Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hội thi cấp thành phố

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Để giảm nguy cơ nhiễm khuẩn, nhiễm độc thực phẩm, chúng ta cần

a)

A. Lựa chọn thực phẩm có giá trị dinh dưỡng, dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và nấu nướng thức ăn.

b)

B. Ăn ngay thức ăn vừa nấu chín xong.

c)

C. Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và chế biến.

d)

D. Các câu trên đều đúng.

e)

E. Các câu trên đều sai.

2.

Tại sao phải thực hiện chế độ chế biến món ăn riêng cho từng độ tuổi?

a)

A. Bởi vì trẻ chưa mọc răng đủ.

b)

B. Bởi vì nhu yếu nguồn năng lượng của từng độ tuổi khác nhau.

c)

C. Để tương thích với năng lực tiêu hoá của trẻ ở từng độ tuổi.

d)

D. Bởi vì lượng ăn của trẻ không đồng đều.

3.

Nội dung nào không thuộc quy trình vệ sinh cá nhân trước khi bảo quản, chế biến thực phẩm?

a)

A. Mặc trang phục bảo hộ riêng, mặc tạp dề, đeo khẩu trang, đội mũ che tóc khi chế biến hoặc bán thực phẩm

b)

B. Giữ móng tay ngắn, sạch sẽ và không đeo đồ trang sức khi tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm ăn ngay.

c)

C. Hạn chế ăn uống trong khu vực sản xuất thực phẩm.

d)

D. Sử dụng đũa, kẹp gắp, găng tay nilong để chia thức ăn

4.

Nội dung nào dưới đây chưa đúng với chế độ ăn cho trẻ mẫu giáo 3 - 5 tuổi trong một ngày?

a)

A. Gạo: 150 – 200g.

b)

B. Thịt ( cá, tôm, trứng): 120 – 150g, một tuần có thể ăn 3 – 4 quả trứng.

c)

C. Sữa: 400 – 500ml; dầu mỡ: 30 – 40 g.

d)

D. Rau xanh: 120 – 150g;  Quả chín: 150 – 300g.

5.

Vì sao cần phối hợp các loại thực phẩm trong mỗi bữa ăn của trẻ?

a)

A. Làm cho sắc tố món ăn thêm đẹp, dễ chế biến.

b)

B. Giúp trẻ ăn không thiếu chất và cân đối khẩu phần.

c)

C. Giúp trẻ ăn ngon miệng.

d)

D. Tất cả những ý trên đều đúng.

e)

E. Tất cả những ý trên đều sai.

6.

Chúng ta cần chú ý đến điều gì dưới đây khi mua thực phẩm bao gói sẵn?

a)

A. Hình thức vỏ hộp thực phẩm, ngày sản xuất.

b)

B. Giá cả thực phẩm, hạn sử dụng.

c)

C. Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, định lượng thực phẩm, nơi sản xuất.

7.

Theo quy định, lượng lưu mẫu thực phẩm tối thiểu là:

a)

A. Lỏng 100 g/mẫu – khô, đặc 150 g/mẫu.

b)

B. Lỏng 150 g/mẫu – khô, đặc 150 g/mẫu.

c)

C. Lỏng 150 ml/mẫu – khô, đặc 100 g/mẫu.

8.

Nhân viên nấu ăn cần đeo khẩu trang trong trường hợp nào dưới đây?

a)

A. Sơ chế thức ăn cho trẻ.

b)

B. Chế biến thức ăn.

c)

C. Chia thức ăn chín.

d)

D. Cả 3 ý đều đúng.

9.

Nội dung nào dưới đây đúng với nguyên tắc bếp ăn một chiều?

a)

A. Đảm bảo sự lưu thông một chiều của thực phẩm, tránh sự chồng chéo trong các khâu như nấu nướng, tiết kiệm tối đa thời gian.

b)

B. Tránh sự va chạm giữa các thực phẩm sống chín đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

10.

