wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trình chiều pp

Total questions: 93

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Hiệu ứng chuyển trang là gì?
a)
Là hiệu ứng cho từng đối tượng trên slide
b)
Là hiệu ứng chuyển từ trang này sang trang tiếp theo
c)
Là hiệu ứng cho hình ảnh trên slide
d)
Là hiệu ứng cho văn bản trên slide
2.
Để tạo hiệu ứng chuyển trang ta dùng lệnh gì?
a)
Animation
b)
Slide show
c)
View/ Master Views
d)
Transitions
3.
Animations là chức năng tạo hiệu ứng cho đối tượng nào?
a)
Textbox
b)
Chart
c)
Shapes
d)
Tất cả các đối tượng trên slide
4.
Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để làm gì?
a)
Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu
b)
Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu
c)
Thiết lập thời gian thực hiện cho hiệu ứng
d)
Thiết lập thời gian chuyển trang
5.
Trong Powerpoint, muốn thêm một slide mới giống với một slide đã tạo, ta dùng lệnh gì?
a)
Insert/ New Slide
b)
Insert/ Duplicate Selected Slides
c)
Insert/ Slide from Outline...
d)
Insert/ Resuse Slide...
6.
Trong PowerPoint, để thêm một slide ta ta dùng lệnh gì?
a)
Insert - New Slide
b)
Chọn một slide - Enter
c)
Ctrl + M
d)
Tất cả đều đúng
7.
Trong PowerPoint, muốn chèn các slide từ 1 tập tin trình chiếu khác vào tập tin đang mở, ta dùng lệnh gì?
a)
Home/ New Slide/ Slides from Files
b)
Home/ New Slide/ Duplicate Selected Slides
c)
Home/ New Slide
d)
Home/ New Slide/ Reuse Slides
8.
Trong PowerPoint, để sử dụng những mẫu thiết kế slide có sẵn ta dùng lệnh gì?
a)
File/ New/ From Design Template
b)
File/ New/ From AutoContent wizard
c)
File/ New/ From Existing Presentation
d)
n File/ New/ Photo album
9.
Trong PowerPoint, để tạo một slide chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn, ta dùng lệnh gì?
a)
View/ Slide Sorter
b)
View/ Slide Master
c)
View/ Handout Master
d)
View/ Notes Master
10.
Trong PowerPoint, Slide Master là công cụ dùng để làm gì?
a)
Tạo slide đẹp
b)
Định dạng chung cho các slide
c)
Tạo slide nhanh, gọn, đúng
d)
Tạo màu nền và nội dung cho slide
11.
Trong PowerPoint, để sao chép slide trong một bài thuyết trình, ta chọn slide muốn sao chép, sau đó thực hiện lệnh gì?
a)
Right Click - Publish Slides
b)
Right Click - Duplicate Slide
c)
Right Click - New Slide
d)
Right Click - Delete Slide
12.
Trong PowerPoint, muốn di chuyển một slide đang chọn, ta dùng lệnh gì?
a)
Home / Cut / Paste
b)
Ctrl + X / Ctrl + V
c)
Kéo slide đến vị trí mới và thả chuột
d)
Tất cả đều đúng
13.
Muốn xóa slide đang chọn trong PowerPoint, ta dùng lệnh gì?
a)
Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete
b)
Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace
c)
Nhấn phím Delete
d)
Nhấn phím Backspace
14.
Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím gì?
a)
Ctrl + X
b)
Ctrl + C
c)
Ctrl + Z
d)
Ctrl + V
15.
Trong PowerPoint, để thiết kế một slide tốt, ta cần làm gì?
a)
Dùng các cụm từ ngắn gọn súc tích
b)
Dùng hình ảnh chất lượng và phù hợp chủ đề
c)
Dùng các đối tượng đồ họa: chart, SmartArt
d)
Tất cả đều đúng
16.
Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta dùng lệnh gì?
a)
Ctrl + C / Ctrl + V
b)
Ctrl + X / Ctrl + V
c)
Ctrl + C / Ctrl + X
d)
Ctrl + X / Ctrl + C
17.
Trong PowerPoint, để thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch chân, bóng) ta chọn nhóm lệnh nào?
a)
Clipboard
b)
Font
c)
Paragraph
d)
Drawing
18.
Trong PowerPoint, để canh lề văn bản ta chọn lệnh trong nhóm nào?
a)
Clipboard
b)
Font
c)
Paragraph
d)
Drawing
19.
Trong PowerPoint, muốn chèn bảng vào slide, ta dùng lệnh gì?
a)
Insert/ Shapes
b)
Insert/ SmartArt
c)
Insert/ Table
d)
Insert/ Chart
20.
Trong PowerPoint, muốn chia một ô trong bảng thành 2 ô ta dùng lệnh gì?
a)
Table Tools / Layout / Merge Cells
b)
Table Tools / Layout / Split Cells
c)
Table Tools / Layout / Cell Margins
d)
Table Tools / Layout / Text Direction
21.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc

c)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

22.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

23.

Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

a)

Edit →New Slide

b)

File → New Slide

c)

Slide Show → New Slide

d)

Insert → New Slide

24.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

Insert → Slide Layout

b)

Design→ Slide Layout

c)

Format → Slide Layout

d)

File → Slide Layout

25.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh:

a)

File → Delete Slide

b)

Edit → Delete Slide

c)

Tool → Delete Slide

d)

Slide Show → Delete Slide

26.

Thao tác chọn File →→ Close dùng để:

a)

Lưu tập tin hiện tại

b)

Mở một tập tin nào đó

c)

Đóng tập tin hiện tại

d)

Thoát khỏi Powerpoint

27.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu PowerPoint 2010?

a)
b)
c)
d)
28.

Ta gọi một cách ngắn gọn các nội dung trên các trang chiếu là ...

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh, phim

c)

Đối tượng

d)

Âm thanh

29.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft word

b)

Microsoft PowerPoint

c)

Microsoft Paint

d)

Free Pascal

30.

Chức năng nào sau đây không phải của phần mềm Powepoint?

a)

Tạo bài giảng điện tử

b)

Tạo tệp trình chiếu gồm các trang chiếu

c)

Soạn thảo văn bản và tạo bảng tính

d)

Trình chiếu một số hoặc tất cả các trang chiếu

31.

Dải lệnh Slideshow dùng để làm gì?

a)

Để tạo các hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu.

b)

Để thiết đặt bài trình chiếu

c)

Để tạo các hiệu ứng chuyển tiếp các trang chiếu khi trình chiếu

32.

Dải lệnh Animations dùng để làm gì?

a)

Để tạo các hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu.

b)

Để thiết đặt bài trình chiếu

c)

Để tạo các hiệu ứng chuyển tiếp các trang chiếu khi trình chiếu

33.

Dải lệnh Transitions dùng để làm gì?

a)

Để tạo các hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu.

b)

Để thiết đặt bài trình chiếu

c)

Để tạo các hiệu ứng chuyển tiếp các trang chiếu khi trình chiếu

34.

Đâu là ứng dụng của phần mềm trình chiếu?

a)

Bán hàng online

b)

Tạo bài trình chiếu phục vụ các cuộc họp hoặc hội thoại

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Tạo các chương trình bảng tính

35.

Đâu là ứng dụng của phần mềm trình chiếu?

a)

Vẽ trang

b)

chỉnh sửa ảnh

c)

Tạo Album ảnh, Album ca nhạc

d)

Tạo các chương trình bảng tính

36.

Các dải lệnh đặc trưng của phần mềm trình chiếu Powerpoint là:

a)

SlideShow

b)

Animations

c)

Design

d)

Transitions

e)

Insert

37.

Nút lệnh New Silde nằm trong dải lệnh nào trong phần mềm trình chiếu Powerpoint?

a)

SlideShow

b)

Insert

c)

Design

d)

Animations

38.

Để kết thúc trình chiếu em nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Enter

c)

1 phím bất kỳ

d)

F5

39.

Để bắt đầu trình chiếu, em có thể nhấn phím nào?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

40.

Để chọn mẫu định dạng có sẵn, em chọn vào dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Design

c)

SlideShow

d)

Animations

41.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Trang tính

42.

Để áp dụng mẫu trình chiếu có sẵn cho toàn bộ trang chiếu ta chọn

a)

Apply to All

b)

Apply to Selected Slides

c)

Apply to All Slides

d)

Apply to Slides

43.

Bài trình chiếu là tập hợp

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

44.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?

a)

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

b)

Định dạng văn bản

c)

Hiệu ứng động

d)

Cả 3 yếu tố trên

45.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

d)

Tất cả đều đúng

46.

Để thêm một trang chiếu mới ta chọn lệnh:

a)

a. File → Exit

b)

b. Insert → New Slide

c)

c. Slide → View

d)

d. Format → Slide Layout

47.

Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ :

a)

a. Càng nhiều càng tốt.

b)

b. Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng.

c)

c. Mức độ vừa phải.

d)

d. Không nên tạo hiệu ứng động.

48.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không giới hạn

49.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc

c)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

50.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

51.

Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

a)

Edit →New Slide

b)

File → New Slide

c)

Slide Show → New Slide

d)

Insert → New Slide

52.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

Insert → Slide Layout

b)

Design→ Slide Layout

c)

Format → Slide Layout

d)

File → Slide Layout

53.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh:

a)

File → Delete Slide

b)

Edit → Delete Slide

c)

Tool → Delete Slide

d)

Slide Show → Delete Slide

54.

Để khởi động Powerpoint, ta thực hiện:

a)

Start \ All Program \ Microsoft Office \ Microsoft Powerpoint

b)

Start \ All Program \ Accessories \ Microsoft Powerpoint

c)

Kích đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Powerpoint

d)

Câu A và C đều đúng

55.

Thao tác chọn File → Exit dùng để:

a)

Lưu tập tin hiện tại

b)

Mở một tập tin nào đó

c)

Đóng tập tin hiện tại

d)

Thoát khỏi Powerpoint

56.

Thao tác chọn File →→ Close dùng để:

a)

Lưu tập tin hiện tại

b)

Mở một tập tin nào đó

c)

Đóng tập tin hiện tại

d)

Thoát khỏi Powerpoint

57.

Để lưu lại tập tin BaiTap1.PPT đang mở, ta có thể:

a)

Chọn File →→ Save

b)

Chọn File →→ Save As

c)

Chọn File →→ Save hoặc File →→ Save As đều được

d)

Thoát khỏi Powerpoint

58.

Trong Powerpoint, muốn xóa 1 slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Edit →→ Delete Slide

b)

File →→ Delete Slide

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

59.

Câu 1: Các bước khởi động phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint là:

a)

A. Start /Program/Microsoft Office/Microsoft PowerPoint

b)

B. Program / Start /Microsoft Office / PowerPoint

c)

C. Microsoft Office /PowerPoint

d)

D. Program /Microsoft Office / PowerPoint

60.

Đây là giao diện của phần mềm gì?

(a)  

61.

Hoạt động không sử dụng phần mềm trình chiếu là:

a)

A. Tạo các bài giảng điện tử và các bài kiểm tra trắc nghiệm để phục vụ dạy và học

b)

B. Soạn thảo các chuyện ngắn hay các bài thơ

c)

C. Tạo và in các tờ rơi, tờ quảng cáo trên giấy

d)

D. Tạo các album ảnh, album ca nhạc,… để giải trí

62.

Trong số các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không phải là hoạt động trình bày?

a)

A. Thầy giáo giảng bài trên lớp

b)

B. Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn cùng nghe

c)

C. Cô hướng dẫn viên trong Viện Bảo tàng giới thiệu cho khách tham quan về sự tiến hóa của các loài động vật

d)

D. Ghi bài vào vở

63.

Chọn các phát biểu sai trong các câu sau đây:

a)

A. Phần mềm trình chiếu được ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra,...

b)

B. Phần mềm trình chiếu được dùng trong việc tạo ra các album ảnh, album ca nhạc

c)

C. Phần mềm trình chiếu được dùng để tạo trang tính và thực hiện các tính toán trên đó

d)

D. Phần mềm trình chiếu được dùng để in tờ rơi quảng cáo

64.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

5

b)

1

c)

20

d)

Không giới hạn

65.

Có thể sử dụng bài trình chiếu để:

a)

a. Giảng dạy

b)

b. Giải trí

c)

c. Quảng cáo

d)

Cả a,b,c

66.

Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là:

a)

A. Tạo các bài trình chiếu

b)

B. Trình chiếu các trang của bài trình chiếu

c)

C. Soạn thảo văn bản

d)

D. Câu a và b đúng

67.

Trong số các hoạt động sau đây, hoạt động nào là hoạt động trình bày?

a)

A. Thầy giáo giảng bài trên lớp

b)

B. Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn nghe

c)

C. Bạn lớp trưởng phổ biến cho cả lớp về kế hoạch đi tham quan cuối tuần

d)

D. Tất cả các hoạt động trên

68.

Phần mềm trình chiếu là:

a)

A. Kompozer

b)

B. Microsoft Word

c)

C. Microsoft PowerPoint

d)

D. Auducity.

69.

Tác dụng của khung văn bản có sẵn trên trang chiếu là:

a)

A. Để nhập văn bản

b)

B. Nhập âm thanh

c)

C. Câu a và b đều sai

d)

D. Câu a và b đều đúng

70.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

A. Insert → Layout

b)

B. View → Layout

c)

C. Home → Layout

d)

D. File → Layout

71.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

A. Văn bản, Hình ảnh

b)

B. Hình Ảnh, Bản đồ

c)

C. Âm thanh

d)

D. Tất cả đều đúng

72.

