NEW
Font size
WorksheetsĐề Cương Địa 11 Cuối Kỳ 2
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Hoa Kỳ có diện tích lớn
thứ 2 thế giới.
thứ 3 thế giới.
thứ 4 thế giới.
thứ 5 thế giới.
Hình thức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là
hộ gia đình.
thể tổng hợp nông nghiệp.
trang trại
hợp tác xã nông nghiệp.
Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
sông ô-bi.
sông I-ê-nít-xây.
dãy U-ran.
sông Lê-na.
Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của Liên bang Nga năm 2020 là
khoai tây.
yến mạch.
thịt bò.
lúa mì.
Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử.
Công nghiệp chế tạo.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp hóa chất.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
Các thành phố lớn.
Các đồng bằng châu thổ.
Vùng núi và biên giới.
Dọc biên giới phía nam.
Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là
khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
có lượng mưa trung bình năm thấp.
chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.
khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn.
Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
Công nghiệp và xây dựng.
Dịch vụ.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?
Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.
Tập trung vào các ngành truyền thống.
Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.
Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi và đồng bằng châu thổ.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
miền Đông.
miền Bắc.
miền Nam.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi cao và hoang mạc.
núi thấp và đồng bằng.
đồng bằng và hoang mạc.
núi thấp và hoang mạc.
Các trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở
phía bắc và tây bắc.
phía nam và phía bắc.
phía đông và phía tây.
phía đông và đông nam.
Cộng Hoà Nam Phi có thành phần dân tộc, chủng tộc chủ yếu là người
gốc Âu.
gốc Phi.
gốc Á.
gốc Mỹ.
Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi nhất cho các hoạt động nào sau đây?
Đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải.
Giao thông hàng không và ngành du lịch.
Giao thương với các trung tâm kinh tế lớn.
Thương mại với tất cả các nước châu Phi.
Cây lấy hạt được trồng nhiều ở Cộng hòa Nam Phi là
hướng dương.
điều.
tiêu.
cà phê.
Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi?
Tập trung chủ yếu ở các vùng ven biển.
Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.
Tập trung chủ yếu ở khu vực nội địa.
Đứng đầu thế giới về khai thác kim cương.
Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở
Trung Mĩ
Ca-ri-bê
Nam Mĩ
Bắc Mĩ
Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
Nông nghiệp
Ngư nghiệp
Tiểu thủ công
Công nghiệp
Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
Von-ga
Ô-bi
Ê-nit-xây
Lê-na
Nhóm cây trồng chính ở Liên bang Nga là
lương thực
cây ăn quả
cây công nghiệp
cây thực phẩm
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
chế tạo
điện tử
xây dựng
dệt
Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương
Bắc Băng Dương
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
Choang
Hán
Tạng
Hồi
Đặc điểm khí hậu miền Tây Trung Quốc là
khí hậu ôn hòa mát mẻ
mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều
khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt
chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít
Năm 2024, quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?
Thứ nhất
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc?
Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt.
Ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc,
Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành nông nghiệp.
Nông nghiệp có sản lượng cao nhờ liên tục mở rộng diện tích sản xuất.
Cây lương thực chính của ô-xtrây-li-a là
lúa mì.
lúa gạo.
ngô.
lúa mạch.
Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là
da trắng.
da đen.
da đỏ.
da vàng.
Thuận lợi chủ yếu để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là
khoáng sản phong phú và đa dạng.
dân số đông, lao động chất lượng.
thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.
có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.
Các cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là
ngô và lúa gạo.
lúa mạch và ngô.
lúa mì và lúa gạo.
ngô và lúa mì.
Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?
Cơ cấu đa dạng, phát triển nhất ở châu Phi.
Vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế.
Xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp luyện kim.
Chỉ tập trung phát triển ngành khai thác khoáng sản.
Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Cộng hòa Nam Phi
nằm ở phía nam châu Phi.
giáp với Thái Bình Dương.
liền kề với kênh đào Xuy-ê.
giáp với chỉ một quốc gia.
Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.
Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?
Xa van.
Rừng lá cứng.
Rừng nhiệt đới.
Rừng lá kim.
Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở
phía tây.
nội địa.
ven biển.
phía bắc.
Cộng hòa Nam Phi có
đường bờ biển rất khúc khuỷu.
vùng biển rộng và bờ biển dài.
nhiều cửa sông ở dọc ven biển.
bờ biển ngắn nhưng biển rộng.
Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hoà Nam Phi thuộc dạng địa hình
bình nguyên.
bán bình nguyên.
cao nguyên.
núi cao.
Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
nhiệt đới và cận nhiệt.
nhiệt đới và ôn đới.
ôn đới và cận nhiệt.
xích đạo và nhiệt đới.