Nội dung nào dưới đây đúng với quy trình bếp 1 chiều tại các cơ sở giáo dục mầm non?

a)

A. (1) tiếp nhận nguyên liệu; (2) sơ chế và làm sạch món ăn; (3) khu vực nấu nướng; (4) khu vực tẩm ướp;  (5) khu vực chia khẩu phần ăn; (6) khu vực bảo quản, lưu trữ.

b)

B. (1) tiếp nhận nguyên liệu; (2) sơ chế và làm sạch món ăn; (3) khu vực tẩm ướp; (4) khu vực nấu nướng;  (5) khu vực chia khẩu phần ăn; (6) khu vực bảo quản, lưu trữ.

c)

C. (1) tiếp nhận nguyên liệu; (2) sơ chế và làm sạch món ăn; (3) khu vực nấu nướng; (4) khu vực tẩm ướp; (5) khu vực bảo quản, lưu trữ; (6) khu vực chia khẩu phần ăn

11.

Lưu mẫu như thế nào là đúng nhất?

a)

A. Ghi đúng tên thức ăn, người lưu, thời hạn.

b)

B. Ghi ngày tháng, tên thức ăn.

c)

C. Ghi đủ lượng, đúng tên thức ăn, người lưu, thời hạn.

12.

Người trực tiếp chế biến thực phẩm khi mắc các bệnh nào dưới đây thì không được trực tiếp tham gia vào quá trình chế biến thực phẩm?

a)

A. Sốt nhẹ, nhức đầu.

b)

B. Mắc những bệnh da liễu, bệnh lao.

c)

C. Người không có các triệu chứng lâm sàng của bệnh đường ruột nhưng mang vi khuẩn gây bệnh

d)

D. Câu B và C

13.

Nhiệt độ và thời gian bảo quản việc lưu mẫu thức ăn như thế nào?

a)

A. 0°C - 5°C và 24 giờ.

b)

B. 0°C - dưới 10°C và tối thiểu 24 giờ.

c)

C. 2°C -  8°C và tối thiểu 24 giờ.

14.

Theo quy định, nhân viên nấu ăn cần phải khám sức khỏe có xét nghiệm định kỳ như thế nào?

a)

A. 03 tháng 01 lần.

b)

B. 05 tháng 01 lần

c)

C. 06 tháng 01 lần

d)

D. 12 tháng 01 lần.

15.

Phân chia 08 nhóm thực phẩm theo tiêu chuẩn của WHO (Thế giới) gồm có các nhóm thực phẩm nào?

a)

A. Thực phẩm giàu Protein; ngũ cốc nguyên hạt; chất béo; trái cây, rau củ; thực phẩm giàu canxi; thực phẩm giàu Vitamin B; thực phẩm giàu chất sắt; thực phẩm giàu Axit photic.

b)

B. Thực phẩm giàu Protein; Thực phẩm giàu chất xơ; chất béo; trái cây, rau củ; thực phẩm giàu canxi; thực phẩm giàu Vitamin B; thực phẩm giàu chất sắt; thực phẩm giàu bột đường.

c)

C. Thực phẩm giàu tinh bột; Thực phẩm giàu chất xơ; chất béo; trái cây, rau củ; thực phẩm giàu canxi; thực phẩm giàu Vitamin B; thực phẩm giàu chất sắt; thực phẩm giàu bột đường.

16.

Một trong mười nguyên tắc vàng trong chế biến thực phẩm an toàn là:

a)

A. Lựa chọn thực phẩm tươi, sạch

b)

B. Ăn ngay khi thức ăn vừa được nấu chín.

c)

C, đối không sử dụng thực phẩm ôi thiu, hỏng mốc, quá hạn.

17.

Vitamin A có nhiều trong các loại:

a)

A. Trái cây, rau củ có màu đỏ, cam, vàng, xanh đậm

b)

B. Hạt, rau, thịt, cá

c)

C. Gan động vật

d)

Câu A và C đúng

18.

