Font size
Worksheetsbài 7 lịch sử
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
Câu 1. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí địa chiến lược của Việt Nam?
A. Nằm trên trục đường giao thông quan trọng kết nối châu Á và châu Đại Dương, Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
B. Dải đất hình chữ S, có bờ biển dài, nhiều vũng vịnh, hải cảng thuận lợi cho sự phát triển kinh tế biển.
C. Nằm ở phía Đông Nam của châu Á, là nơi giao thoa nhiều nền văn minh lớn trên thế giới như Trung Quốc, Ấn Độ.
D. Nằm trên bán đảo Đông Dương, có mối liên hệ mật thiết với các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.
Câu 2. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí địa chiến lược của Việt Nam?
A. Nằm trên trục đường giao thông quan trọng kết nối châu Âu và châu Đại Dương, Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
B. Cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á, giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo, giàu tài nguyên khoáng sản, dân cư đông đúc.
C. Nằm ở phía Đông Nam của châu Á, là nơi giao thoa nhiều nền văn minh lớn trên thế giới như Trung Quốc, Ấn Độ.
D. Nằm trên bán đảo Đông Dương, có mối liên hệ mật thiết với các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.
Câu 3. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có vai trò quan trọng
A. trong việc hình thành và nâng cao lòng tự hào dân tộc.
B. trong việc hình thành và phát triển truyền thống yêu nước.
C. đối với sự sinh tồn và phát triển của dân tộc Việt Nam.
D. khơi dậy và củng cố tinh thần đoàn kết, lòng tự hào dân tộc.
Câu 4. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có ý nghĩa như thế nào?
A. Có ý nghĩa quan trọng đối với sự sinh tồn và phát triển của dân tộc Việt Nam, góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng đất nước.
B. Góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập, giữ gìn bản sắc văn hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng đất nước.
C. Có ý nghĩa to lớn trong việc hình thành và nâng cao lòng tự hào, ý thức tựcường và tô đậm những truyền thống tốt đẹp của dân tộc, để lại nhiều bài học kinh nghiệm sâu sắc.
D. Góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập, giữ gìn bản sắc văn hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng đất nước, để lại nhiều bài học kinh nghiệm sâu sắc.
Câu 5. Một số cuộc kháng chiến thắng lợi tiêu biểu của dân tộc Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. kháng chiến chống quân Nam Hán, kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê và thời Lý, kháng chiến chống Mông -Nguyên thời Trần, kháng chiến chống quân Triệu thời An Dương Vương.
B. kháng chiến chống quân Nam Hán, kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê và thời Lý, kháng chiến chống Mông – Nguyên thời Trần, kháng chiến chống Xiêm và chống Thanh.
C. kháng chiến chống quân Nam Hán, kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê và thời Lý, kháng chiến chống Mông - Nguyên thời Trần, kháng chiến chống quân Minh thời Hồ.
D. kháng chiến chống quân Nam Hán, kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê và thời Lý, kháng chiến chống Mông - Nguyên thời Trần, kháng chiến chống quân Pháp thời Nguyễn.
Câu 6. Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán năm 938 là trận
A. Bạch Đằng.
B. Như Nguyệt.
C. Bình Lệ Nguyên, Đông Bộ Đầu
D. Rạch Gầm - Xoài Mút.
Câu 7. Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Lý là
A. trận Bạch Đằng. B. trận Như Nguyệt.
C. trận Ngọc Hồi - Đống Đa. D. trận Rạch Gầm - Xoài Mút.
(a)
Câu 8. Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh năm 1789 là
A. trận Bạch Đằng. B. trận Như Nguyệt.
C. trận Ngọc Hồi - Đống Đa. D. trận Rạch Gầm - Xoài Mút.
(a)
Câu 9. Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán năm 938 là
A. Ngô Quyền. B. Trần Hưng Đạo.
C. Lê Lợi. D. Quang Trung - Nguyễn Huệ.
(a)
Câu 10. Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Xiêm và Thanh cuối thếkỉ XVIII là
A. Ngô Quyền. B. Trần Hưng Đạo.
C. Lê Lợi. D. Nguyễn Huệ - Quang Trung.
(a)
Câu 38. Nguyễn Ánh mang tiếng là kẻ “cõng rắn cắn gà nhà” vì đã khiến nhân dân ta phải kháng chiến chống quân xâm lược
A. Xiêm. B. Minh. C. Thanh. D. Pháp.
(a)
Câu 37. Người đóng vai trò lãnh đạo chủ chốt trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Lý là
A. Lý Thường Kiệt. B. Trần Hưng Đạo. C. Lê lợi. D. Quang Trung.
(a)
Câu 11. Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam (thế kỉ X - thế kỉ XIX) thắng lợi là do
A. kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ
B. ta có kế sách đánh giặc đúng đắn, linh hoạt, sáng tạo
C. tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta.
D. địch thiếu những viên tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm.
Câu 36. Cuộc kháng chiến nào của nhân dân ta chống lại kẻ thù xâm lược đến từphương Tây?
A. kháng chiến chống Nguyên - Mông của nhà Trần
B. kháng chiến chống Pháp của triều Nguyễn.
C. kháng chiến chống Thanh của triều Tây Sơn.
D. kháng chiến chống Tống của triều Lý
Câu 12. Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam thắng lợi là do
A. kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ.
B. tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta.
C. địch thiếu những tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm
D. Nhân dân Việt Nam yêu nước, đoàn kết kháng chiến.
Câu 21. Vị tướng nào đã chỉ huy trận Bạch Đằng năm 1288 chống quân xâm lược Nguyên?
A. Trần Thái Tông. B. Trần Nhân Tông.
C. Trần Thủ Độ. D. Trần Quốc Tuấn.
(a)
Câu 18. Năm 1075 - 1077, Lý Thường Kiệt đánh tan quân Tống ở phòng tuyến trên dòng sông nào?
A. Bạch Đằng. B. Rạch Gầm. C. Thu Bồn. D. Như Nguyệt.
(a)
Câu 17. Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tống trên sông Bạch Đằng?
A. Lý Thường Kiệt. B. Lê Hoàn.
C. Ngô Quyền. D. Trần Quốc Tuấn.
(a)
Câu 23. Trận Ngọc Hồi - Đống Đa là trận đánh tiêu biểu của quân và dân ta trong cuộc kháng chiến chống lại quân xâm lược
A. Minh. B. Thanh. C. Nguyên. D. Xiêm.
(a)
Câu 25. Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh, vua Quang Trung đã sử dụng chiến thuật quân sự nào?
A. Thần tốc, bất ngờ. B. Vườn không nhà trống.
C. Tiên phát chế nhân. D. Đóng cọc trên sông.
(a)
