wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 cuối kì II

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
  1. Để truy vấn hai bảng qua liên kết khoá, câu truy vấn SQL với mệnh đề JOIN nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

2.
  1. Sử dụng cơ sở dữ liệu Quanlybanhang đã cho. Câu truy vấn nào sau lấy ra thông tin khách hàng đã giao hàng trong tháng 3. Thông tin gồm: So_don, Ho_ten, Dia_chi, Ngay_giao_hang.

a)

b)

c)

d)

3.
  1. Sử dụng cơ sở dữ liệu Quanlybanhang đã cho. Câu truy vấn nào sau lấy ra thông tin các khách  hàng đã đặt hàng có địa chỉ ở Bình Dương và ở Bình Phước. Thông tin gồm: So_don, Ho_ten, Dia_chi.

a)

b)

c)

d)

4.
  1. Sử dụng cơ sở dữ liệu Quanlybanhang đã cho. Câu truy vấn nào sau lấy ra tên mặt hàng là Ghim gồm các thông tin: Ho_ten, Ten_mat_hang,  So_luong.

a)

b)

c)

d)

5.
  1. Sử dụng cơ sở dữ liệu Quanlybanhang đã cho. Câu truy vấn nào sau đây lấy ra danh sách gồm So_don (Số hóa đơn), Ho_ten( Họ tên), Ngay_giao_hang( Ngày giao hàng).

a)

b)

c)

d)

6.
  1. Sử dụng cơ sở dữ liệu Quanlybanhang đã cho. Câu truy vấn nào sao đây lấy ra tất cả hóa đơn của khách hàng tên Nguyễn Lâm Giang thông tin gồm có: Ho_ten( Họ tên),  Dia_chi (Địa chỉ), So_don( Số hóa đơn).

a)

b)

c)

d)

7.
  1. Sử dụng cơ sở dữ liệu Quanlykithi đã cho. Câu truy vấn nào sau đây lập ra kết quả thi gồm các trường SBD (số báo danh), Ho_Ten (Họ tên), Ngay_Sinh (ngày sinh), Truong (Trường), Diem (Điểm).

a)

b)

c)

d)

8.
  1. Sử dụng cơ sở dữ liệu Quanlykithi đã cho. Câu truy vấn sau trả về kết quả là gì?

a)

b)

c)

d)

9.
  1. Sử dụng cơ sở dữ liệu Quanlykithi đã cho. Câu truy vấn nào trả về kết quả sau?

a)

b)

c)

d)

10.
  1. Sử dụng cơ sở dữ liệu Quanlykithi đã cho. Câu truy vấn nào trả về kết quả sau?

a)

b)

c)

d)

11.
  1. Sử dụng cơ sở dữ liệu Quanlykithi đã cho. Câu truy vấn nào trả về kết quả sau?

a)

b)

c)

d)

12.
  1. Sử dụng cơ sở dữ liệu Quanlykithi đã cho. Câu truy vấn nào trả về kết quả sau?

a)

b)

c)

d)

13.
  1. Sử dụng cơ sở dữ liệu Quanlybanhang đã cho. Câu truy vấn nào trả về kết quả sau?

a)

b)

c)

d)

14.

Để thực hiện sao lưu một phần CSDL (một số bảng), bằng cách chỉ chọn những … muốn sao lưu. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)
  1.  bảng.

b)
  1. file.

c)
  1. CSDL.

d)
  1. thư mục.

15.
  1. Để làm tươi lại danh sách CSDL sau khi phục hồi, bấm phím nào sau đây?

a)
  1. Phím F5.

b)
  1. Phím F4.

c)
  1. Phím F2.

d)
  1. Phím F9.

16.
  1. Sao lưu CSDL để làm gì?

a)
  1. Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất. 

b)
  1. Để tạo mới CSDL.

c)
  1. Để xoá CSDL.

d)
  1. Để xem CSDL có bị mất hay không.

17.

Sao lưu bảng banthuam của CSDL mymusic. Gồm các bước sau:

a)

2, 1, 3, 4, 5, 6, 7 .

b)

6 1, 2, 3, 4, 5,  7.

c)

1, 2, 3, 7, 4, 5, 6.

d)
  1. 2, 1, 3, 4, 5, 7, 6.

18.
  1. Để sao lưu CSDL, ta chọn:

a)
  1. Các công cụ / Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL.

b)
  1. Các công cụ / Trình chỉnh sửa bảng.

c)
  1. Các công cụ / Nhập từ file CSV…

d)
  1. Các công cụ / Cài đặt.

