wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 3 - CNXHKH

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn đáp án SAI. Trên lĩnh vực xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

a)

A.Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau.

b)

B.Còn tồn tại sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn, giữa lao động trí óc và lao động tay chân.

c)

C.Là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại.

d)

D.Thiết lập công bằng xã hội dựa trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo nhu cầu là chủ đạo.

2.

Câu 2. Lenin viết về đặc trưng của chủ nghĩa xã hội?

a)

A.Là chế độ tư hữu về chế độ sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người.

b)

B.Là chế độ tư hữu về chế độ sản xuất và mục đích là phục vụ lợi ích cho thiểu số.

c)

C.Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người.

d)

D.Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối phục vụ lợi ích cho một nhóm người.

3.

Câu 3. trên thực tế, cuộc cách mạng vô sản nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản, xây dựng xã hội mới, xã hội chủ nghĩa và xã hội cộng sản được thực hiện bởi:

a)

A.Con đường bạo lực cách mạng

b)

B.Con đường hòa bình

c)

C.Chỉ cần biện pháp ngoại giao

d)

D.Cả ba đáp án trên

4.

Câu 4. về lĩnh vực chính trị của thời kỳ quá độ, tìm đáp án sai?

a)

A.Giai cấp công nhân được nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản, tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp.

b)

B.Thực hiện quyền dân chủ đối với nhân dân

c)

C.Giai cấp công nhân thảo hiệp, đồng lòng với giai cấp tư sản

d)

D.Thực hiện chuyên chính với nhưng phần tử thù địch, chống lại nhân dân

5.

Câu 5: Tại sao cho rằng con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu?

a)

A.Vì nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam có đường lối đúng đắn

c)

C. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

D. Vì nó đáp ứng được nguyện vọng và mong muốn của nhân dân ta

6.

Câu 6: Cơ sở quy định trong thời kì quá độ cong tồn tại nhiều giai cấp tầng lớp

a)

A. Tồn tại chế độ tư hữu

b)

B. Kết cấu của nền kinh tế nhiều thành phần

c)

C. Tồn tại nền kinh tế phong kiến

d)

D. Tồn tại nền kinh tế TBCN

7.

Câu 7: Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với CNXH

a)

A. Phạm Văn Đồng

b)

B. Hồ Chí Minh

c)

C. V.I. Lênin

d)

D. Đặng Tiểu Binh

8.

Câu 8. Cơ cấu kinh tế trong thời kì quá độ vận động theo cơ chế thị trường, có sự quản lý của nhà nước pháp quyền XHCN nhằm mục đích gì

a)

A. Xây dựng Kinh kế thị trường

b)

B. Xây dựng nhà nước pháp quyền

c)

C. Xây dựng cơ cấu kinh tế tối ưu

d)

D. Xây dựng thành công XHCN

9.

Câu 9: Thực chất của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

A. Là tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa các giai cấp công nhân, nhân dân lao động chống lại giai cấp tư sản và các thế lực đi ngược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

b)

B. Là phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau, trong đó phân phối theo lao động là cơ bản.


d)

D. Là duy trì nhiều hình thức sở hữu khác nhau, trong đó sở hữu toàn dân là hình thức sở hữu chủ yếu

10.

Câu 10: Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm của C. Mác: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một (...), và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nên chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản".

a)

A. Thời kỳ khó khăn, phức tạp và lâu dài.

b)

B. Thời kỳ phát triển kinh tế thị trường.

c)

C. Thời kỳ quá độ chính trị

d)

D. Thời kỳ cải biến nền văn hóa cũ.

11.

Câu 11: Chỉ ra luận điểm dưới đây không chính xác?

a)

A. Chủ nghĩa xã hội là một xã hội tốt đẹp, xóa bỏ mọi hình thức sở hữu

b)

B. Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.


c)

C. Thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tổ của xã hội mới.


d)

D. Xã hội hóa lực lượng sản xuất là cơ sở vật chất chủ yếu cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội.

12.

Câu 12: Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen: “Đặc trưng của (...) không phải là xóa bỏ chế độ sở hữu nói chung, mà là xóa bỏ chế độ sở hữu tư sản".

a)

A. Chủ nghĩa xã hội

b)

B. Chủ nghĩa tư bản

c)

C. Chủ nghĩa cộng sản

d)

D. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

13.

13.Có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

14.

14.Đặc điểm nổi bật của thời kì quá độ là :

a)

A, Toàn bộ các yếu tố của xã hội bị triệt tiêu

b)

B, Những nhân tố xã hội mới và những tan tích của xã hội cũ tồn tại và đan xen lẫn nhau, đấu tranh với nhau trên mọi kĩnh vực của đời sống kinh tế, chính trị, văn hóa, tư tưởng, tập quán xã hội

c)

C, Những yếu tố xã hội mới đã phát triển hoàn thiện

d)

D. Tất cả đều đúng

15.

15. Theo Lênin, nền kinh tế trong thời kì quá độ tồn tại bao nhiêu thành phần kinh tế

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

16.

16.Kiểu quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là kiểu quá độ nào ?

a)

A, Quá độ trực tiếp

b)

B, Quá độ gián tiếp

c)

C, Quá độ chủ quan

d)

D, Quá độ khách quan

17.

17. Chủ nghĩa xã hội nhìn nhận xã hội dựa trên quan hệ nào giữa con người?

a)

A. Quan hệ kinh tế

b)

B. Quan hệ chủ nô và chủ nghĩa xã hội

c)

C. Quan hệ gia đình

d)

D. Quan hệ tình yêu và tình bạn

18.

18. Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội phản ánh quá trình nào trong lịch sử?

a)

a) Sự phát triển của tôn giáo

b)

b) Sự đổi mới văn hóa

c)

c) Sự chuyển đổi của quyền lực chính trị

d)

d) Sự thay đổi trong cách thức sản xuất

19.

19. Chủ nghĩa xã hội nhấn mạnh vai trò của yếu tố nào trong việc xã hội hóa sản xuất?

a)

a) Quan hệ giữa công nhân và chủ nhân công

b)

b) Quyền sở hữu tư nhân

c)

c) Phân chia lao động

d)

d) Quyền lợi của tư sản

20.

20. Trong quá trình quá độ lên chủ nghĩa xã hội, sự thay đổi xã hội chủ yếu liên quan đến lĩnh vực nào?

a)

a) Hệ thống chính trị

b)

b) Hệ thống tôn giáo

c)

c) Hệ thống giáo dục

d)

d) Hệ thống kinh tế

21.

Câu 21: Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước ở nước ta bắt đầu từ khi nào

a)

A. 1975

b)

B. 1945

c)

C. 1954

d)

D. 1930

22.

Câu 22: Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:

a)

A. Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại.

c)

C. Lực lượng sản xuất chưa phát triển.

d)

D. Năng suất lao động thấp.

23.

Câu 23: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội khi nền kinh tế tồn tại nhiều thành phần kinh tế thì:

Còn một bộ phận công nhân làm thuê bị bóc lột.

a)

A. Còn một bộ phận công nhân làm thuê bị bóc lột.

b)

B. Giai cấp công nhân hoàn toàn không bị bóc lột.

c)

C. Giai cấp công nhân trở thành người làm chủ.

d)

D.Chỉ một bộ phận công nhân làm thuê cho tư bản nước ngoài bị bóc lột.

24.

Câu 1: Lênin cho rằng, đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao “cần có thời kỳ quá độ ….từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội”.

a)

A. Khá ngắn

b)

B. Khá lâu dài

c)

C. Trung bình

d)

D. Tất cả các ý trên

25.

Câu 25: Điền vào chỗ trống: “ trong vòng chưa đầy một thế kỷ,….. Đã tạo ra được một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất mà nhân loại tạo ra đến lúc đó"

a)

A.   Chế độ phong kiến

b)

B.   Chủ nghĩa tư bản

c)

C.Chủ nghĩa xã hội

d)

D. Chủ nghĩa tư bản và chế độ phong kiến

26.

Câu 26: Sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của giai cấp công nhân được đánh dấu bằng sự ra đời của:

a)

A. Nhà nước

b)

B. Các tổ chức chính trị-xã hội

c)

C. Đảng cộng sản

d)

D. Nhà nước và các tổ chức Chính trị - xã hội

27.

Câu 27: Theo C.Mác nhà nước của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

A.   Nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản

b)

B. Nền chuyên chính của giai cấp tư sản

c)

C. Nền chuyên chính vô sản của giai cấp tư sản

d)

D. Tất cả các đáp án trên

28.

Câu 28. Đặc điểm của con đường đi lên xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở

Việt Nam là:

a)

A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

b)

B. Nền kinh tế duy nhất với một thành phần kinh tế.

c)

C. Kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa chiếm vai trò chủ đạo.

d)

D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột.

29.

Câu 29. Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng, đó là:

a)

A. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

B. Có nền văn hóa tiên tiến, mang bản sắc dân tộc Việt Nam

c)

C. Có nền văn hóa tiến bộ, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

D. Có nền văn hóa tiên tiến, mang đậm bản sắc các dân tộc

30.

Câu 30:Đặc điểm của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ

nghĩa ở Việt Nam là:

a)

A. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm vai trò chủ đạo.

b)

B. Nhiều thành phần kinh tế, trong đó thành phần kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa không chiếm vai trò chủ đạo.

c)

C. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột.

d)

D. Thực hiện theo nguyên tắc làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.

31.

Câu 31. Trong các dự báo của C. Mác, dự báo nào thuộc giai đoạn cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

a. Xã hội chưa thoát khỏi tàn tích của chủ nghĩa tư bản.

b)

b. Xã hội vẫn còn sự phân chia giai cấp đối kháng, trong đó giai cấp công nhân là giai cấp thống trị xã hội

c)

c. Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người.

d)

d. Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế của chủ nghĩa tư bản bên cạnh kết cấu kinh tế của chủ nghĩa xã hội.

32.

Câu 32: Giai đoạn đầu của hình thái KT-XH CSCN là gì?

a)

A. Thời kỳ quá độ

b)

B. CNXH

c)

C. CNCS

d)

D. Cả 3 đáp án trên

33.

Câu 33: Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là bỏ qua yếu tố nào của CNTB?

a)

A. Nhà nước của GCTS

b)

B. Cơ sở kinh tế của CNTB

c)

C. Chế độ áp bức bóc lột của GCTS

d)

D. Việc xác lập vị trí thống trị của QHSX và kiến trúc thượng tầng TBCN

34.

Câu 34: Chủ nghĩa xã hội dựa trên chế độ tư hữa TLSX nào là chủ yếu?

a)

A. Tập thể

b)

B. Công hữa tlsx

c)

C. Tư hữa tlsx

d)

D. Cả A và B

35.

Câu 35: Câu ‘’ Cần phải có thời kỳ quá độ khá lâu dài từ CNTB lên CNXH’’ là của ai?

a)

A.Karl Marx

b)

B.Engels

c)

C.Karl Marx và Engels

d)

D.Lênin