93.
get a sense of something
a)
hiểu được điều gì
b)
hiểu được câu chuyện cười
c)
có được một công việc
d)
có được cơ hội = have a chance
94.
get divorced
a)
li dị , li hôn
b)
hiểu được điều gì
c)
hiểu được câu chuyện cười
d)
có được một công việc
95.
get dressed/get undressed
a)
mặc quần áo/ cởi quần áo
b)
li dị , li hôn
c)
hiểu được điều gì
d)
hiểu được câu chuyện cười
96.
get drunk
a)
say rượu
b)
mặc quần áo/ cởi quần áo
c)
li dị , li hôn
d)
hiểu được điều gì
97.
get going/get moving
a)
bắt đầu di chuyển, khởi hành
b)
say rượu
c)
mặc quần áo/ cởi quần áo
d)
li dị , li hôn
98.
get help
a)
Nhận sự giúp đỡ
b)
bắt đầu di chuyển, khởi hành
c)
say rượu
d)
mặc quần áo/ cởi quần áo
99.
get home
a)
về nhà
b)
Nhận sự giúp đỡ
c)
bắt đầu di chuyển, khởi hành
d)
say rượu
100.
get information
a)
có được thông tin
b)
về nhà
c)
Nhận sự giúp đỡ
d)
bắt đầu di chuyển, khởi hành
101.
get lost
a)
bị lạc
b)
có được thông tin
c)
về nhà
d)
Nhận sự giúp đỡ
102.
get married
a)
kết hôn
b)
bị lạc
c)
có được thông tin
d)
về nhà
103.
get nowhere
a)
không đi đến đâu cả (ý nói sẽ không thành công trong tương lai = have no success; make no progress)
b)
kết hôn
c)
bị lạc
d)
có được thông tin
104.
get permission
a)
xin phép, có được sự cho phép
b)
không đi đến đâu cả (ý nói sẽ không thành công trong tương lai = have no success; make no progress)
c)
kết hôn
d)
bị lạc
105.
get pregnant
a)
mang thai, có bầu
b)
xin phép, có được sự cho phép
c)
không đi đến đâu cả (ý nói sẽ không thành công trong tương lai = have no success; make no progress)
d)
kết hôn
106.
get ready
a)
sẵn sàng
b)
mang thai, có bầu
c)
xin phép, có được sự cho phép
d)
không đi đến đâu cả (ý nói sẽ không thành công trong tương lai = have no success; make no progress)
107.
get results
a)
đạt kết quả
b)
sẵn sàng
c)
mang thai, có bầu
d)
xin phép, có được sự cho phép
108.
get someone's attention
a)
thu hút sự chú ý của ai
b)
đạt kết quả
c)
sẵn sàng
d)
mang thai, có bầu
109.
get the impression that
a)
có ấn tượng (rằng) = have the impression (that)
b)
thu hút sự chú ý của ai
c)
đạt kết quả
d)
sẵn sàng
110.
get the message
a)
hiểu ngụ ý của ai
b)
có ấn tượng (rằng) = have the impression (that)
c)
thu hút sự chú ý của ai
d)
đạt kết quả
111.
get the sack
a)
bị đuổi việc
b)
hiểu ngụ ý của ai
c)
có ấn tượng (rằng) = have the impression (that)
d)
thu hút sự chú ý của ai
112.
get wet
a)
bị ướt
b)
bị đuổi việc
c)
hiểu ngụ ý của ai
d)
có ấn tượng (rằng) = have the impression (that)
113.
get worse
a)
xấu đi/tốt lên
b)
bị ướt
c)
bị đuổi việc
d)
hiểu ngụ ý của ai
114.
get better
a)
xấu đi/tốt lên
b)
xấu đi/tốt lên
c)
bị ướt
d)
bị đuổi việc
115.
give someone trouble
a)
gây rắc rối cho ai
b)
xấu đi/tốt lên
c)
xấu đi/tốt lên
d)
bị ướt
116.
give someone credit for something
a)
khen ngợi (ai) (về điều gì)
b)
gây rắc rối cho ai
c)
xấu đi/tốt lên
d)
xấu đi/tốt lên
117.
give up someone's seat
a)
nhường chỗ ngồi
b)
khen ngợi (ai) (về điều gì)
c)
gây rắc rối cho ai
d)
xấu đi/tốt lên
118.
give a chance
a)
trao cơ hội
b)
nhường chỗ ngồi
c)
khen ngợi (ai) (về điều gì)
d)
gây rắc rối cho ai
119.
give a concert
a)
tổ chức một buổi hòa nhạc
b)
trao cơ hội
c)
nhường chỗ ngồi
d)
khen ngợi (ai) (về điều gì)
120.
give a cry
a)
kêu lên, gào lên
b)
tổ chức một buổi hòa nhạc
c)
trao cơ hội
d)
nhường chỗ ngồi
121.
