wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ bài 5 đến bài 12 Tin 10

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Ngôn ngữ để viết chương trình gọi là ngôn ngữ lập trình.

b)

Ngôn ngữ mà máy có thể hiểu trực tiếp gọi là ngôn ngữ lập trình.

2.

Ngôn ngữ lập trình là:

a)

Phương tiện để soạn thảo chương trình

b)

Pascal và C

c)

Ngôn ngữ mô tả thuật toán giải bài toán trên máy tính.

d)

Phương tiện mô tả thuật toán.

3.

Chọn phát biểu chính xác nhất: Chương trình dịch dùng để:

a)

Dịch những phần mà người lập trình không hiểu.

b)

Dịch thuật toán ở dạng sơ đồ khối sang thuật toán ở dạng liệt kê.

c)

Chuyển đổi các ngôn ngữ khác về ngôn ngữ máy.

d)

Chuyển đổi ngôn ngữ lập trình về ngôn ngữ máy.

4.

Ngôn ngữ lập trình là:

a)

Ngôn ngữ do máy tính tạo nên để giải các bài toán

b)

Ngôn ngữ do con người viết để gởi thư điện tử

c)

Ngôn ngữ do con người viết để thông qua máy tính giải quyết các vấn đề kỹ thuật, quản lý dữ liệu...

d)

Ngôn ngữ do máy tính tạo nên giải quyết các vấn đề kỹ thuật của con người

5.

Ngôn ngữ lập trình nào phù hợp với đại đa số người lập trình:

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Hợp ngữ

d)

Tất cả đều đúng

6.

Ưu điểm của Ngôn ngữ máy là:

a)

Dễ hiểu, tốc độ thi hành nhanh.

b)

Tốc độ thi hành nhanh, ít tốn bộ nhớ.

c)

Thích hợp với đại đa số người lập trình.

d)

Ngắn gọn, dễ hiểu, ít tốn bộ nhớ.

7.

Cho biết phát biểu sau đúng hay sai: "Một chương trình viết bằng hợp ngữ không cần phải dịch sang ngôn ngữ máy"

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Cho biết phát biểu sau đúng hay sai: "Chương trình dịch là dùng để dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ bậc cao cho dễ hiểu"

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Từ ngôn ngữ bậc cao muốn máy tính hiểu được ta cần chương trình gì?

(viết tiếng Việt, chữ thường, không dư khoảng cách)

(a)  

10.

Các bước giải bài toán trên máy tính:

a)

Xác định bài toán\lựa chọn thuật toán\viết chương trình\hiệu chỉnh\viết tài liệu

b)

Xác định bài toán\viết chương trình\hiệu chỉnh\lựa chọn thuật toán\viết tài liệu

c)

Hiệu chỉnh\lựa chọn thuật toán\xác định bài toán\viết chương trình\viết tài liệu

d)

Viết chương trình\hiệu chỉnh\viết tài liệu\xác định bài toán\lựa chọn thuật toán

11.

Trong giải bài toán trên máy tính, viết chương trình là:

a)

Chọn ngôn ngữ phù hợp với thuật toán và tổ chức dữ liệu

b)

Chọn Input và dữ liệu

c)

Chọn ngôn ngữ phù hợp với thuật toán và Output

d)

Chọn dữ liệu, input và Output

12.

Trong việc giải bài toán trên máy tính, lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là

a)

Lựa chọn nhiều thuật toán và tổ chức dữ liệu

b)

Lựa chọn thuật toán và tổ chức dữ liệu

c)

Lựa chọn Input và Output

d)

Lựa chọn nhiều thuật toán và Output.

13.

Thuật toán tốt là thuật toán

a)

Dễ hiểu và dễ cài đặt

b)

Thời gian chạy nhanh

c)

Tốn ít bộ nhớ

d)

Ít dòng nhất

14.

Viết chương trình là ?

a)

Hướng dẫn máy tính thực hiện giải bài toán

b)

Thể hiện ý tưởng giải bài toán thành chương trình

c)

Thể hiện cách giải trên máy tính

d)

Tổng hợp giữa việc lựa chọn cấu trúc dữ liệu và ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán.

15.

Chương trình dịch là:

a)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành ngôn ngữ bậc cao

b)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy

c)

Chương trình dịch ngôn ngữ máy ra ngôn ngữ tự nhiên

d)

Chương trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy

16.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống ?

a)

Windows

b)

MS.Word

c)

Paint

d)

Bkav

17.

Hệ điều hành là:

a)

phần mềm hệ thống

b)

phần mềm ứng dụng

c)

phần mềm công cụ

d)

phần mềm tiện ích

18.

Phần mềm công cụ là

a)

Tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác

b)

Hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác

c)

Giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn

d)

Giải quyết các công việc thường gặp

19.

Trong các phần mềm máy tính sau đây phần mềm nào phần mềm quan trọng nhất ?

a)

phần mềm ứng dụng

b)

phần mềm tiện ích

c)

phần mềm hệ thống

d)

phần mềm công cụ

20.

Hệ điều hành nào mà nhiều chương trình được thực hiện cùng 1 lúc và nhiều người được đăng nhập vào hệ thống?

a)

Đa nhiệm 1 người dùng

b)

Đơn nhiệm 1 người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Kết quả khác

21.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành

a)

Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

d)

Một phương án khác

22.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong (Rom, Ram)

b)

Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Kết quả khác

23.

