NEW
Font size
Worksheetsbài 8
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Bơm tiêm để cho ăn là loại
5ml
10ml
20ml
50ml
Trường hợp áp dụng cho người bệnh ăn qua ống thông
Hôn mê co giật
Châms thương hàm mặt
Uốn ván nặng
Các câu trl đều đúng
Cách đo chiều dài ống thông là từ cung răng cửa đến
Thượng vị
Xương ức
Rốn
Hạ vị
Khi cho ăn để đầu người bệnh cao khoảng
20°-35°
40°-55°
30°-45°
50°-65°
Khi đưa ống thông vào dạ dày nếu thấy người bệnh tím tái khó thoẻ thì
Đẩy nhanh ống vào dạ dày
Phải rút ống ra ngay
Kẹp ống thông lại
Cho người bệnh thể oxy
Sau khi cho ăn qua ống sonde xong cần
Rút ống ra ngay
Tráng ống bằng nc chín
Kẹp ống thông lại
Cho người bệnh nghĩ ngơi
Cách đo ống thông dạ dày là từ
Đỉnh mũi đến dái tai và từ dạy tại đến điểm mũi xương ức và rốn
Đỉnh mũi tới rốn
Dái tai tới rốn
Đỉnh mũi đến đầu dưới xương ức
Nếu người bệnh tỉnh khi đưa ống sonde dạ dày vào khoảng 10cm
Bảo người bệnh nín thở
Bảo người bệnh nuốt
Kẹp ống sonde lại
Cho người bệnh hít thở sâu
Khi rút ống sonde dạ dày đến khi còn khoảng 20cm
Bào người bệnh nín thở
Kẹp ống sonde lại
Bảo người bệnh nuốt
Cho người bệnh hít thở sâu
Khi đặt ống sonde dạ dày tư thế của người bệnh là
Nằm đầu cao 45°
Nằm nghiêng sang bên trái
Nằm nghiêng sang bên phải sát mép giường
Nằm quay mặt về phía người làm thủ thuật
Trước khi cho người bệnh ăn qua sonde cần
Cố định ống sonde
Tráng ống bằng nc chín
Kẹp ống sonde lại
Cho người bệnh hít thở sâu
Chế độ ăn lạt tuyệt đối áo dụng cho các người bệnh
Viêm cầu thận cấp
Phù dị ứng
Phù tim
Phù suy dinh dưỡng
Tư thế an toàn cho người bệnh hôn mê bằng ống thông là
Người bệnh nằm đầu thấp
Tư thế fowler
Người bệnh nằm ngửa thẳng
Nằm nghiêng đầu cao 30 độ
Chế độ ăn tăng protein áp dụng cho các người bệnh
Viêm cầu thận cấp
Hội chứng thận hư
Phù tim
Phù suy dinh dưỡng
Chế độ ăn hạn chế chất béo áp dụng cho các người bệnh
Viêm cầu thận cấp
Người bệnh gan mật cao huyết áp
Hội chứng thận hư
Phù suy dinh dưỡng
Nhu cầu protein bth mỗi ngày cần
0,5-1g/kg cân nặng/ ngày
1-1,5g/kg cân nặng/ngày
1,5-2g/kg cân nặng/ ngày
2-2,5g/kg cân nặng/ngày
Nhu cầu năng lượng ở người trưởng thành nam
2000calo/ngày
3000calo/ngày
2500calo/ngày
3500calo/ngày
Nhu cầu năng lượng ở người trưởng thành nữ
2000calo/ngày
2400calo/ngày
2200calo/ngày
2600calo/ngày
Nhu cầu năng lượng ở trẻ sơ sinh
100calo/ngày
110calo/ngày
120calo/ngày
130calo/ngày
Nhu cầu năng lượng ở trẻ đang phát triển
2000-2100calo/ngày
2500-2700calo/ngày
2100-2500calo/ngày
2700-3000calo/ngày