Cách rửa chén, dĩa nào dưới đây là đúng nhất?

a)

A. Rửa một nước để loại bỏ thức ăn thừa, sau đó rửa sạch lại bằng nước lạnh.

b)

B. Rửa một nước để vô hiệu thức ăn thừa, rửa lại với nước rửa chén, sau đó rửa sạch lại bằng nước lạnh nhiều lần.

c)

D. Rửa một nước để vô hiệu thức ăn thừa, rửa nước ấm với nước rửa chén, rồi rửa sạch lại bằng nước lạnh.

19.

Thực phẩm thường được phân loại thành các nhóm chính nào dưới đây?

a)

A. Chất đường, bột; vitamin

b)

B. Chất béo; chất đạm; vitamin.

c)

C. Chất đường, bột; chất đạm; chất béo; vitamin và khoáng chất.

d)

D. Chất đường; chất đạm; khoáng chất.

20.

Bữa ăn dinh dưỡng hợp lý bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

A. Đủ 4 nhóm thực phẩm chính

b)

B. Các nhóm thực phẩm chính có tỉ lệ thích hợp

c)

C. Cả 02 đáp án đều đúng

21.

Điền từ còn thiếu vào chỗ “.......”:

“Thực phẩm rất đa dạng và phong phú, chúng là nguồn cung cấp các .......... cho cơ thể, giúp con người phát triển cân đối và khỏe mạnh”.

a)

A. Chất đạm.

b)

B. Chất tinh bột, chất đường.

c)

C. Chất dinh dưỡng cần thiết.

d)

D. Chất khoáng và vitamin.

22.

Hành vi nào dưới đây bị cấm trong sử dụng phụ gia thực phẩm?

a)

A. Sử dụng phụ gia thực phẩm vượt quá giới hạn cho phép.

b)

B. Sử dụng phụ gia thực phẩm không đúng đối tượng sử dụng.

c)

C. Sử dụng phụ gia thực phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xứ.

d)

D. Tất cả các hành vi trên.

23.

Người chế biến thực phẩm ăn uống cần thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

A. Rửa sạch tay trước khi chế biến thực phẩm.

b)

B. Rửa sạch tay sau khi đi vệ sinh

c)

C. Cả 2 việc làm trên đều đúng

d)

D. Cả 2 việc làm trên đều sai.

24.

Biện pháp nào dưới đây dùng để tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh thông thường?

a)

A. Sử dụng nhiệt độ cao (nấu ở nhiệt độ sôi 100°C)

b)

B. Sử dụng nhiệt độ thấp (từ 0-5°C)

c)

C. Cả 02 biện pháp đều đúng.

d)

D. Cả 02 biện pháp đều sai.

25.

Nguyên nhân thực phẩm bị ô nhiễm?

a)

A. Bàn tay người sản xuất, chế biến bị ô nhiễm.

b)

B. Côn trùng, động vật có tác nhân gây bệnh.

c)

C. Nguyên liệu bị ô nhiễm.

d)

D. Trang thiết bị không đảm bảo vệ sinh.

e)

E. Cả 04 nguyên nhân trên.

26.

Tại khu chia, gắp thức ăn, người trực tiếp chế biến cần lưu ý điều nào dưới đây?

a)

A. Dùng tay không bốc trực tiếp.

b)

B. Dùng đũa, kẹp gắp.

c)

C. Găng tay nilong sử dụng 1 lần.

d)

D. Câu A và C đúng.

e)

E. Câu B và C đúng.

27.

Bảo quản mẫu thức ăn lưu

a)

A. Mẫu thức ăn được bảo quản riêng biệt với các thực phẩm khác, nhiệt độ bảo quản mẫu thức ăn lưu từ 2°C đến 8°C

b)

B. Mẫu thức ăn được bảo quản riêng biệt với các thực phẩm khác, nhiệt độ bảo quản mẫu thức ăn lưu từ 4°C đến 8°C.

c)

C. Mẫu thức ăn được bảo quản riêng biệt với các thực phẩm khác, nhiệt độ bảo quản mẫu thức ăn lưu từ 5°C đến 10°C.

d)

Câu B và C đúng

28.

Chủ cơ sở và người trực tiếp chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống phải đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?

a)

Được cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm.

b)

Được cấp Giấy xác nhận đủ sức khỏe theo quy định.

c)

Cả 2 yêu cầu trên.

29.

Theo quy định, việc thực hiện kiểm thực 3 bước cần tuân theo trình tự nào dưới đây?

a)

(1) Kiểm tra trong quá trình chế biến thức ăn; (2) kiểm tra trước khi chế biến thức ăn; (3) kiểm tra trước khi ăn.

b)

(1) Kiểm tra trước khi chế biến thức ăn; (2) kiểm tra trong quá trình chế biến thức ăn; (3) kiểm tra trước khi ăn.

c)

(1) Kiểm tra trước khi ăn; (2) kiểm tra trước khi chế biến thức ăn; (3) kiểm tra trong quá trình chế biến thức ăn.

30.

Theo chị, dụng cụ lưu mẫu thức ăn như thế nào là đúng quy định?

a)

Dụng cụ lưu mẫu thức ăn phải có nắp đậy kín.

b)

Chứa được ít nhất 100 gam đối với thức ăn khô, đặc hoặc 150 ml đối với thức ăn lỏng.

c)

Dụng cụ lấy mẫu, lưu mẫu thức ăn phải được rửa sạch và tiệt trùng trước khi sử dụng.

d)

Tất cả ý trên đều sai

e)

Tất cả ý trên đều đúng.

31.

Khi lấy mẫu thức ăn, chúng ta cần lưu ý nội dung nào dưới đây?

a)

A. Mỗi món ăn được lấy và lưu vào dụng cụ lưu mẫu riêng.

b)

B. Mẫu thức ăn được lấy trước khi bắt đầu ăn hoặc trước khi vận chuyển đi nơi khác; mẫu thức ăn được lưu ngay sau khi lấy.

c)

C. Mỗi món ăn được lấy và lưu vào dụng cụ lưu mẫu riêng và được niêm phong; mẫu thức ăn được lấy trước khi bắt đầu ăn hoặc trước khi vận chuyển đi nơi khác; mẫu thức ăn được lưu ngay sau khi lấy

d)

Câu A và B đúng

32.

Nội dung Kiểm tra về chủng loại và giấy tờ đi kèm đối với mỗi loại sản phẩm (chứng nhận về nguồn gốc, xuất xứ, hợp đồng mua bán, hóa đơn và các giấy tờ khác có liên quan). Là bước nào trong kiểm thực ba bước?

a)

A. Bước 1: kiểm tra trước khi chế biến thức ăn

b)

B. Bước 2: kiểm tra trong quá trình chế biến thức ăn.

c)

C. Bước 3: kiểm tra trước khi ăn.

33.

Trong Bước 2 - Kiểm tra trong quá trình chế biến thức ăn (Quy trình kiểm thực 3 bước) là thực hiện các nội dung nào?

a)

A. Kiểm tra điều kiện vệ sinh tại cơ sở từ thời điểm bắt đầu sơ chế, chế biến cho đến khi thức ăn được chế biến xong; Đánh giá cảm quan món ăn sau khi chế biến.

b)

B. Kiểm tra người tham gia chế biến và trang thiết bị dụng cụ chế biến; Đánh giá cảm quan món ăn sau khi chế biến.

c)

C. Ghi chép ngày giờ bắt đầu và kết thúc chế biến của từng món ăn.

d)

D. Câu A và C đúng

e)

E. Câu B và C đúng

34.

Thời gian lấy và thời gian huỷ mẫu lưu được ghi nhận vào mẫu nào dưới đây?

a)

Mẫu số 4 Phụ lục 2: Mẫu biểu lưu mẫu thức ăn và hủy mẫu thức ăn lưu

b)

Mẫu số 5 Phụ lục 2: Mẫu biểu lưu mẫu thức ăn và hủy mẫu thức ăn lưu

c)

Mẫu số 2 Phụ lục 1: Mẫu biểu ghi chép kiểm thực ba bước

35.

