NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng tiếng Nhật bài 2 -by Congnguyenplay
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
ごれ?
cái này, đây (vật ở gần người nói)
cái đó, đó (vật ở gần người nghe)
cái kia, kia (vật ở xe cả người nói và người nghe)
cái gì, gì (vật ở đâu không biết)
それ?
cái này, đây (vật ở gần người nói)
cái đó, đó (vật ở gần người nghe)
cái kia, kia (vật ở xe cả người nói và người nghe)
cái gì, gì (vật ở đâu không biết)
あれ?
cái này, đây (vật ở gần người nói)
cái đó, đó (vật ở gần người nghe)
cái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)
cái gì, gì (vật ở đâu không biết)
この ~?
~ này (gần người nói)
~ đó (gần người nghe)
~ kia (xa cả người nói và người nghe)
~ gì (cái gì)
その ~?
~ này (gần người nói)
~ đó (gần người nghe)
~ kia (xa cả người nói và người nghe)
~ gì (cái gì)
あの ~?
~ này (gần người nói)
~ đó (gần người nghe)
~ kia (xa cả người nói và người nghe)
~ gì (cái gì)
ほん?
sách
từ điển
tạp chí
báo
じしょ?
sách
từ điển
tạp chí
báo
ざっし?
sách
từ điển
tạp chí
báo
しんぶん?
sách
từ điển
tạp chí
báo
ノート?
vở
sổ tay
sách
từ điển
てちょう?
vở
sổ tay
sách
báo
めいし?
danh thiếp
thẻ (tín dụng), các, cạc
tạp chí
sổ tay
カード?
thẻ (tín dụng), các, cạc
danh thiếp
vở
tạp chí
えんびつ?
bút chì
bút bi
bút chì kim, bút chì bấm
bút xoá
ボールペン?
bút chì
bút bi
bút dạ
bút chì kim, bút chì bấm
シャープペンシル?
bút chì kim, bút chì bấm
bút bi
bút chì
bút pháp
かぎ?
chìa khoá
đồng hồ
ô, dù
cặp sách, túi sách
とけい?
đồng hồ
chìa khoá
ô, dù
cặp sách, túi sách
かさ?
ô, dù
chìa khoá
đồng hồ
cặp sách, túi sách
かばん?
cặp sách, túi sách
chìa khoá
ô, dù
đồng hồ
CD
đĩa CD
cá diếp
cây dù
cái da
ラルビ?
tivi
radio
máy ảnh
máy vi tính
ラジオ?
radio
máy ảnh
tivi
máy vi tính
カメラ?
máy ảnh
radio
tivi
máy vi tính
カンピューター?
máy vi tính
máy ảnh
tivi
radio
くるま?
ô tô, xe hơi
bàn
ghế
cặp sách, túi sách
つくえ?
bàn
ghế
tivi
đồng hồ
いす?
ghế
bàn
tivi
radio
チュコレート?
sô cô la
cà phê
quà
bánh
コーヒー?
cà phê
sô cô la
bánh
kẹo
[お]みやげ?
quà
máy vi tính
bàn
ghế
なん?
gì, cái gì
vâỵ
à, ờ...
hả?
そう?
vâỵ
à, ờ...
hả?
thế à
あのう?
à, ờ...
thế à
ôi
gì, cái gì
えつ?
hả?
thế à
vâỵ
gì, cái gì
どうぞ?
xin mời
xin chân thành cám ơn, xin cảm ơn rất nhiều
từ nay rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị
chính tôi mới là người mong được sự giúp đỡ của anh/chị
[どうも] ありがとう [ございます]?
xin mời
xin chân thành cám ơn, xin cảm ơn rất nhiều
từ nay rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị
chính tôi mới là người mong được sự giúp đỡ của anh/chị
そうですか?
thế à
xin mời
ôi!
hả?
ちがいます?
không phải, không đúng, sai rồi
thế à
phải rồi, đúng rồi
à, ờ...
あ?
ôi!
hả?
vâỵ
gì, cái gì
これから おせわに なります?
từ nay rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị
chính tôi mới là người mong được sự giúp đỡ của anh/chị
xin chân thành cám ơn, xin cảm ơn rất nhiều
xin mời
こちらこそ [どうぞ] よろしく?
chính tôi mới là người mong được sự giúp đỡ của anh/chị
xin chân thành cám ơn, xin cảm ơn rất nhiều
từ nay rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị
xin mời
えいご?
tiếng Anh
tiếng Nhật
tiếng hàn
tiếng Việt
にほんご?
tiếng Nhật
tiếng Anh
tiếng Việt
tiếng Thái
~ ご?
tiếng ~
go
tiếng Campuchia
tiếng Lào