19.
  1. Để phục hồi CSDL, ta chọn:

a)
  1. Tập tin / Load SQL file…

b)
  1. Tập tin / Run SQL file…

c)
  1. Tập tin / Lưu.

d)
  1. Tập tin / Nhập file cài đặt…

20.
  1. Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Nếu muốn khi phục hồi dữ liệu thì xoá dữ liệu cũ (nếu có) trước khi chèn vào dữ liệu đã sao lưu, tại mục Data ta chọn dòng nào?

a)

Dòng Delete + Insert .

b)

Dòng No data.

c)
  1. Dòng Insert.

d)
  1. Dòng Replace existing data.

21.
  1. Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới, tại mục Output ta nên chọn dòng nào?

a)
  1. Dòng Single .sql file.

b)
  1. Directory.

c)
  1. Clipboard.

d)
  1. Cơ sở dữ liệu.

22.
  1. Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Để thực hiện việc sao lưu, ta chọn:

a)
  1. Export

b)
  1. Đóng.

c)
  1. SQL export.

d)
  1. Find text.

23.
  1. Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần?

a)
  1. Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.

b)
  1. Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

c)
  1. Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.

d)

Xây dựng các phần mềm để khai thác cơ sở dữ liệu.

24.
  1. “Chính sách an toàn dữ liệu cũng phải bao gồm những quy định về …đối với những người vận hành hệ thống.” Điền từ còn thiếu vào dấu …

a)
  1. ý thức, trách nhiệm.

b)
  1. thái độ, ý thức.

c)
  1. tôn trọng.

d)
  1. hỗ trợ.

25.
  1. Em hãy sắp xếp các bước để thực hiện công việc: di chuyển một cơ sở dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác.

a)

2-3-1

b)

1-2-3

c)

3-2-1

d)

1-3-2

26.
  1. Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách?

a)
  1. Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu.

b)
  1. Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)
  1. Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)
  1. Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu.

27.
  1. Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích bằng cách?

a)
  1. Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

b)
  1. Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu.

c)
  1. Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

d)
  1. Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

28.
  1. Ảnh bitmap thường được

a)
  1. chụp từ camera hay máy quét.

b)
  1. trưng bày trong bảo tàng.

c)
  1. ảnh được dùng làm tư liệu.

d)
  1. được rửa ra từ phim.

29.
  1. Pixel là

a)
  1. điểm ảnh.

b)
  1. dữ liệu.

c)
  1. phần thực của ảnh.

d)
  1. phần ảo của ảnh.

30.
  1. Điểm ảnh thường có dạng

a)
  1. hình vuông nhỏ.

b)
  1. hình lập phương 1mm2.

c)
  1. hình tam giác đều.

d)
  1. hình bát giác.

31.
  1. Độ phân giải làm cho ảnh

a)
  1. rõ nét.

b)
  1. phóng được to lên.

c)
  1. thu được nhỏ lại.

d)
  1. mờ đục đi.

32.
  1. Độ phân giải ảnh được xác định bằng

a)
  1. diện tích của một điểm ảnh.

b)
  1. số điểm ảnh trên 1 inch.

c)
  1. phần diện tích của điểm ảnh trên 1 bức ảnh

d)
  1. độ dài ngắn của 1 điểm ảnh.

33.
  1. Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000x 2000 điểm ảnh. Tính kích thước ảnh với độ phân giải là 150 dpi.

a)
  1. 10 x 6.67 inch.

b)
  1.  20 x 13.33 inch.

c)
  1. 41.67 x 27.78 inch.

d)
  1. 20 x 14.3 inch.

34.
  1. Trong phần mềm GIMP, thanh bảng chọn có chứa gì?

a)
  1. Các lệnh để chỉnh sửa ảnh

b)
  1. Các lệnh liên quan đến tệp ảnh, lệnh mở, lưu tệp ảnh

c)
  1. Các lệnh để cắt tập ảnh.

d)
  1. Các lệnh để xuất tập ảnh

35.
  1. Để xử lí một bức ảnh thiếu sáng em sử dụng những phần mềm nào sau đây?

a)
  1. Inkscape.

b)
  1. GIMP.

c)
  1. PowerPoint.

d)
  1. Scratch.

36.
  1. Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 300 dpi là?

a)
  1. 5 x 3.33 inch.

b)
  1. 10 x 6.67 inch.

c)
  1. 41.67 x 27.78 inch.

d)
  1. 20 x 13.33 inch.