Một số chức năng của hệ điều hành là:

a)

Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống

b)

Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả

c)

Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các phương tiện để tìm kiếm và truy cập thông tin được lưu trữ

d)

Cả ba câu trên đều đúng

24.

Hệ điều hành được sử dụng phổ biến nhất hiện nay trên thiết bị di động là:

a)

IOS

b)

Windows 10

c)

Android

d)

Linux

25.

Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ?

a)

Bia giao an.doc

b)

onthi?nghiep.doc

c)

bai8:\pas

d)

bangdiem*xls

26.

Trong hệ điều hành WINDOWS, tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự?

a)

8 kí tự

b)

255 kí tự

c)

256 kí tự

d)

12 kí tự

27.

Các kí hiệu không dùng để đặt tên tệp trong HDH Windows

a)

/ \ : ? " < > |

b)

. ; , @ #

c)

! $ ^ % &

d)

  • ( ) - + ~

28.

Thư mục gốc là:

a)

Thư mục chứa nhiều thư mục con nhất

b)

Thư mục chứa nhiều tập tin con nhất

c)

Thư mục chứa nhiều thư mục con và tập tin nhất

d)

Là các ổ đĩa

29.

Hai thư mục con trong cùng một thư mục mẹ..

a)

Được cùng tên

b)

Không có cùng phần mở rộng

c)

Không được cùng tên

d)

Phải có dung lượng khác nhau

30.

Để đổi tên tệp em thực hiện như thế nào?

a)

Chuột phải/ Open/ Rename/ Gõ tên

b)

Chuột phải/Rename/Gõ tên

c)

Chuột phải/Edit/Gõ tên

d)

Chuột phải/ Gõ tên/ Close

31.

Đâu là cặp lệnh để thao tác sao chép tệp?

a)

Copy - Paste

b)

Cut - Paste

c)

Edit - Paste

d)

Open - Paste

32.

Thư mục chứa những gì?

a)

Chứa tệp Tin và thư mục con

b)

Chỉ chứa thư mục con

c)

Chỉ chứa Tệp tin

d)

Không chứa gì cả

33.

Em hãy chọn phát biểu đúng nhất về cách xóa thư mục:

a)

Để xóa thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục muốn xóa, chọn Delete rồi chọn Yes.

b)

Để xóa thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục muốn xóa, chọn Copy rồi chọn Yes.

c)

Để xóa thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục muốn xóa, chọn Delete rồi chọn No.

34.

Có thể lưu hai tệp với các tên VIDU.MP3 và vidu.mp3 trong cùng một thư mục được hay không? Giải thích?

a)

Không, tên tệp không phân biệt chữ thường và hoa

b)

Được vì 2 tên khác nhau

c)

Được vì là điều hiển nhiên

d)

Không

35.

Khi máy đang tắt ta bật máy lên, các chương trình ở phiên làm việc trước vẫn còn, là chế độ nào sau đây?

a)

Tắt máy

b)

Ngủ đông

c)

Tạm dừng

d)

Cả 3 phương án trên

36.

Khi đang thao tác trên chương trình word bỗng dưng bị treo máy, bàn phím vẫn hoạt động. Ta thực hiện thao tác nào để tắt chương trình word?

a)

Nhấn nút nguồn để tắt.

b)

Nhấn nút reset để tắt.

c)

Nhấn CTRL +ALT+Delete để tắt

d)

Không có cách nào cả

37.

Cách nào đúng khi nhấn nút Reset để nạp lại hệ điều hành?

a)

Máy tính treo, bàn phím không hoạt động

b)

Máy tính đang hoạt động bình thường.

c)

Máy tính đang ở trạng thái tắt.

d)

Tất cả đều sai.

38.

Giao tiếp với hệ điều hành windows tiện lợi vì

a)

Phải nhớ nhiều câu lệnh.

b)

Câu lệnh viết ngắn gọn, dễ hiểu.

c)

Dễ dàng thực hiện thao tác bằng chuột

d)

Người dùng gõ trực tiếp lệnh trên máy tính.

39.

Công cụ phổ biến để người dùng giao tiếp với bảng chọn, hộp thoại, cửa sổ… là gì?

a)

Chuột

b)

Máy in

c)

Bộ xử lí trung tâm

d)

Máy quét

40.

Để nạp hệ điều hành ta thực hiện:

a)

Bật nút nguồn (Power)           

b)

Nháy nút Reset

c)

Nhấn đồng thời 3 phím Ctrl + Alt + Delete

d)

Cả A, B, C

41.

Thao tác nào nạp hệ điều hành khi máy tính đang ở trạng thái tắt?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete.

b)

Nhấn nút Reset.

c)

Nhấn nút nguồn

d)

Cả 3 phương án trên.

42.

Các biểu tượng chương trình trên màn hình nền (Desktop) giúp chúng ta điều gì?

a)

Cho phép quản lý tệp.

b)

Mở chương trình nhanh hơn.

c)

Cho phép quản lý ổ đĩa, thư mục.

d)

Tất cả các ý trên.

43.

Có mấy cách giao tiếp với hệ điều hành?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách