wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỤ ĐIỆN VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG TỤ ĐIỆN

Total questions: 23

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tụ điện là hệ thống

a)

2 vật đặt gần nhau.

b)

2 vật dẫn đặt gần nhau.

c)

2 tấm điện môi đặt gần nhau.

d)

2 vật dẫn cách nhau đủ xa.

2.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

3.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Không đổi.

d)

Tăng 4 lần.

4.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện tích của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

5.

Điện dung của tụ phẳng không phụ thuộc

a)

Diện tích mỗi bản tụ.

b)

Khoảng cách hai bản tụ.

c)

Chất liệu trong lòng tụ.

d)

Chất liệu của bản tụ.

6.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.

7.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

8.

Một tụ điện có điện dung 1 F và tích một điện lượng là 1C. Năng lượng điện trường của tụ bằng

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

0,5 J.

d)

4 J.

9.

Hai bản tụ có hiệu điện thế 5 V thì năng lượng điện của tụ là 20 nJ. Nếu hiệu điện thế tăng thêm 5 V thì năng lượng điện của tụ là

a)

10 nJ.

b)

20 nJ.

c)

40 nJ.

d)

80 nJ.

10.

3 tụ điện giống nhau có C=2μFC=2\mu F  được mắc thành bộ. Cách mắc nào để  Cb=3μFC_b=3\mu F ?


a)

Mắc nối tiếp 3 tụ

b)

Mắc song song 3 tụ

c)

Mắc 1 tụ nối tiếp với 2 tụ song song

d)

Mắc 1 tụ song song với 2 tụ nối tiếp

11.

Tích điện cho tụ điện C1, điện dung 20 µF, dưới hiệu điện thế 300V. Sau đó nối tụ điện C1 với tụ điện C2, có điện dung 10 µF chưa tích điện. Sau khi nối điện tích trên các bản tụ C1, C2 lần lượt là Q1 và Q2. Chọn phương án đúng?

a)

Q2 − Q1 = 2mC

b)

Q1 − Q2 = 2 mC

c)

Q1 − Q2 = 1,5mC

d)

Q2 − Q1 = 1,5mC

12.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

A. Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

B. Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

C. Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

D. Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

13.

Sau khi được nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng gì?

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

năng lượng điện trường trong tụ điện

14.

Công thức tính điện dung bộ tụ lắp song song với n tụ điện là gì?

a)

C= C1=C2=…=Cn

b)

C= C1+C2+…+Cn

c)

C= C1+C2+…+Cn

15.

Ba tụ điện được mắc thành bộ theo sơ đồ như trên. Cho C1 = 3μF, C2 = C3 = 4μF. Nối hai điểm M, N với một nguồn điện có hiệu điện thế U = 10 V. Hãy tính điện dung và điện tích của bộ tụ điện đó.

a)

A. C = 5μF; Q = 5.10-5 C.

b)

B. C = 4μF; Q = 5.10-5 C.

c)

C. C = 5μF; Q = 5.10-6 C.

d)

D. C = 4μF; Q = 5.10-6 C.

16.

Công thức nào sau đây không đúng về năng lượng của điện trường trong tụ điện?

a)

W=Q22CW=\frac{Q^2}{2C}

b)

W=QU2CW=\frac{QU}{2C}

c)

W=CU22W=\frac{CU^2}{2}

d)

W=QU2W=\frac{QU}{2}

17.

Công thức tính điện dung của tụ điện là gì?

a)

C=QUC=\frac{Q}{U}

b)

C=qUC=\frac{q}{U}

c)

C=2CUC=\frac{2C}{U}

d)

C=UQC=\frac{U}{Q}

18.

Hai tụ điện C1 = 3μF; C2 = 6μF ghép nối tiếp vào một đoạn mạch AB với UAB = 10 V. Hiệu điện thế của tụ C2 là

a)

A. 20/3 V.

b)

B. 10/6 V.

c)

C. 7,5 V.

d)

D. 10/3 V.

19.

Cho ba tụ điện C1 = 20 pF, C2 = 10 pF, C3 = 30 pF ghép nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ điện này là

a)

A. 5,45 pF.

b)

B. 60 pF.

c)

C. 5,45 nF.

d)

D. 60 nF.

20.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20. 10910^{-9} C. Điện dung của tụ là

a)

A. 2 μF.

b)

B. 2 mF.

c)

C. 2 F.

d)

D. 2 nF.

21.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 50µF-100V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là bao nhiêu?

a)

5.1045.10^{-4} C

b)


5.1035.10^{-3} C

c)

5000C

d)

2C

22.

Công thức tính điện dung bộ tụ lắp song song với n tụ điện:

a)

C=C1=C2=...=CnC=C_1=C_2=...=C_n

b)

C=1C1+1C2+...+1CnC=\frac{1}{C_1}+\frac{1}{C_2}+...+\frac{1}{C_n}

c)

C=C1+C2+...+CnC=C_1+C_2+...+C_n

23.

Đơn vị của điện dung của tụ điện là:

(a)