37.
  1.  Công cụ "Hue-Saturation" dùng để làm gì?

a)
  1. Tách màu.

b)
  1. Tăng độ bão hòa.

c)
  1. Thay đổi giá trị của các kênh màu.

d)
  1. Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh.

38.
  1. Công cụ "Split Tone" dùng để làm gì?

a)
  1. Tăng độ bão hòa.

b)
  1. Tách màu.

c)
  1. Thay đổi giá trị của các kênh màu.

d)
  1. Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh.

39.
  1. Công cụ "Rectangle Select Tool" là

a)
  1. công cụ lựa chọn hình ellip.

b)
  1. công cụ lựa chọn hình chữ nhật.

c)
  1. công cụ lựa chọn tự do.

d)
  1. công cụ lựa chọn theo màu sắc.

40.
  1. Công cụ "Free Select Tool là

a)

công cụ lựa chọn theo màu sắc.

b)
  1. công cụ lựa chọn tự do.

c)
  1. công cụ lựa chọn hình ellip.

d)
  1. công cụ lựa chọn hình chữ nhật.

41.
  1. Quan sát cửa sổ Brightness-Contrast bên dưới và cho biết để chỉnh độ sáng cho ảnh, ta chỉnh ở dòng nào?

a)
  1. Dòng Brightness.

b)
  1. Dòng Contrast.

  2. .

c)
  1. Dòng Presets.

d)
  1. Dòng Blending Options

42.
  1. Quan sát cửa sổ Color Balance bên dưới và cho biết các tuỳ chọn Shadows, Midtones và Highlights có ý nghĩa là gì?

a)
  1. Shadows: Chỉnh các điểm ảnh sáng, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh trung bình, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh tối.

b)
  1. Shadows: Chỉnh các điểm ảnh tối, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh trung bình, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh sáng.

c)
  1. Shadows: Chỉnh các điểm ảnh tối, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh sáng, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh trung bình.

d)
  1. Shadows: Chỉnh các điểm ảnh trung bình, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh tối, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh sáng.

43.

 Công cụ chỉnh màu sắc trong GIMP được sử dụng để điều chỉnh tông màu, độ bão hoà và độ sáng cho từng mãng màu trên một layer hay một vùng ảnh đang được chọn. Để sử dụng công cụ chỉnh màu sắc, ta chọn.

a)
  1. Colors / Color Balance.

b)
  1. Colors / Hue-Saturation.

c)
  1. Colors / Brightness-Contrast.

d)
  1. Colors / Shadows-Highlights.

44.
  1. Công cụ chọn nào cho phép chọn nhiều khu vực không liên quan trong ảnh?

a)
  1. Công cụ chọn phần tử.

b)
  1. Công cụ chọn hình chữ nhật.

c)
  1. Công cụ chọn đa giác.

d)
  1. Công cụ phân tách ảnh

45.
  1. Công cụ tinh chỉnh màu sắc thường được sử dụng để làm gì?

a)

Làm mờ hình ảnh.

b)

Thay đổi màu sắc của hình ảnh.

c)

Tăng độ sáng của hình ảnh.

d)

Xóa bỏ các đối tượng không mong muốn trong hình ảnh.

46.
  1. Công cụ nào được sử dụng để chọn một phần của ảnh để chỉnh sửa?

a)
  1. Công cụ thước.

b)
  1. Công cụ lật.

c)
  1. Công cụ chọn.

d)
  1. Công cụ xoay

47.
  1. Công cụ tinh chỉnh màu sắc dùng để làm gì?

a)
  1. Lưu màu sắc.

b)
  1. Điều chỉnh độ tương phản, màu sắc, độ bão hòa màu.

c)
  1. Chỉnh sửa kích thước ảnh.

d)
  1. Tạo hiệu ứng ánh sáng.

48.
  1. Công cụ chọn có thể được sử dụng để xóa bỏ đối tượng trong hình ảnh bằng cách?

a)
  1. Sử dụng một công cụ khác để xóa bỏ đối tượng.

b)
  1. Chọn một vùng xung quanh đối tượng và xóa bỏ nó.

c)
  1. Chọn một vùng bên trong đối tượng và xóa bỏ nó.

d)
  1. Vẽ một đường biên quanh đối tượng và xóa bỏ nó.

49.
  1. Công cụ tinh chỉnh màu sắc có thể được sử dụng để thay đổi các yếu tố sau đây trong hình ảnh trừ

a)
  1. độ sắc nét.

b)
  1. kích thước.

c)
  1. độ sáng.

d)
  1. độ tương phản.