wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct chương 3 (35c)

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là gì?

a)

a.     Đủ bù đắp giá trị SLĐ của công nhân

b)

b.    Lớn hơn thời gian lao động tất yếu

c)

c.     Do nhà tư bản quy định

d)

d.    Tất cả các đáp án trên

2.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối thực hiện bằng cách nào?

a)

a.     Thời gian lao động tất yếu và giá trị SLĐ thay đổi

b)

b.    Hạ thấp giá trị SLĐ

c)

c.     Rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong điều kiện ngày lao động không đổi

d)

d.    Tất cả các đáp án trên

3.

Đâu là đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp?

a)

a.     Không cố định ở doanh nghiệp nào

b)

b.    Chỉ có ở những doanh nghiệp áp dụng công nghệ mới

c)

c.     Chỉ có ở những doanh nghiệp có năng suất lao động cá biệt cao

d)

d.    Tất cả các đáp án trên

4.

Điểm giống nhau giữa giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?

a)

a.     Tăng năng suất lao động ngành nông nghiệp

b)

b.    Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

c.     Tăng năng suất lao động xã hội

d)

d.    Tăng năng suất lao động

5.

Sự khác nhau giữa giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối thể hiện ở nội dung nào?

a)

a.     Dựa vào tăng số lượng lao động

b)

b.    Dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

c)

c.     Dựa trên cơ sở tăng cường độ lao động

d)

d.    Tất cả các đáp án trên

6.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

a.     Lợi nhuận thu được của người sản xuất, kinh doanh

b)

b.    Giá trị tư bản tăng lên

c)

c.     Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị SLĐ do công nhân làm ra

d)

d.    Phần chênh lệch giữa giá trị hàng hóa với chi phí sản xuất TBCN

7.

Ý nghĩa phân chia tư bản thành Tư bản bất biến và Tư bản khả biến là gì?

a)

a.     Cho biết nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

b.    Cho biết vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

c.     Cho biết đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

d)

d.    Tất cả các đáp án trên

8.

Căn cứ nào để phân chia Tư bản bất biến và Tư bản khả biến?

a)

a.     Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

b.    Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

c.     Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

d)

d.    Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

9.

Tư bản ứng trước bao gồm những đại lượng nào?

a)

a.     Tư bản bất biến và Tư bản khả biến

b)

b.    Tư bản bất biến, Tư bản khả biến và bộ phận tư bản tăng thêm trong quá tình sản xuất

c)

c.     Bộ phận c1 và c2

d)

d.    Tất cả các đáp án trên

10.

Căn cứ nào để phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

a.     Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

b.    Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

c.     Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

d.    Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

11.

Điều kiện tất yếu để SLĐ trở thành hàng hóa là gì?

a)

a.     Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

b.    Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

c)

c.     Người lao động được tự do thân thể

d)

d.    Cả ý b và c

12.

Tư bản là gì?

a)

a.     Tiền và máy móc thiết bị

b)

b.    Tiền có khả năng sinh lời

c)

c.     Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

d)

d.    Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

13.

Thực chất của quá trình tích lũy tư bản là gì?

a)

a.     Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

b.    Tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách biến giá trị thặng dư thành tư bản

c)

c.     Tăng năng suất lao động cá biệt

d)

d.    Tăng năng suất lao động xã hội

14.

Giá trị hàng hóa SLĐ gồm những giá trị nào?

a)

a.     Chi phí đào tạo người lao động

b)

b.    Giá trị các hàng hóa do người lao động tạo ra

c)

c.     Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

d.    Cả ý a và c

15.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thực hiện bằng cách nào?

a)

a.     Tiết kiệm chi phí sản xuất

b)

b.    Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

c)

c.     Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động tất yếu không đổi

d)

d.    Tất cả các đáp án trên

16.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

a.     Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

b)

b.    Trình độ bóc lột giá trị thặng dự của nhà tư bản

c)

c.     Quy mô bóc lột giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

d.    Lượng lợi nhuận mà các nhà tư bản nhận được khi cạnh tranh tự do

17.

Để tăng khối lượng giá trị thặng dư có thể sử dụng cách thức nào?

a)

a.     Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

b)

b.    Kéo dài thời gian lao động trong ngày

c)

c.     Tăng năng suất lao động

d)

d.    Tất cả các đáp án trên

18.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

a.     Hiệu quả của tư bản

b)

b.    Quy mô bóc lột của tư bản

c)

c.     Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

d.    Tất cả các đáp án trên

19.

TBBB và TBKB thuộc phạm trù tư bản nào?


a)

a.     Sản xuất

b)

b.    Tiền tệ

c)

c.     Hàng hóa

d)

d.    Lưu thông

20.