Để bảo quản, chế biến và sử dụng thực phẩm, chúng ta cần thực hiện quy trình vệ sinh cá nhân nào dưới đây?

a)

Mặc trang phục bảo hộ riêng, mặc tạp dề, đeo khẩu trang, đội mũ che tóc khi chế biến thực phẩm.

b)

Giữ móng tay ngắn, sạch sẽ và không đeo đồ trang sức khi tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

c)

Không dùng tay không bốc trực tiếp thức ăn. Sử dụng đũa, kẹp gắp, găng tay nilong để chia thức ăn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

e)

Tất cả các câu trên đều sai

36.

Nội dung của việc Kiểm thực ba bước?

a)

Là việc thực hiện kiểm tra, ghi chép và lưu giữ tài liệu tại cơ sở ghi chép nhằm kiểm soát an toàn thực phẩm trong suốt quá trình từ khi nhập nguyên liệu, thực phẩm, chế biến, phân chia, bảo quản và vận chuyển thức ăn cho đến khi ăn uống tại cơ sở.

b)

Là việc thực hiện kiểm tra, ghi chép và lưu giữ tài liệu tại cơ sở ghi chép nhằm kiểm soát an toàn thực phẩm trong suốt quá trình từ khi nhập nguyên liệu, thực phẩm, chế biến, phân chia và vận chuyển thức ăn cho đến khi ăn uống tại cơ sở.

c)

Là việc thực hiện kiểm tra, ghi chép và lưu giữ tài liệu tại cơ sở ghi chép nhằm kiểm soát an toàn thực phẩm trong suốt quá trình từ khi nhập nguyên liệu, thực phẩm, sơ chế, chế biến, phân chia, bảo quản và vận chuyển thức ăn cho đến khi ăn uống tại cơ sở

37.

Lưu mẫu thức ăn được áp dụng đối với tất cả các món ăn của bữa ăn từ bao nhiêu suất ăn trở lên?

a)

A. Lưu mẫu thức ăn được áp dụng đối với các bữa ăn từ 30 suất ăn trở lên.

b)

B. Lưu mẫu thức ăn được áp dụng đối với tất cả các món ăn của bữa ăn từ 20 suất ăn trở lên

c)

C. Lưu mẫu thức ăn được áp dụng đối với tất cả các món ăn của bữa ăn từ 30 suất ăn trở lên

38.

Nội dung kiểm tra, đánh giá tình trạng cảm quan về chất lượng, an toàn thực phẩm của từng loại thực phẩm nhập vào bao gồm màu sắc, mùi vị, tính nguyên vẹn của sản phẩm... và điều kiện bảo quản thực tế. Là bước nào trong kiểm thực ba bước?

a)

Bước 1: kiểm tra trước khi chế biến thức ăn.

b)

Bước 2: kiểm tra trong quá trình chế biến thức ăn

c)

Cả 02 bước trên.

39.

Nội dung đánh giá cảm quan về các món ăn, trường hợp món ăn có dấu hiệu bất thường hoặc mùi, vị lạ thì phải có biện pháp xử lý kịp thời và ghi chép cụ thể. Là bước nào trong kiểm thực ba bước?

a)

Bước 1: kiểm tra trước khi chế biến thức ăn.

b)

Bước 2: kiểm tra trong quá trình chế biến thức ăn.

c)

Bước 3: kiểm tra trước khi ăn.

40.

Nội dung kiểm tra điều kiện vệ sinh tại cơ sở từ thời điểm bắt đầu sơ chế, chế biến cho đến khi thức ăn được chế biến xong và Kiểm tra dụng cụ che đậy, trang thiết bị phương tiện bảo quản thức ăn (đối với thực phẩm không ăn ngay hoặc vận chuyển đi nơi khác). Là bước nào trong kiểm thực ba bước?

a)

Bước 1 kiểm tra trước khi chế biến thức ăn và Bước 3: kiểm tra

trước khi ăn.

b)

Bước 2: kiểm tra trong quá trình chế biến thức ăn và Bước 3: kiểm tra trước khi ăn.

c)

Cả 02 ý trên đều đúng