give a description
a)
mô tả
b)
kêu lên, gào lên
c)
tổ chức một buổi hòa nhạc
d)
trao cơ hội
122.
give a lecture
a)
giảng bài
b)
mô tả
c)
kêu lên, gào lên
d)
tổ chức một buổi hòa nhạc
123.
give a performance
a)
trình diễn
b)
giảng bài
c)
mô tả
d)
kêu lên, gào lên
124.
give a speech
a)
phát biểu
b)
trình diễn
c)
giảng bài
d)
mô tả
125.
give advice
a)
đưa ra lời khuyên
b)
phát biểu
c)
trình diễn
d)
giảng bài
126.
give an example
a)
đưa ra ví dụ
b)
đưa ra lời khuyên
c)
phát biểu
d)
trình diễn
127.
give an explanation
a)
đưa ra lời giải thích
b)
đưa ra ví dụ
c)
đưa ra lời khuyên
d)
phát biểu
128.
give an opinion/give an idea
a)
đưa ra quan điểm, ý tưởng
b)
đưa ra lời giải thích
c)
đưa ra ví dụ
d)
đưa ra lời khuyên
129.
give birth to someone
a)
sinh ra ai đó
b)
đưa ra quan điểm, ý tưởng
c)
đưa ra lời giải thích
d)
đưa ra ví dụ
130.
give evidence
a)
đưa ra chứng cứ
b)
sinh ra ai đó
c)
đưa ra quan điểm, ý tưởng
d)
đưa ra lời giải thích
131.
give hope to someone
a)
cho ai đó hy vọng
b)
đưa ra chứng cứ
c)
sinh ra ai đó
d)
đưa ra quan điểm, ý tưởng
132.
give information
a)
cung cấp thông tin
b)
cho ai đó hy vọng
c)
đưa ra chứng cứ
d)
sinh ra ai đó
133.
give it a try/give it a shot/give it a go
a)
thử làm điều gì
b)
cung cấp thông tin
c)
cho ai đó hy vọng
d)
đưa ra chứng cứ
134.
give lessons
a)
dạy môn gì
b)
thử làm điều gì
c)
cung cấp thông tin
d)
cho ai đó hy vọng
135.
give notice
a)
thông báo
b)
dạy môn gì
c)
thử làm điều gì
d)
cung cấp thông tin
136.
give someone notice
a)
đuổi việc ai đó
b)
thông báo
c)
dạy môn gì
d)
thử làm điều gì
137.
give priority to something/someone
a)
ưu tiên ai/điều gì đó
b)
đuổi việc ai đó
c)
thông báo
d)
dạy môn gì
138.
give rise to
a)
gây ra điều gì
b)
ưu tiên ai/điều gì đó
c)
đuổi việc ai đó
d)
thông báo
139.
give someone an appetite
a)
khiến ai đói bụng
b)
gây ra điều gì
c)
ưu tiên ai/điều gì đó
d)
đuổi việc ai đó
140.
give someone a call/give someone a ring
a)
gọi điện cho ai đó ≠ make a call: thực hiện một cuộc gọi
b)
khiến ai đói bụng
c)
gây ra điều gì
d)
ưu tiên ai/điều gì đó
141.
give/lend someone a hand
a)
giúp ai
b)
gọi điện cho ai đó ≠ make a call: thực hiện một cuộc gọi
c)
khiến ai đói bụng
d)
gây ra điều gì
142.
give someone a hug
a)
ôm ai đó
b)
giúp ai
c)
gọi điện cho ai đó ≠ make a call: thực hiện một cuộc gọi
d)
khiến ai đói bụng
143.
give someone a kiss
a)
hôn ai đó
b)
ôm ai đó
c)
giúp ai
d)
gọi điện cho ai đó ≠ make a call: thực hiện một cuộc gọi
144.
give someone a lift/give someone a ride
a)
cho ai đó đi nhờ, cho quá giang
b)
hôn ai đó
c)
ôm ai đó
d)
giúp ai
145.
give someone permission
a)
cho phép ai đó
b)
cho ai đó đi nhờ, cho quá giang
c)
hôn ai đó
d)
ôm ai đó
146.
give someone an opportunity to Verb
a)
trao ai đó cơ hội làm gì
b)
cho phép ai đó
c)
cho ai đó đi nhờ, cho quá giang
d)
hôn ai đó
147.
give the impression
a)
mang lại ấn tượng
b)
trao ai đó cơ hội làm gì
c)
cho phép ai đó
d)
cho ai đó đi nhờ, cho quá giang
148.
give thought to something
a)
suy nghĩ về điều gì
b)
mang lại ấn tượng
c)
trao ai đó cơ hội làm gì
d)
cho phép ai đó
149.
give way to
a)
nhường chỗ cho cái gì tốt hơn
b)
suy nghĩ về điều gì
c)
mang lại ấn tượng
d)
trao ai đó cơ hội làm gì
Reset