Hàng hóa SLĐ là gì?

a)

a.     Tồn tại trong mọi nền sản xuất của xã hội

b)

b.    Là loại hàng hóa đặc biệt có giá trị sử dụng có khả năng tạo ra giá trị mới trong quá trình sử dụng

c)

c.     Chỉ có giá trị nhất định

d)

d.    Tất cả các đáp án trên

21.

Phạm trù tỷ suất lợi nhuận cho biết điều gì?

a)

a.     Trình độ kinh doanh của doanh nghiệp

b)

b.    Mức độ hiệu quả của việc sử dụng lao động

c)

c.     Khả năng bóc lột giá trị thặng dư của doanh nghiệp

d)

d.    Khả năng sinh lời (mức doanh lợi) của việc đầu tư

22.

Lợi nhuận bình quân hình thành trong điều kiện nào?

a)

a.     Sản xuất hàng hóa

b)

b.    Kinh tế thị trường

c)

c.     Cạnh tranh tự do

d)

d.    Phân công lao động

23.

Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

a.     Lợi nhuận do kinh doanh hàng hóa mang lại

b)

b.    Một phần của lợi nhuận bình quân do tư bản công nghiệp nhường cho tư bản thương nghiêp

c)

c.     Lợi nhuận của tư bản hàng hóa

d)

d.    Giá bán lẻ cao hơn giá bán buôn

24.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành do nguyên nhân nào?

a)

a.     Tư bản có thể tự do di chuyển giữa các ngành

b)

b.    Phân công lao động xã hội

c)

c.     Hình thành độc quyền trong kinh tế

d)

d.    Các nhà tư bản quy định

25.

Chi phí tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

a.     Chi phí lao động thực tế của xã hội để sản xuất ra hàng hóa

b)

b.    Chi phí cho hoạt động kinh doanh hàng hóa

c)

c.     Chi phí thuần túy về tư bản

d)

d.    Chi phí chuyển nhượng thương hiệu

26.

Quan hệ về lượng giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư thể hiện ở nội dung nào?

a)

a.     Lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư

b)

b.    Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư

c)

c.     Lợi nhuận bằng giá trị thặng dư

d)

d.    Lợi nhuận và giá trị thặng dư không đồng nhất về lượng nhưng tổng của lợi nhuận thì bằng tổng của giá trị thặng dư

27.

Tỷ suất lợi nhuận không phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

a.     Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b.    Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c.     Đại lượng tư bản ứng trước

d)

d.    Hoạt động kinh doanh hàng hóa

28.

Muốn tăng tỷ suất lợi nhuận thì chủ tư bản cần làm gì?

a)

a.     Học tập để kinh doanh giỏi hơn

b)

b.    Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c.     Tăng quy mô tích lũy

d)

d. Tăng chi phí cho quảng cáo

29.

Hệ quả của tích lũy tư bản là gì?

a)

a.     Chủ tư bản ít giá trị thặng dư hơn vì đã biến chúng thành tư bản

b)

b.    Tăng quy mô của tư bản

c)

c.     Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

d.    Tăng thời gian lưu thông

30.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

a.     Chênh lệch giữa chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa và giá trị hàng hóa

b)

b.    Chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng

c)

c.     Lượng lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành sản xuất khác nhau

d)

d.    Lượng lợi nhuận mà tư bản công nghiệp nhường cho tư bản thương nghiệp

31.

Thực chất của giá cả sản xuất là gì?

a)

a.     Giá bán của hàng hóa trên thị trường

b)

b.    Giá bán buôn

c)

c.     Giá cả của những tư liệu sản xuất và sức lao động

d)

d.    Giá cả cạnh tranh

32.

Tư bản cố định và tư bản lưu động là bộ phận của tư bản nào?

a)

a.     Tư bản tiền tệ

b)

b.    Tư bản sản xuất

c)

c.     Tư bản hàng hóa

d)

d.    Tư bản cho vay

33.

Tư bản lưu động bao gồm những giá trị nào?

a)

a.     Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

b.    Nguyên, nhiên vật liệu và sức lao động

c)

c.     Chi phí cố định cho sản xuất

d)

d.    Chi phí cho thuê mướn mặt bằng kinh doanh

34.

Quy luật chung của tích lũy tư bản bao gồm nội dung nào?

a)

a.     Tăng số lượng các nhà tư bản

b)

b.    Tăng cường độ lao động

c)

c.     Tăng chênh lệch thu nhập giữa nhà tư bản và công nhân làm thuê

d)

d.    Tăng tỷ suất lợi nhuận

35.

Nhân tố nào không góp phần làm tăng quy mô tích lũy?

a)

a.     Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b.    Sử dụng hiệu quả máy móc

c)

c.     Tăng lượng tư bản ứng trước

d)

d.    Tăng tỷ suất lợi nhuận