Lợi ích của việc tạo bài trình chiếu dựa trên một mẫu có sẵn là gì?

(a)  

73.

Công cụ hỗ trợ trình bày hiệu quả nhất là

a)

A. Bảng

b)

B. Máy chiếu

c)

C. Phần mềm trình chiếu

d)

D. Bảng phụ

74.

Câu 1: Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

75.

Câu 2:Tác dụng của khung văn bản có sẵn trên trang chiếu là:

a)

Để nhập văn bản

b)

Nhập âm thanh

c)

Câu a và b đều sai

d)

Câu a và b đều đúng

76.

Câu 3: Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp.

d)

Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh.

77.

Câu 4: Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

Insert - Slide - Layout

b)

View - Slide - Layout

c)

Home - Slide - Layout

d)

File - Slide - Layout

78.

Câu 5: khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh:

a)

Nháy đúp chuột chọn Delete

b)

Nháy chuột phải chọn Delete

c)

Nháy chuột chọn Delete

d)

Chon Home - Delete

79.

Câu 6: Cách mở mẫu bài trình chiếu ?

a)

Insert → Slide DeSign…

b)

View →Slide DeSign…

c)

Slide Show→ Themes

d)

DeSign → Themes

80.

Câu 7: Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím:

a)

Enter

b)

Insert

c)

F5

d)

Ctrl+F4.

81.

Câu 8: Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc

b)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

c)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

d)

A và B đều đúng

82.

Câu 9: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?

a)

Hiệu ứng động

b)

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

c)

Định dạng văn bản

d)

Cả 3 yếu tố trên

83.

Câu 10: Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

d)

Câu B, C đúng

84.

Thao tác nào dưới đây giúp em thêm ảnh vào bài trình chiếu?

a)

Insert/Picture

b)

View/ Picture

c)


Home/ Picture

d)


Review/Picture

85.

Để thêm ảnh vào trang trình chiếu, em cần thực hiện mấy bước?

a)

Bốn bước

b)

Hai bước

c)


Một bước

d)


Ba bước

86.

Để nhập chữ vào trang trình chiếu em thực hiện

a)

nháy phải chuột chọn copy

b)

nháy phải chuột chọn font

c)


nháy phải chuột chọn paste

d)


nháy chuột vào bên trong khung văn bản để xuất hiện con trỏ soạn thảo rồi gõ

87.

Để mở tệp trình chiếu đã có, em làm gì?

a)

Chọn lệnh New trên bảng chọn File

b)

Chọn lệnh Insert trên bảng chọn File

c)


Chọn lệnh Save trên bảng chọn File

d)


Chọn lệnh Open trên bảng chọn File

88.

Để nhập văn bản vào trang chiếu thì cần ấn vào đâu?

a)

Dải lệnh

b)

Vùng soạn thảo

c)


Trang chiếu thu nhỏ

d)


Khung văn bản

89.

Thêm ảnh vào tranh trình chiếu giúp bài trình chiếu của em như thế nào?

a)

Sinh động

b)

Khác lạ

c)

Không đẹp

d)

Sinh động và hấp dẫn

90.

Để thêm một trang chiếu thì cần ấn vào lệnh nào?

a)

Insert

b)

Font

c)


Paragraph

d)


New Slide

91.

Để lưu bài trình chiếu em thực hiện thao tác?

a)

Nháy chuột chọn vào lệnh Open

b)

Nháy chuột chọn vào lệnh Insert

c)


Nháy chuột chọn vào lệnh Save

d)

Nháy chuột chọn vào lệnh New

92.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Hình ảnh sau khi chèn có thể thay đổi ... và ... cho phù hợp với tranh trình chiếu.

a)

sinh động và vị trí

b)

màu sắc và hình dáng

c)

hình dạng và vị trí

d)

kích thước và vị trí

93.

Để mở bài trình chiếu em thực hiện thao tác?

a)

Nháy chuột vào thẻ Insert -> Chọn Table

b)

Nháy chuột vào thẻ File -> Chọn Save

c)

Nháy chuột vào thẻ Insert -> nháy chuột vào nút lệnh Picture -> Mở thư mục chứa ảnh -> Chọn ảnh -> Nháy chuột vào Insert

d)

Nháy chuột vào thẻ File -> Chọn Open -> Chọn thư mục chứa tệp trình chiếu -> Chọn tệp trình chiếu -> Nháy vào nút lệnh Open