WorksheetsHTTD
Total questions: 45
Worksheet time: 25mins
What _____ she ______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ he______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ they______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ we______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ it______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ I______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
He ____ ____ . (sing)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
She ____ ____ . (stand)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
It ____ ____ . (sleep)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
They ____ ____ . (run)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
I ____ ____ . (play)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
you ____ ____ . (shout)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
We____ ____ to music. (listen)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
She ____ ____ . (not stand)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
He ____ ____ . (not sing)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
It ____ ____ . (not sleep)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
They ____ ____ . (not run)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
I ____ ____ . (not play)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
you ____ ____ . (not shout)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
We____ ____ to music. (not listen)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
He ___ learning English.
is
are
was
am
(B) No, they ….
They ______ _______________ an ice cream
is eating
are eat
is eat
are eating
What is Sara doing?
Sara is taking photos
Sara is takin photos
Sara is take photos
They are (a) soccer.
Mẹ của tôi đang nấu ăn.
(a)
Ông ấy đang xem ti vi à?
(a)
Nhìn kìa! họ đang hát.
(a)
My brothers __________ coffee at the moment.
are not drinking
is not drinking
are not drink
Your mother (get) __________ more and more beautiful.
is getting
get
are getting
is geting
(he/do)_______his homework at the moment?
he is doing
he does
Is he doing
Does he do
Are they watching film in the living room?
Yes, they are.
No, they are.
Yes, they aren't
No, they not
Are they playing basketball?
No, they not.
No, she isn't.
No, they arn't.
No, they aren't.
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
are speaking
My parents (a) doing housework.
Peter and I (a) doing my home work.
