Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

裴长达 301句汉语会话 - 第15课 - 综合

Total questions: 31

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Từ có nghĩa: mới (xīn)

a)

新

b)

心

c)

信

d)

星

2.
Chọn câu trả lời cho: 你知道那个人是谁吗?
a)

那是一个新来的学生。

b)
那是我的英语书。
c)
我知道她在哪儿。
d)
我知道去食堂怎么走。
3.

Từ có nghĩa: xuất/ ra (chū)

a)

出

b)

住

c)

进

d)

新

4.
Chọn câu hỏi cho: 我昨天有点儿累。
a)
你怎么昨天没出去玩儿?
b)
这几个苹果是你新买的吗?
c)
你什么时候出国学习?
d)
你能写出这个汉字吗?
5.

Từ có nghĩa: kỉ niệm (jìniàn)

a)

纪念

b)

汽车

c)

邮票

d)

心念

6.

Từ có nghĩa: đẹp/ xem hay (hǎokàn)

a)

好看

b)

好吃

c)

好听

d)

好学

7.
Dịch: Chiếc áo đằng kia nhìn thật đẹp. Bạn thử đi!
a)
那件衣服很好看。你试试!
b)
那件衣服很贵。你别试!
c)
你看!那件衣服有点儿短。
d)
那件衣服不长也不短。很好看!
8.

Từ có nghĩa: giúp đỡ (bāng)

a)
帮 (bāng)
b)

半

c)

饭

d)

方

9.
Chọn câu trả lời cho: 你晚上常做什么?
a)
我帮妈妈做晚饭。
b)
我要吃晚饭。
c)
我早上七点起床。
d)
我不会做晚饭。
10.

Từ có nghĩa: kiểu/ dáng (yàng)

a)

样

b)

常

c)

长

d)

堂

11.
Dịch: 那一样买二十个能便宜点儿吗?
a)
Vậy thì mỗi kiểu mua 20 cái có giảm giá không?
b)
Vậy thì mỗi kiểu tôi muốn mua 20 cái.
c)
Vậy thì tôi không đủ tiền mua 20 cái.
d)
Vậy thì 20 cái kiểu này thật là rẻ.
12.

Từ có nghĩa: chọn/ lựa (tiāo)

a)

挑

b)

票

c)

拿

d)

给

13.
Chọn câu trả lời cho: 劳驾,我不知道哪个苹果好吃。
a)
那我帮你挑挑。
b)
这苹果二十元一斤。
c)
这个苹果是我的。
d)
我也要买苹果。
14.

Lượng từ có nghĩa: bộ(tào)

a)

套

b)

本

c)

种

d)

张

15.
Dịch: 我套买两套纪念邮票。
a)
Tôi muốn mua 2 bộ tem kỉ niệm.
b)
Tôi muốn mua 2 con tem.
c)
Tôi muốn mua 2 cân táo.
d)
Tôi muốn mua 2 bộ quần áo.
16.

Từ có nghĩa: quốc tế (guójì)

a)

国际

b)

国家

c)

出国

d)

国语

17.
Dịch: Tôi muốn gọi điện thoại quốc tế.
a)
我要打国际电话。
b)
我要买新电话。
c)
这儿不能打国际电话。
d)
我有三个国际友人。
18.

Từ có nghĩa: thẻ (kǎ)

a)

卡

b)

可

c)

课

d)

刻

19.

Chọn câu hỏi cho: 好的。等我五分。

a)
你能帮我拿我的银行卡吗?
b)
这是你朋友的学生卡吗?
c)
你有食堂卡吗?
d)
这是什么卡?
20.

Từ có nghĩa: quay số/ gọi(bō)

a)

拨

b)

吧

c)

帮

d)

爸

21.
Dịch: Bạn có thể Quay số 113 nhé!
a)
你可以拨113吧.
b)
你可以叫113吧。
c)
你可以找113吧。
d)
你可以问113吧。
22.

Từ có nghĩa: Mã vùng (dìqūhào)

a)

地区号

b)

手机号码

c)

电话号码

d)

房间号

23.
chọn câu trả lời cho:上海的地区号是多少?
a)
你可以拨310104。
b)
上海有120个宾馆。
c)
上海啤酒六块钱一瓶。
d)
上海饭店的电话号码是123212234。
24.

Từ có nghĩa: thông (tōng)

a)

通

b)

同

c)

懂

d)

动

25.
Dịch: Điện thoại gọi được rồi.
a)
电话打通了。
b)
新手机买到了。
c)
找到他的电话号码了。
d)
买到电话卡了。
26.

Từ có nghĩa: chụp ảnh (zhàoxiàng)

a)

照相

b)

国际

c)

地区

d)

纪念

27.

Dịch: 你可以帮我照相吗?

a)

Bạn có thể giúp tôi chụp ảnh không?

b)
Bạn chụp ảnh cùng ai vậy?
c)
Ở đây có thể chụp ảnh không?
d)
Bạn có thể giúp tôi mua máy ảnh không?
28.

Từ có nghĩa: gửi (jì)

a)

寄

b)

机

c)

几

d)

极

29.
Chọn câu trả lời cho: 你知道在哪儿能寄信到美国吗?
a)
你可以去北京邮局。
b)
你下午去市场吧。
c)
我知道美国怎么走。
d)
我今天在家给美国朋友写信。
30.

Từ có nghĩa: giao/ nộp (jiāo)

a)

交

b)

教

c)

叫

d)

觉

31.
Chọn câu trả lời cho: 请问,这些东西交给谁?
a)
你帮我交给王老师吧。
b)
你和王老师交朋友吧。
c)
王老师交了50块钱。
d)
我和王老师一样高。