Font size
WorksheetsÔn từ vựng EPS bài 41-45
Total questions: 83
Worksheet time: 43mins
공구함
hộp dụng cụ
dụng cụ
bulong
cây cưa
펜치
đinh
cây kìm
cây kéo
cây búa
니퍼
cây búa
cây cưa
kìm bấm
cây kéo
플라이어
cây kéo
cây búa
cái cưa
kìm mỏ dài
망치
cây cưa
cây búa
cây kéo
đinh
뚫다
khoan, đục
đóng
cưa
đập
박다
đóng
cưa
cắt
khoan
톱
đinh
cây kéo
cây cưa
cây búa
못
cây kéo
cây búa
cây cưa
đinh
전기 드릴
cây cưa
cây búa
khoan điện
bu-lông
조이다, 풀다
cắt
cưa
vặn ra, gỡ ra
đóng đinh
자르다
cắt, cưa
gọt
đóng
khoan
스패너
đinh
mỏ lết
bu-lông
ốc vít
용접하다
cưa
sử dụng
đóng gói
hàn
엉망이다
gọn gàng
bừa bộn, lộn xộn
ngăn nắp
dơ
환기하다
lau
dọn dẹp
làm thoáng khí
quét
소음
tiếng ồn
âm thanh
bài hát
con bò
냄새
tiếng ồn
vị
mùi
rác
깨끗하다
sạch sẽ
dơ
gọn gàng
ngăn nắp
-다고 하다 là tường thuật câu gì?
khẳng định
nghi vấn
mệnh lệnh
rủ rê
-는 것 같다 mang nghĩa gì?
Chắc đang
Chắc đã
Chắc sẽ
Đang
누르다
gạt xuống
gạt lên
nhấn
cắm vào
작동하다
khởi động
xoay
rút ra
xếp vào
적재하다
cắm vào
rút ra
treo lên
xếp vào
끼우다
lắp vào
xoay
nhấn
khởi động
걸다
treo lên
cắm
đóng vào
rút ra
빼다
nhấn vào
đóng vào
rút ra
lắp vào
-냐고 하다 là tường thuật câu gì?
mệnh lệnh
khằng định
rủ rê
nghi vấn
재다
đo
cắt
gấp
dán
옮기다
đo
di chuyển
gấp
xếp
제작하다
cắt
di chuyển
chế tạo, chế tác
đo
자르다
gấp
cắt
dán
khoan
기계를 다 사용한 후에는 반드시 전원 스위치를 ___________ 합니다
넣어야
내려야
꽂아야
작동해야
칼로 종이를 _________ 때는 손을 다치지 않게 조심해야 합니다.
잴
붙일
자를
접을
접다
gấp
đo
cân
cắt
건설
xây dựng, kiến trúc
công trường
gạch
xi măng
공사장
công trường
gạch
xi măng
bê tông
-기 위해서 là ngữ pháp gì?
để
về
sẽ
việc ... khó/dễ
에 대해서 là ngữ pháp gì
về
để
theo như
sẽ
시멘트
gạch
bê tông
xi măng
công trường
벽돌
bê tông
xi măng
gạch
thép xoắn
철근
gạch
thép xoắn
đất
bùn
땅을 파다
đào đất
cắt giấy
hàn xì
trộn
비계
đinh
gạch
thép xoắn
giàn giáo
분류하다
buộc
di chuyển
chất hàng
phân loại
쌓다
buộc
chất, xếp
vận chuyển
phân loại
묶다
chất
giao hàng
dỡ hàng
buộc
출하하다
gửi hàng
chất hàng
xếp hàng
đóng gói
납품하다
giao hàng
xếp hàng
dỡ hàng
phân loại
싣다
chất hàng
dỡ hàng
xếp hàng
vận chuyển
손수레
rác thải
quạt thông gió
xe kéo tay
dầu thải
폐수
rác thải
nước thải
dầu thải
chất thải
폐유
dầu thải
rác thải
chất thải
nước thải
환풍기
thang
rổ
quạt thông gió
xe kéo tay
분뇨/배설물
chất thải
nước thải
dầu thải
rác thải
일륜차
xe cúc kít
xe kéo tay
thang
chất thải
비닐 끈
rổ
thang
xe cúc kít
dây ni lông
마대
túi vải bạt
quạt thông gió
xe kéo tay
xe cúc kít
바구니
rác thải
quạt thông gió
thang
rổ
사다리
rổ
thang
nước thải
dầu thải
논
vườn trái cây
nông trại
cánh đồng (lúa)
liềm
밭
cánh đồng (lúa)
cánh đồng (hoa màu)
cào
liềm
낫
cào
liềm
cuốc
nông trại
호미
cuốc lớn
cuốc nhỏ
xẻng
liềm
농약 분무기
bình phun thuốc trừ sâu
máy cày
máy gặt
ống
물뿌리개
bình tưới nước
bình phun thuốc trừ sâu
cuốc
xẻng
곡괭이
cuốc chim
xẻng
máy cày
máy gặt
경운기
máy gặt
máy cày
cào
xẻng
키우다/기르다/재배하다
nuôi/ trồng
thu hoạch
hái
đào
거두다/ 수확하다
bón phân
thu hoạch
hái
gieo trồng
비료를 뿌리다
gieo hạt
đào
bón phân
trồng cây con
잡초를 뽑다
bắt côn trùng
phun thuốc trừ sâu
hái
nhổ cổ
씨앗을 뿌리다
trồng cây con
gieo hạt
đào
hái
물을 주다
gieo
phun thuốc
tưới cây
bắt côn trùng
캐다
hái
đào
tưới cây
bắt sâu
벌레
gà
chim
giun
côn trùng
-자고 하다 là ngữ pháp tường thuật của dạng câu nào?
khẳng định
mệnh lệnh
rủ rê
nghi vấn
-기 전에
Trước
Sau
설명하다
giải thích
trả lời
chúc mừng
xây dựng
-(으)ㄹ 것 같다 là ngữ pháp mang nghĩa nào sau đây?
chắc sẽ
chắc đã
chắc đang
chắc
dịch theo thứ tự
대자 - 중자 - 소자
Cỡ lớn - vừa - nhỏ
Cỡ nhỏ - vừa - lớn
Cỡ tùy chọn
Cỡ nào cũng được
딱딱하다
Ngắn
Dài
Cứng
Mềm
창고
Nhà
Nhà kho
Ống nước
Chuồng gia súc
